Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
64/2014/QĐ-TTg
Right document
Quy định chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
25/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện Right: Quy định chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này áp dụng đối với việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc các dự án sau: a) Các dự án thủy lợi, thủy điện quy định tại Khoản 1 Điều 87 Luật Đất đai năm 2013; b) Các dự án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, bao gồm: Các dự án thủy điện theo đề nghị của Bộ Công Thương; các dự án thủy lợi the...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này áp dụng đối với việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc các dự án sau:
- a) Các dự án thủy lợi, thủy điện quy định tại Khoản 1 Điều 87 Luật Đất đai năm 2013;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013; c) Tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
- a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng dự án thủy lợi, thủy điện là vùng ngập lòng hồ, tổng mặt bằng công trường khi thực hiện dự án thủy lợi, thủy điện và các khu, điểm tái định cư tập trung, tái định cư xen ghép. 2. Hộ bị ảnh hưởng là hộ sở tại bị Nhà nước thu hồi đất để xây dựn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vùng dự án thủy lợi, thủy điện là vùng ngập lòng hồ, tổng mặt bằng công trường khi thực hiện dự án thủy lợi, thủy điện và các khu, điểm tái định cư tập trung, tái định cư xen ghép.
- Left: 2. Hộ bị ảnh hưởng là hộ sở tại bị Nhà nước thu hồi đất để xây dựng khu, điểm tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện, nhưng không phải di chuyển chỗ ở. Right: Về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Chương II
Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
- Left: BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ Right: BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy hoạch tái định cư 1. Các loại quy hoạch a) Dự án thủy lợi, thủy điện thực hiện di dân, tái định cư từ 02 huyện trở lên hoặc có quy mô số hộ tái định cư từ 300 hộ trở lên (gồm cả nơi đi và nơi đến) phải lập quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư và quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư; b) Dự án thủy lợi, thủy điện thực h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất tại Khoản 1, Khoản 3, Điều 6 và Điều 7, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg 1. Chính sách bồi thường về tài sản được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND. 2. Hộ tái định cư và hộ bị ảnh hưởng nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng (trừ rừng đặc dụng) có xây dựng lá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất tại Khoản 1, Khoản 3, Điều 6 và Điều 7, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
- 1. Chính sách bồi thường về tài sản được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND.
- Hộ tái định cư và hộ bị ảnh hưởng nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng (trừ rừng đặc dụng) có xây dựng lán trại với mục đích bảo vệ rừng trên đất nhận khoán, được bên giao khoán đồng ý...
- Điều 4. Quy hoạch tái định cư
- 1. Các loại quy hoạch
- a) Dự án thủy lợi, thủy điện thực hiện di dân, tái định cư từ 02 huyện trở lên hoặc có quy mô số hộ tái định cư từ 300 hộ trở lên (gồm cả nơi đi và nơi đến) phải lập quy hoạch tổng thể di dân, tái...
Left
Điều 5.
Điều 5. Bồi thường về đất 1. Hộ tái định cư chuyển đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được bồi thường về đất (đất ở, đất sản xuất) bằng việc giao đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi theo quy hoạch tái định cư được duyệt. 2. Hộ tái định cư xen ghép được bồi thường về đất bằng việc giao đất ở, đất sản xuất, phù hợp vớ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ theo Khoản 2, Điều 8 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg Ngoài việc bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 38, Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND. Trường hợp các hộ tái định cư tại nơi phải di chuyển có đủ điều kiện tự di chuyển, tự nguyện vận chuyển người, tài sản được hỗ trợ bằng tiền để tự vậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ theo Khoản 2, Điều 8 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
- Ngoài việc bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 38, Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND.
- Trường hợp các hộ tái định cư tại nơi phải di chuyển có đủ điều kiện tự di chuyển, tự nguyện vận chuyển người, tài sản được hỗ trợ bằng tiền để tự vận chuyển, không làm đường tạm.
- Điều 5. Bồi thường về đất
- 1. Hộ tái định cư chuyển đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được bồi thường về đất (đất ở, đất sản xuất) bằng việc giao đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi theo quy hoạch tái đị...
