Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
64/2014/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện
32/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi...
- Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này áp dụng đối với việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc các dự án sau: a) Các dự án thủy lợi, thủy điện quy định tại Khoản 1 Điều 87 Luật Đất đai năm 2013; b) Các dự án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, bao gồm: Các dự án thủy điện theo đề nghị của Bộ Công Thương; các dự án thủy lợi the...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái đị...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này áp dụng đối với việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc các dự án sau:
- a) Các dự án thủy lợi, thủy điện quy định tại Khoản 1 Điều 87 Luật Đất đai năm 2013;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013; c) Tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ, tái định...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
- a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, về công tác di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng dự án thủy lợi, thủy điện là vùng ngập lòng hồ, tổng mặt bằng công trường khi thực hiện dự án thủy lợi, thủy điện và các khu, điểm tái định cư tập trung, tái định cư xen ghép. 2. Hộ bị ảnh hưởng là hộ sở tại bị Nhà nước thu hồi đất để xây dựn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: NN&PTNT, TN&MT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP; - TT. Tỉnh uỷ, TT. HĐND tỉnh; - Đoàn Đạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- - Các Bộ: NN&PTNT, TN&MT;
- - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vùng dự án thủy lợi, thủy điện là vùng ngập lòng hồ, tổng mặt bằng công trường khi thực hiện dự án thủy lợi, thủy điện và các khu, điểm tái định cư tập trung, tái định cư xen ghép.
Left
Chương II
Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
- KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy hoạch tái định cư 1. Các loại quy hoạch a) Dự án thủy lợi, thủy điện thực hiện di dân, tái định cư từ 02 huyện trở lên hoặc có quy mô số hộ tái định cư từ 300 hộ trở lên (gồm cả nơi đi và nơi đến) phải lập quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư và quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư; b) Dự án thủy lợi, thủy điện thực h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ chi phí vận chuyển khi không làm đường tạm theo Khoản 2, Điều 8 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Trường hợp các hộ tái định cư tại nơi phải di chuyển có đủ điều kiện tự di chuyển, tự nguyện vận chuyển người, tài sản được hỗ trợ một lần bằng tiền để tự vận chuyển, không làm đường tạm. Mức hỗ trợ là 5.000.000 đồng/hộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ chi phí vận chuyển khi không làm đường tạm theo Khoản 2, Điều 8 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Trường hợp các hộ tái định cư tại nơi phải di chuyển có đủ điều kiện tự di chuyển, tự nguyện vận chuyển người, tài sản được hỗ trợ một lần bằng tiền để tự vận chuyển, không làm đường tạm. Mức hỗ tr...
- Điều 4. Quy hoạch tái định cư
- 1. Các loại quy hoạch
- a) Dự án thủy lợi, thủy điện thực hiện di dân, tái định cư từ 02 huyện trở lên hoặc có quy mô số hộ tái định cư từ 300 hộ trở lên (gồm cả nơi đi và nơi đến) phải lập quy hoạch tổng thể di dân, tái...
Left
Điều 5.
Điều 5. Bồi thường về đất 1. Hộ tái định cư chuyển đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được bồi thường về đất (đất ở, đất sản xuất) bằng việc giao đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi theo quy hoạch tái định cư được duyệt. 2. Hộ tái định cư xen ghép được bồi thường về đất bằng việc giao đất ở, đất sản xuất, phù hợp vớ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ kinh phí khuyến nông theo Điểm a, Khoản 1, Điều 10 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo và đất khai hoang trong 3 năm kể từ khi nhận đất được hỗ trợ chi phí mua phân bón để cải tạo đất với số tiền là 5.600.000 đồng/ha/năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ kinh phí khuyến nông theo Điểm a, Khoản 1, Điều 10 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo và đất khai hoang trong 3 năm kể từ khi nhận đất được hỗ trợ chi phí mua phân bón để cải tạo đất với số tiền là 5.600.000 đ...
