Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, th...
Removed / left-side focus
  • Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này áp dụng đối với việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc các dự án sau: a) Các dự án thủy lợi, thủy điện quy định tại Khoản 1 Điều 87 Luật Đất đai năm 2013; b) Các dự án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, bao gồm: Các dự án thủy điện theo đề nghị của Bộ Công Thương; các dự án thủy lợi the...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Điều 4, khoản 1 Điều 8 và điểm a khoản 1 Điều 19 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (sau đây viết tắt là Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện Điều 4, khoản 1 Điều 8 và điểm a khoản 1 Điều 19 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dâ...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này áp dụng đối với việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc các dự án sau:
  • a) Các dự án thủy lợi, thủy điện quy định tại Khoản 1 Điều 87 Luật Đất đai năm 2013;
  • b) Các dự án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, bao gồm: Các dự án thủy điện theo đề nghị của Bộ Công Thương; các dự án thủy lợi theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013; c) Tổ chứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg.

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
  • a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
Rewritten clauses
  • Left: b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013; Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng: thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng dự án thủy lợi, thủy điện là vùng ngập lòng hồ, tổng mặt bằng công trường khi thực hiện dự án thủy lợi, thủy điện và các khu, điểm tái định cư tập trung, tái định cư xen ghép. 2. Hộ bị ảnh hưởng là hộ sở tại bị Nhà nước thu hồi đất để xây dựn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện Việc lập quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (sau đây viết tắt là quy hoạch tổng thể) quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, thực hiện như sau: 1. Nội dung quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
  • Việc lập quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (sau đây viết tắt là quy hoạch tổng thể) quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, thực hiện như...
  • 1. Nội dung quy hoạch tổng thể, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vùng dự án thủy lợi, thủy điện là vùng ngập lòng hồ, tổng mặt bằng công trường khi thực hiện dự án thủy lợi, thủy điện và các khu, điểm tái định cư tập trung, tái định cư xen ghép.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Nơi đến là địa phương tiếp nhận hộ tái định cư. Right: d) Phương án quy hoạch di dân, tái định cư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
  • KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy hoạch tái định cư 1. Các loại quy hoạch a) Dự án thủy lợi, thủy điện thực hiện di dân, tái định cư từ 02 huyện trở lên hoặc có quy mô số hộ tái định cư từ 300 hộ trở lên (gồm cả nơi đi và nơi đến) phải lập quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư và quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư; b) Dự án thủy lợi, thủy điện thực h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư Việc lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư (sau đây viết tắt là quy hoạch chi tiết) quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, thực hiện như sau: 1. Lập quy hoạch chi tiết theo các nội dung quy định tại Phụ lục I ban hành kè...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập quy hoạch chi tiết theo các nội dung quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Trình tự lập quy hoạch chi tiết thực hiện theo các bước sau:
  • a) Thu thập tài liệu đã có kết hợp khảo sát thực địa để xây dựng đề cương và dự toán kinh phí xây dựng quy hoạch chi tiết trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy hoạch tái định cư
  • 1. Các loại quy hoạch
  • a) Dự án thủy lợi, thủy điện thực hiện di dân, tái định cư từ 02 huyện trở lên hoặc có quy mô số hộ tái định cư từ 300 hộ trở lên (gồm cả nơi đi và nơi đến) phải lập quy hoạch tổng thể di dân, tái...
Rewritten clauses
  • Left: b) Đối với lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư: Right: Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư
  • Left: Trường hợp không phải lập quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư phải đảm bảo nội dung tại Điểm a Khoản 2 Điều này; Right: Việc lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư (sau đây viết tắt là quy hoạch chi tiết) quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bồi thường về đất 1. Hộ tái định cư chuyển đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được bồi thường về đất (đất ở, đất sản xuất) bằng việc giao đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi theo quy hoạch tái định cư được duyệt. 2. Hộ tái định cư xen ghép được bồi thường về đất bằng việc giao đất ở, đất sản xuất, phù hợp vớ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản Đối với những nơi thuộc vùng ngập lòng hồ không thể di chuyển bằng thủ công hoặc bằng các phương tiện vận chuyển khác, được hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản, quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, thực hiện như sau: 1. Đường tạm (đường công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản
  • Đối với những nơi thuộc vùng ngập lòng hồ không thể di chuyển bằng thủ công hoặc bằng các phương tiện vận chuyển khác, được hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản, quy định tại khoản 1...