- Hộ tái định cư xen ghép được bồi thường về đất bằng việc giao đất ở, đất sản xuất, phù hợp với quỹ đất của điểm tái định cư xen ghép được duyệt nhưng tối thiểu đảm bảo diện tích đất cho mỗi hộ tái...
Left
Điều 6.
Điều 6. Bồi thường về tài sản trên đất 1. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Quyết định này được bồi thường về tài sản trên đất. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương để bồi thường về tài sản trên đất. 2. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ sản xuất quy định tại Điều 10 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg 1. Hỗ trợ sản xuất đối với hộ tái định cư quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 10, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg thực hiện như sau: Hỗ trợ 03 năm kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo (đất có độ phì dưới m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hỗ trợ sản xuất đối với hộ tái định cư quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 10, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg thực hiện như sau:
- Hỗ trợ 03 năm kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo (đất có độ phì dưới mức trung bình) và đất khai hoang.
- Mức hỗ trợ được thực hiện một lần với đơn giá 2.000 đồng/m².
- Điều 6. Bồi thường về tài sản trên đất
- Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Quyết định này được bồi thường về tài sản trên đất.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương để bồi thường về tài sản trên đất.
- Left: 2. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Quyết định này Right: Điều 6. Hỗ trợ sản xuất quy định tại Điều 10 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ bằng tiền để làm nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở với mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Hộ độc thân được hỗ trợ tương đương 15 m 2 xây dựng; b) Hộ có nhiều người thì người thứ nhất được hỗ trợ tư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ khác theo Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4, Điều 11, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ tham quan điểm tái định cư, gồm: Chi phí thuê phương tiện, ăn, ở trong thời gian tham quan, theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ tái định cư tham quan (hỗ trợ một lần). Cụ thể như sau: Tổ chức trực tiếp thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ khác theo Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4, Điều 11, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
- Hộ tái định cư được hỗ trợ tham quan điểm tái định cư, gồm:
- Chi phí thuê phương tiện, ăn, ở trong thời gian tham quan, theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ tái định cư tham quan (hỗ trợ một lần).
- Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư
- 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ bằng tiền để làm nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở với mức hỗ trợ cụ thể như sau:
- a) Hộ độc thân được hỗ trợ tương đương 15 m 2 xây dựng;
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản 1. Đối với những nơi thuộc vùng ngập lòng hồ không thể di chuyển bằng thủ công hoặc bằng các phương tiện vận chuyển khác, được hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cụ thể việc tổ chức thực hiện khoản này. 2. Trường...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giao đất khu, điểm tái định cư tập trung quy định tại Khoản 1, Điều 12, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg 1. Đất ở: Thực hiện theo Điểm a, Khoản 1, Điều 12, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg và Điều 32, Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND. 2. Đất sản xuất đối với hộ đến điểm tái định cư tập trung nông thôn: a) Được bồi thường thiệt hại về đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giao đất khu, điểm tái định cư tập trung quy định tại Khoản 1, Điều 12, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
- 1. Đất ở: Thực hiện theo Điểm a, Khoản 1, Điều 12, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg và Điều 32, Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND.
- 2. Đất sản xuất đối với hộ đến điểm tái định cư tập trung nông thôn:
- Điều 8. Hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản
- Đối với những nơi thuộc vùng ngập lòng hồ không thể di chuyển bằng thủ công hoặc bằng các phương tiện vận chuyển khác, được hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cụ thể việc tổ chức thực hiện khoản này.
- Left: Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. Right: Diện tích giao đất cụ thể đối với từng loại đất, từng hộ dân do UBND cấp huyện quyết định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ ổn định đời sống 1. Hỗ trợ lương thực đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép Hết thời gian hỗ trợ theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP, đối với: a) Hộ tái định cư chưa được giao đủ đất sản xuất theo quy hoạch được duyệt thì chủ đầu tư tiếp tục hỗ trợ lương thực đến khi hộ tái định cư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chính sách hỗ trợ tại Điểm c, Điểm d, Khoản 1 và Điểm b Khoản 2, Điều 16, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg 1. Hỗ trợ hai lần tiền mua giống gia cầm và thủy sản hoặc một lần tiền mua giống gia súc quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 16: Mức hỗ trợ bằng 10.000.000 đồng/hộ. 2. Hỗ trợ lãi suất vốn vay đối với hộ nghèo quy định tại Điểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chính sách hỗ trợ tại Điểm c, Điểm d, Khoản 1 và Điểm b Khoản 2, Điều 16, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
- 1. Hỗ trợ hai lần tiền mua giống gia cầm và thủy sản hoặc một lần tiền mua giống gia súc quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 16: Mức hỗ trợ bằng 10.000.000 đồng/hộ.