- Điều 5. Bồi thường về đất
- 1. Hộ tái định cư chuyển đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được bồi thường về đất (đất ở, đất sản xuất) bằng việc giao đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi theo quy hoạch tái đị...
- Hộ tái định cư xen ghép được bồi thường về đất bằng việc giao đất ở, đất sản xuất, phù hợp với quỹ đất của điểm tái định cư xen ghép được duyệt nhưng tối thiểu đảm bảo diện tích đất cho mỗi hộ tái...
Left
Điều 6.
Điều 6. Bồi thường về tài sản trên đất 1. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Quyết định này được bồi thường về tài sản trên đất. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương để bồi thường về tài sản trên đất. 2. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ sản xuất hộ bị ảnh hưởng khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất để xây dựng khu, điểm tái định cư theo Khoản 2, Điều 10 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ bị ảnh hưởng khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất để xây dựng khu, điểm tái định cư được hỗ trợ một lần theo diện tích đất sản xuất bị thu hồi. Mức hỗ trợ là 2.000 đồng/m 2 đất thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ bị ảnh hưởng khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất để xây dựng khu, điểm tái định cư được hỗ trợ một lần theo diện tích đất sản xuất bị thu hồi. Mức hỗ trợ là 2.000 đồng/m 2 đất thu hồi.
- Điều 6. Bồi thường về tài sản trên đất
- Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Quyết định này được bồi thường về tài sản trên đất.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương để bồi thường về tài sản trên đất.
- Left: 2. Hộ tái định cư có đất sản xuất bị thu hồi theo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Quyết định này Right: Điều 6. Hỗ trợ sản xuất hộ bị ảnh hưởng khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất để xây dựng khu, điểm tái định cư theo Khoản 2, Điều 10 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ bằng tiền để làm nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở với mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Hộ độc thân được hỗ trợ tương đương 15 m 2 xây dựng; b) Hộ có nhiều người thì người thứ nhất được hỗ trợ tư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ kinh phí tham quan điểm tái định cư theo Khoản 1, Điều 11 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ tái định cư được hỗ trợ một lần tham quan điểm tái định cư theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ gia đình đi tham quan. Mức hỗ trợ cụ thể do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án xây dựng trên cơ sở định mức quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ kinh phí tham quan điểm tái định cư theo Khoản 1, Điều 11 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Hộ tái định cư được hỗ trợ một lần tham quan điểm tái định cư theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ gia đình đi tham quan.
- Mức hỗ trợ cụ thể do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án xây dựng trên cơ sở định mức quy định và yêu cầu chi phí thực tế để tổ chức tham quan điểm tái định cư.
- Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư
- 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ bằng tiền để làm nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở với mức hỗ trợ cụ thể như sau:
- a) Hộ độc thân được hỗ trợ tương đương 15 m 2 xây dựng;
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản 1. Đối với những nơi thuộc vùng ngập lòng hồ không thể di chuyển bằng thủ công hoặc bằng các phương tiện vận chuyển khác, được hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cụ thể việc tổ chức thực hiện khoản này. 2. Trường...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ khuyến khích di chuyển theo tiến độ theo Khoản 3, Điều 11 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Các hộ bàn giao mặt bằng sớm hơn tiến độ yêu cầu của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thưởng một lần với số tiền là 5.000.000 đồng/hộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ khuyến khích di chuyển theo tiến độ theo Khoản 3, Điều 11 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Các hộ bàn giao mặt bằng sớm hơn tiến độ yêu cầu của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thưởng một lần với số tiền là 5.000.000 đồng/hộ.