  • 1. Đường tạm (đường công vụ): về quy mô thiết kế, các chỉ tiêu kỹ thuật của đường vận dụng theo đường giao thông cấp VI trong TCVN 4054-2005 (có châm trước độ dốc dọc, bán kính cong).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bồi thường về đất
  • 1. Hộ tái định cư chuyển đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được bồi thường về đất (đất ở, đất sản xuất) bằng việc giao đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi theo quy hoạch tái đị...
  • Hộ tái định cư xen ghép được bồi thường về đất bằng việc giao đất ở, đất sản xuất, phù hợp với quỹ đất của điểm tái định cư xen ghép được duyệt nhưng tối thiểu đảm bảo diện tích đất cho mỗi hộ tái...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bồi thường về tài sản trên đất 1. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Quyết định này được bồi thường về tài sản trên đất. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương để bồi thường về tài sản trên đất. 2. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện (sau đây viết tắt là Dự án) 1. Cơ quan lập Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ đầu tư dự án) giao nhiệm vụ cho các Sở, ban ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm lập đề cư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện (sau đây viết tắt là Dự án)
  • 1. Cơ quan lập Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ đầu tư dự án) giao nhiệm vụ cho các Sở, ban ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm lập đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Dự án.
  • 2. Đề cương xây dựng Dự án theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bồi thường về tài sản trên đất
  • Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Quyết định này được bồi thường về tài sản trên đất.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương để bồi thường về tài sản trên đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ bằng tiền để làm nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở với mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Hộ độc thân được hỗ trợ tương đương 15 m 2 xây dựng; b) Hộ có nhiều người thì người thứ nhất được hỗ trợ tư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình thẩm định, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Dự án 1. Cơ quan lập Dự án có trách nhiệm gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Dự án. 2. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, bao gồm: a) Tờ trình của cơ quan lập Dự án; b) Đề cương, dự toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình thẩm định, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Dự án
  • 1. Cơ quan lập Dự án có trách nhiệm gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng Dự án.
  • 2. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư
  • 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ bằng tiền để làm nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở với mức hỗ trợ cụ thể như sau:
  • a) Hộ độc thân được hỗ trợ tương đương 15 m 2 xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản 1. Đối với những nơi thuộc vùng ngập lòng hồ không thể di chuyển bằng thủ công hoặc bằng các phương tiện vận chuyển khác, được hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cụ thể việc tổ chức thực hiện khoản này. 2. Trường...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung Dự án 1. Lập dự án theo các nội dung trong đề cương xây dựng dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nguyên tắc xác định nội dung hỗ trợ đầu tư a) Các nội dung hỗ trợ đầu tư phù hợp với các loại quy hoạch sau: phát triển kinh tế - xã hội; sử dụng đất; sản xuất đối với từng loại cây trồng; nông thôn mới và phù hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung Dự án
  • 1. Lập dự án theo các nội dung trong đề cương xây dựng dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Nguyên tắc xác định nội dung hỗ trợ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản
  • Đối với những nơi thuộc vùng ngập lòng hồ không thể di chuyển bằng thủ công hoặc bằng các phương tiện vận chuyển khác, được hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản.