- Hỗ trợ lãi suất vốn vay đối với hộ nghèo quy định tại Điểm d, Khoản 1, Điều 16:
- Điều 9. Hỗ trợ ổn định đời sống
- 1. Hỗ trợ lương thực đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép
- Hết thời gian hỗ trợ theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP, đối với:
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ sản xuất 1. Đối với hộ tái định cư: a) Hỗ trợ 03 năm kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo và đất khai hoang. Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định; b) Trường hợp phải khai hoang, cải tạo đất để đảm bảo đủ đất sản xuất theo quy hoạch được duyệ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập và thực hiện dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư 1. UBND tỉnh giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan lập Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lập và thực hiện dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư
- 1. UBND tỉnh giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan lập Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn phù hợp vớ...
- xã hội của tỉnh Bình Thuận gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.
- Điều 10. Hỗ trợ sản xuất
- 1. Đối với hộ tái định cư:
- a) Hỗ trợ 03 năm kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo và đất khai hoang. Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ khác 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ tham quan điểm tái định cư, gồm: Chi phí thuê phương tiện, ăn, ở trong thời gian tham quan, theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ tái định cư tham quan (hỗ trợ một lần). Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. 2. Hỗ trợ một lần kinh phí làm thủ tục dời nhà cũ,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Xây dựng và hướng dẫn UBND cấp huyện thực hiện Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; b) Tổng hợp vốn các dự án, tham mưu cho UBND tỉnh đăng ký vốn dự án, kế hoạch sử dụng vốn ngân s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- a) Xây dựng và hướng dẫn UBND cấp huyện thực hiện Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện;
- Điều 11. Hỗ trợ khác
- Hộ tái định cư được hỗ trợ tham quan điểm tái định cư, gồm:
- Chi phí thuê phương tiện, ăn, ở trong thời gian tham quan, theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ tái định cư tham quan (hỗ trợ một lần).
Left
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng khu, điểm tái định cư tập trung 1. Giao đất khu, điểm tái định cư: a) Đất ở - Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư tối thiểu 200 m 2 cho một hộ. Trường hợp có điều kiện về quỹ đất thì có thể giao mức cao hơn; - Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định chuyển tiếp Thực hiện theo Điều 23, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, như sau: 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất: Các dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước thời điểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định chuyển tiếp
- Thực hiện theo Điều 23, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, như sau:
- Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất:
- Điều 12. Xây dựng khu, điểm tái định cư tập trung
- 1. Giao đất khu, điểm tái định cư:
- - Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư tối thiểu 200 m 2 cho một hộ. Trường hợp có điều kiện về quỹ đất thì có thể giao mức cao hơn;
Left
Điều 13.
Điều 13. Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm tái định cư xen ghép 1. Các xã tiếp nhận hộ tái định cư đến ở xen ghép vào cộng đồng dân cư sở tại, được hỗ trợ kinh phí để cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình công cộng, cơ sở hạ tầng của xã do ảnh hưởng của việc tăng dân cư trên địa bàn. Mức kinh phí hỗ trợ tối đa là 30.000.000 đồng cho một ngườ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Lãnh đạo các sở, ban, ngành chức năng của tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình chủ động phổ biến, quán triệt, kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, UBND cấp huyện, các sở, ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều khoản thi hành
- Lãnh đạo các sở, ban, ngành chức năng của tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình chủ động phổ biến, quán triệt, kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện n...
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, UBND cấp huyện, các sở, ngành có liên quan và chủ đầu tư kịp thời báo cáo, đề xuất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình UBND tỉnh x...
- Điều 13. Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm tái định cư xen ghép
- Các xã tiếp nhận hộ tái định cư đến ở xen ghép vào cộng đồng dân cư sở tại, được hỗ trợ kinh phí để cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình công cộng, cơ sở hạ tầng của xã do ảnh hưởng của việc tăng...