- Điều 8. Hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản
- Đối với những nơi thuộc vùng ngập lòng hồ không thể di chuyển bằng thủ công hoặc bằng các phương tiện vận chuyển khác, được hỗ trợ làm đường tạm để di chuyển người và tài sản.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cụ thể việc tổ chức thực hiện khoản này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ ổn định đời sống 1. Hỗ trợ lương thực đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép Hết thời gian hỗ trợ theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP, đối với: a) Hộ tái định cư chưa được giao đủ đất sản xuất theo quy hoạch được duyệt thì chủ đầu tư tiếp tục hỗ trợ lương thực đến khi hộ tái định cư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ kinh phí làm lễ tâm linh đối với đồng bào dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả theo Khoản 4, Điều 11 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Đối với đồng bào các dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả được hỗ trợ một lần kinh phí làm lễ tâm linh theo truyền thống. Mức hỗ trợ là 4.500.000 đồng/mộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ kinh phí làm lễ tâm linh đối với đồng bào dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả theo Khoản 4, Điều 11 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Đối với đồng bào các dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả được hỗ trợ một lần kinh phí làm lễ tâm linh theo truyền thống. Mức hỗ trợ là 4.500.000 đồng/mộ.
- Điều 9. Hỗ trợ ổn định đời sống
- 1. Hỗ trợ lương thực đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép
- Hết thời gian hỗ trợ theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP, đối với:
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ sản xuất 1. Đối với hộ tái định cư: a) Hỗ trợ 03 năm kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo và đất khai hoang. Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định; b) Trường hợp phải khai hoang, cải tạo đất để đảm bảo đủ đất sản xuất theo quy hoạch được duyệ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giao đất ở tại khu điểm tái định cư theo Điểm a, Khoản 1, Điều 12 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư tối thiểu 200m 2 /hộ, tối đa không vượt quá hạn mức giao đất ở tại nông thôn hiện hành do UBND tỉnh quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giao đất ở tại khu điểm tái định cư theo Điểm a, Khoản 1, Điều 12 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Hộ tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư tối thiểu 200m 2 /hộ, tối đa không vượt quá hạn mức giao đất ở tại nông thôn hiện hành do UBND tỉnh quy định.
- Điều 10. Hỗ trợ sản xuất
- 1. Đối với hộ tái định cư:
- a) Hỗ trợ 03 năm kinh phí khuyến nông cho hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo và đất khai hoang. Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ khác 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ tham quan điểm tái định cư, gồm: Chi phí thuê phương tiện, ăn, ở trong thời gian tham quan, theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ tái định cư tham quan (hỗ trợ một lần). Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. 2. Hỗ trợ một lần kinh phí làm thủ tục dời nhà cũ,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giao đất sản xuất đối với hộ đến điểm tái định cư tập trung nông thôn theo Điểm b, Khoản 1, Điều 12 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ đến điểm tái định cư nông thôn được bồi thường thiệt hại về đất sản xuất bằng việc giao đất sản xuất. Diện tích đất sản xuất giao hộ đến điểm tái định cư không quá hạn mức giao đất trống, đồi núi trọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giao đất sản xuất đối với hộ đến điểm tái định cư tập trung nông thôn theo Điểm b, Khoản 1, Điều 12 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Hộ đến điểm tái định cư nông thôn được bồi thường thiệt hại về đất sản xuất bằng việc giao đất sản xuất.
- Diện tích đất sản xuất giao hộ đến điểm tái định cư không quá hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước quy định tại Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của UBND tỉnh.
- Điều 11. Hỗ trợ khác
- Hộ tái định cư được hỗ trợ tham quan điểm tái định cư, gồm:
- Chi phí thuê phương tiện, ăn, ở trong thời gian tham quan, theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ tái định cư tham quan (hỗ trợ một lần).
Left
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng khu, điểm tái định cư tập trung 1. Giao đất khu, điểm tái định cư: a) Đất ở - Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư tối thiểu 200 m 2 cho một hộ. Trường hợp có điều kiện về quỹ đất thì có thể giao mức cao hơn; - Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ kinh phí mua giống vật nuôi theo Điểm c, Khoản 1, Điều 16 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hỗ trợ 02 (hai) lần tiền mua giống gia cầm và thủy sản hoặc một lần tiền mua giống gia súc, mức hỗ trợ không quá 10.000.000 đồng. Phương án hỗ trợ cụ thể do Hội đồng bồi thường và tái định cư lập theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ kinh phí mua giống vật nuôi theo Điểm c, Khoản 1, Điều 16 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Hỗ trợ 02 (hai) lần tiền mua giống gia cầm và thủy sản hoặc một lần tiền mua giống gia súc, mức hỗ trợ không quá 10.000.000 đồng. Phương án hỗ trợ cụ thể do Hội đồng bồi thường và tái định cư lập t...