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cụ thể việc tổ chức thực hiện khoản này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ ổn định đời sống 1. Hỗ trợ lương thực đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép Hết thời gian hỗ trợ theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP, đối với: a) Hộ tái định cư chưa được giao đủ đất sản xuất theo quy hoạch được duyệt thì chủ đầu tư tiếp tục hỗ trợ lương thực đến khi hộ tái định cư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định, phê duyệt Dự án 1. Hồ sơ thẩm định, phê duyệt Dự án, bao gồm: a) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; b) Báo cáo tổng hợp Dự án đã hoàn thiện sau khi lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan của tỉnh (nội dung báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này); c) Các văn bản tham gia ý kiến của các Sở, ban ngàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm định, phê duyệt Dự án
  • 1. Hồ sơ thẩm định, phê duyệt Dự án, bao gồm:
  • a) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ ổn định đời sống
  • 1. Hỗ trợ lương thực đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép
  • Hết thời gian hỗ trợ theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP, đối với:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ sản xuất 1. Đối với hộ tái định cư: a) Hỗ trợ 03 năm kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo và đất khai hoang. Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định; b) Trường hợp phải khai hoang, cải tạo đất để đảm bảo đủ đất sản xuất theo quy hoạch được duyệ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát quá trình thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện dự án Thực hiện giám sát quá trình thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện dự án theo quy định tại Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư và Thông tư số 13/2010/TT-BKH ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giám sát quá trình thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện dự án
  • Thực hiện giám sát quá trình thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện dự án theo quy định tại Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư và Thô...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hỗ trợ sản xuất
  • 1. Đối với hộ tái định cư:
  • a) Hỗ trợ 03 năm kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo và đất khai hoang. Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ khác 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ tham quan điểm tái định cư, gồm: Chi phí thuê phương tiện, ăn, ở trong thời gian tham quan, theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ tái định cư tham quan (hỗ trợ một lần). Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. 2. Hỗ trợ một lần kinh phí làm thủ tục dời nhà cũ,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn giúp Bộ trưởng thực hiện các nhiệm vụ sau: - Thẩm định Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; - Các nhiệm vụ Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của các cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn giúp Bộ trưởng thực hiện các nhiệm vụ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ khác
  • Hộ tái định cư được hỗ trợ tham quan điểm tái định cư, gồm:
  • Chi phí thuê phương tiện, ăn, ở trong thời gian tham quan, theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ tái định cư tham quan (hỗ trợ một lần).
Rewritten clauses
  • Left: Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. Right: 2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng khu, điểm tái định cư tập trung 1. Giao đất khu, điểm tái định cư: a) Đất ở - Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư tối thiểu 200 m 2 cho một hộ. Trường hợp có điều kiện về quỹ đất thì có thể giao mức cao hơn; - Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2015. 2. Bãi bỏ Thông tư số 39/2011/TT-BNNNPTNT ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn xây dựng quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết về di dân tái định cư và tổ chức phát triển sản xuất nông, lâm, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2015.
  • Bãi bỏ Thông tư số 39/2011/TT-BNNNPTNT ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn xây dựng quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết về di dân tái định cư và...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xây dựng khu, điểm tái định cư tập trung
  • 1. Giao đất khu, điểm tái định cư:
  • - Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư tối thiểu 200 m 2 cho một hộ. Trường hợp có điều kiện về quỹ đất thì có thể giao mức cao hơn;
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm tái định cư xen ghép 1. Các xã tiếp nhận hộ tái định cư đến ở xen ghép vào cộng đồng dân cư sở tại, được hỗ trợ kinh phí để cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình công cộng, cơ sở hạ tầng của xã do ảnh hưởng của việc tăng dân cư trên địa bàn. Mức kinh phí hỗ trợ tối đa là 30.000.000 đồng cho một ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý và bàn giao khu, điểm tái định cư Công trình công cộng, cơ sở hạ tầng sau khi hoàn thành xây dựng, nghiệm thu, đưa vào sử dụng tại khu, điểm tái định cư được bàn giao cho các tổ chức và địa phương tự quản lý, sử dụng; duy tu, bảo dưỡng công trình theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư gồm: Tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với đất thu hồi để thực hiện dự án đầu tư, chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản chi phí khác. Việc xác định tiền bồi thường, hỗ trợ, tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HỖ TRỢ ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • HỖ TRỢ ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN
  • SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao: a) Hỗ trợ một lần tiền mua giống và hỗ trợ ba năm tiền mua phân bón để chuyển từ trồng cây hàng năm sang trồng cây lâu năm, bao gồm: Chè, cà phê, ca cao, hồ tiêu, điều, cao su, cây ăn quả và cây dược liệu, cây nguyên liệu sinh học; b) Hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguồn vốn thực hiện hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư 1. Vốn ngân sách nhà nước. 2. Vốn lồng ghép của các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập và thực hiện dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định tại Điều 16, 17 Quyết định này, chỉ đạo lập Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hướng dẫn quy trình, thủ tục: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (gọi tắt là Dự án); đăng ký vốn thực hiện Dự án; giám sát quá trình thực hiện và bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Chủ đầu tư Chủ đầu tư các công trình thủy lợi, thủy điện: Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã có công trình để tổ chức thực hiện có hiệu quả dự án; bảo đảm kinh phí và kịp thời cho công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư của các dự án tại các địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức lập dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015. 2. Bãi bỏ Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 08 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất: Các dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng theo Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.