- Mức kinh phí hỗ trợ tối đa là 30.000.000 đồng cho một người tái định cư hợp pháp.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý và bàn giao khu, điểm tái định cư Công trình công cộng, cơ sở hạ tầng sau khi hoàn thành xây dựng, nghiệm thu, đưa vào sử dụng tại khu, điểm tái định cư được bàn giao cho các tổ chức và địa phương tự quản lý, sử dụng; duy tu, bảo dưỡng công trình theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thực hiện theo Điều 1, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (gọi tắt là Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg). 2. Ngoài những nội dung quy định tại Quy định này, các nội dung khác về bồi thường, hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thực hiện theo Điều 1, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (gọi tắt là Quyết đị...
- Ngoài những nội dung quy định tại Quy định này, các nội dung khác về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện thực hiện theo quy định tại Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47...
- Điều 14. Quản lý và bàn giao khu, điểm tái định cư
- Công trình công cộng, cơ sở hạ tầng sau khi hoàn thành xây dựng, nghiệm thu, đưa vào sử dụng tại khu, điểm tái định cư được bàn giao cho các tổ chức và địa phương tự quản lý, sử dụng
- duy tu, bảo dưỡng công trình theo quy định hiện hành.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư gồm: Tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với đất thu hồi để thực hiện dự án đầu tư, chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản chi phí khác. Việc xác định tiền bồi thường, hỗ trợ, tá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thực hiện theo Điều 2, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, cụ thể như sau: 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; b) Người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thực hiện theo Điều 2, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, cụ thể như sau:
- a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
- Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư gồm:
- Tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với đất thu hồi để thực hiện dự án đầu tư, chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản chi phí khác.
- Việc xác định tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phải theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: Điều 15. Nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Right: 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
- Left: 2. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án được quy định như sau: Right: c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện các dự án thủy lợi, thủy điện.
Left
Chương III
Chương III HỖ TRỢ ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- HỖ TRỢ ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN
- SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN
Left
Điều 16.
Điều 16. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao: a) Hỗ trợ một lần tiền mua giống và hỗ trợ ba năm tiền mua phân bón để chuyển từ trồng cây hàng năm sang trồng cây lâu năm, bao gồm: Chè, cà phê, ca cao, hồ tiêu, điều, cao su, cây ăn quả và cây dược liệu, cây nguyên liệu sinh học; b) Hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chi tiết bồi thường về đất tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Điều 5, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg 1. Hộ tái định cư có diện tích đất sản xuất nằm ngoài hành lang bảo vệ hồ chứa theo quy định tại Điều 8, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5năm 2015 của Chính phủ, chuyển đến điểm tái định cư xa nơi sản xuất cũ từ 5 km...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chi tiết bồi thường về đất tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Điều 5, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
- Hộ tái định cư có diện tích đất sản xuất nằm ngoài hành lang bảo vệ hồ chứa theo quy định tại Điều 8, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5năm 2015 của Chính phủ, chuyển đến điểm tái định cư x...
- Hộ tái định cư và hộ gia đình bị ảnh hưởng có diện tích đất sản xuất nằm ngoài hành lang bảo vệ hồ chứa theo quy định tại Điều 8, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ,...
- Điều 16. Chính sách hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao:
- a) Hỗ trợ một lần tiền mua giống và hỗ trợ ba năm tiền mua phân bón để chuyển từ trồng cây hàng năm sang trồng cây lâu năm, bao gồm:
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn vốn thực hiện hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư 1. Vốn ngân sách nhà nước. 2. Vốn lồng ghép của các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập và thực hiện dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định tại Điều 16, 17 Quyết định này, chỉ đạo lập Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hướng dẫn quy trình, thủ tục: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (gọi tắt là Dự án); đăng ký vốn thực hiện Dự án; giám sát quá trình thực hiện và bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Chủ đầu tư Chủ đầu tư các công trình thủy lợi, thủy điện: Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã có công trình để tổ chức thực hiện có hiệu quả dự án; bảo đảm kinh phí và kịp thời cho công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư của các dự án tại các địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức lập dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015. 2. Bãi bỏ Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 08 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất: Các dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng theo Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.