- Điều 12. Xây dựng khu, điểm tái định cư tập trung
- 1. Giao đất khu, điểm tái định cư:
- - Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư tối thiểu 200 m 2 cho một hộ. Trường hợp có điều kiện về quỹ đất thì có thể giao mức cao hơn;
Left
Điều 13.
Điều 13. Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm tái định cư xen ghép 1. Các xã tiếp nhận hộ tái định cư đến ở xen ghép vào cộng đồng dân cư sở tại, được hỗ trợ kinh phí để cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình công cộng, cơ sở hạ tầng của xã do ảnh hưởng của việc tăng dân cư trên địa bàn. Mức kinh phí hỗ trợ tối đa là 30.000.000 đồng cho một ngườ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ lãi suất vốn vay hộ nghèo theo Điểm d, Khoản 1, Điều 16 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Đối với hộ nghèo, được hỗ trợ lãi suất vốn vay bằng 50% lãi suất vốn vay cho hộ nghèo hiện hành để mua giống gia súc, gia cầm, thủy sản hoặc phát triển ngành nghề. Mức vay được hỗ trợ tối đa là 50.000.000 đồng/hộ. Thời gian hỗ trợ lãi suất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hỗ trợ lãi suất vốn vay hộ nghèo theo Điểm d, Khoản 1, Điều 16 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Đối với hộ nghèo, được hỗ trợ lãi suất vốn vay bằng 50% lãi suất vốn vay cho hộ nghèo hiện hành để mua giống gia súc, gia cầm, thủy sản hoặc phát triển ngành nghề.
- Thời gian hỗ trợ lãi suất là 03 năm.
- Điều 13. Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm tái định cư xen ghép
- Các xã tiếp nhận hộ tái định cư đến ở xen ghép vào cộng đồng dân cư sở tại, được hỗ trợ kinh phí để cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình công cộng, cơ sở hạ tầng của xã do ảnh hưởng của việc tăng...
- Trong đó 70% kinh phí được hỗ trợ để đầu tư trực tiếp cho những thôn, bản, ấp tiếp nhận hộ tái định cư xen ghép, kinh phí còn lại 30% dùng để cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình công cộng, cơ sở...
- Left: Mức kinh phí hỗ trợ tối đa là 30.000.000 đồng cho một người tái định cư hợp pháp. Right: Mức vay được hỗ trợ tối đa là 50.000.000 đồng/hộ.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý và bàn giao khu, điểm tái định cư Công trình công cộng, cơ sở hạ tầng sau khi hoàn thành xây dựng, nghiệm thu, đưa vào sử dụng tại khu, điểm tái định cư được bàn giao cho các tổ chức và địa phương tự quản lý, sử dụng; duy tu, bảo dưỡng công trình theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ kinh phí trồng rừng sản xuất theo Điểm b, Khoản 2, Điều 16 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Các hộ được giao đất trồng rừng sản xuất được hỗ trợ một lần với số tiền là 10.000.000 đồng/01 ha để mua cây giống, phân bón và một phần chi phí nhân công trồng rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hỗ trợ kinh phí trồng rừng sản xuất theo Điểm b, Khoản 2, Điều 16 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Các hộ được giao đất trồng rừng sản xuất được hỗ trợ một lần với số tiền là 10.000.000 đồng/01 ha để mua cây giống, phân bón và một phần chi phí nhân công trồng rừng.
- Điều 14. Quản lý và bàn giao khu, điểm tái định cư
- Công trình công cộng, cơ sở hạ tầng sau khi hoàn thành xây dựng, nghiệm thu, đưa vào sử dụng tại khu, điểm tái định cư được bàn giao cho các tổ chức và địa phương tự quản lý, sử dụng
- duy tu, bảo dưỡng công trình theo quy định hiện hành.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư gồm: Tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với đất thu hồi để thực hiện dự án đầu tư, chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản chi phí khác. Việc xác định tiền bồi thường, hỗ trợ, tá...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp : thực hiện theo quy định tại Điều 23 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp : thực hiện theo quy định tại Điều 23 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg.
- Điều 15. Nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
- Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư gồm:
- Tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với đất thu hồi để thực hiện dự án đầu tư, chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản chi phí khác.
Left
Chương III
Chương III HỖ TRỢ ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN
Open sectionRight
Chương I II
Chương I II ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- HỖ TRỢ ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN
- SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN
Left
Điều 16.
Điều 16. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao: a) Hỗ trợ một lần tiền mua giống và hỗ trợ ba năm tiền mua phân bón để chuyển từ trồng cây hàng năm sang trồng cây lâu năm, bao gồm: Chè, cà phê, ca cao, hồ tiêu, điều, cao su, cây ăn quả và cây dược liệu, cây nguyên liệu sinh học; b) Hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quyết định này có trách nhiệm chấp hành theo đúng các quy định trong Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan khác. b) Ngoài n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quyết định này có trách nhiệm...
- b) Ngoài những nội dung tại quy định này, việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn còn được áp dụng theo các quy định hiện hành khác có liên quan.
- 1. Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao:
- a) Hỗ trợ một lần tiền mua giống và hỗ trợ ba năm tiền mua phân bón để chuyển từ trồng cây hàng năm sang trồng cây lâu năm, bao gồm:
- Chè, cà phê, ca cao, hồ tiêu, điều, cao su, cây ăn quả và cây dược liệu, cây nguyên liệu sinh học;
- Left: Điều 16. Chính sách hỗ trợ Right: Điều 16. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn vốn thực hiện hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư 1. Vốn ngân sách nhà nước. 2. Vốn lồng ghép của các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách đặc thù về di dân tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện; áp dụng trong việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư một số dự án thuỷ lợi, thuỷ điện trên địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách đặc thù về di dân tái định cư các dự án thuỷ...
- áp dụng trong việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư một số dự án thuỷ lợi, thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Điều 17. Nguồn vốn thực hiện hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư
- 1. Vốn ngân sách nhà nước.
- 2. Vốn lồng ghép của các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập và thực hiện dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định tại Điều 16, 17 Quyết định này, chỉ đạo lập Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg).
- Điều 18. Lập và thực hiện dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định tại Điều 16, 17 Quyết định này, chỉ đạo lập Dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa b...
- xã hội của tỉnh gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hướng dẫn quy trình, thủ tục: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (gọi tắt là Dự án); đăng ký vốn thực hiện Dự án; giám sát quá trình thực hiện và bá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bồi thường lán trại xây dựng trên đất nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng theo Khoản 3, Điều 6 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ tái định cư và hộ bị ảnh hưởng nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng (trừ rừng đặc dụng) có xây dựng lán trại với mục đích bảo vệ rừng trên đất nhận khoán, được bên giao khoán đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bồi thường lán trại xây dựng trên đất nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng theo Khoản 3, Điều 6 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Hộ tái định cư và hộ bị ảnh hưởng nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng (trừ rừng đặc dụng) có xây dựng lán trại với mục đích bảo vệ rừng trên đất nhận khoán, được bên giao khoán đồng ý...
- Chi phí xây mới lán trại do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tính toán cho từng trường hợp cụ thể.
- Điều 19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Hướng dẫn quy trình, thủ tục: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (gọi tắt là Dự án)
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Chủ đầu tư Chủ đầu tư các công trình thủy lợi, thủy điện: Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã có công trình để tổ chức thực hiện có hiệu quả dự án; bảo đảm kinh phí và kịp thời cho công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư của các dự án tại các địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức lập dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015. 2. Bãi bỏ Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 08 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất: Các dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng theo Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.