Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về khung giá đất
104/2014/NĐ-CP
Right document
Về việc quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
36/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về khung giá đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Quy định về khung giá đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/10/2016 và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu; những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/10/2016 và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các lo...
- những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I; b) Khung giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II; c) Khung giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III; d) Khung giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV; đ) Khung giá đất làm muối - Phụ lục V. 2. Nhóm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Đỗ Ngọc An QUY ĐỊNH Tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể,
- Điều 3. Khung giá đất
- 1. Nhóm đất nông nghiệp:
- a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I;
Left
Điều 4.
Điều 4. Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất gồm: 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc gồm các tỉnh: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Giang và Quảng Ninh. 2. Vùng đồng bằng sông Hồng gồm các tỉ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về phân loại nhóm xã, khu vực, vị trí để xác định giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Phân loại xã: Trên địa bàn mỗi huyện, thành phố, các xã được phân loại thành các nhóm có các điều kiện tương đồng với nhau: a) Nhóm xã loại 1 Các xã đạt cả bốn (04) tiêu chí, gồm: Địa hình tương đối bằng phẳng, giao thông thuận l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về phân loại nhóm xã, khu vực, vị trí để xác định giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
- 1. Phân loại xã: Trên địa bàn mỗi huyện, thành phố, các xã được phân loại thành các nhóm có các điều kiện tương đồng với nhau:
- a) Nhóm xã loại 1
- Điều 4. Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất
- Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất gồm:
- 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc gồm các tỉnh: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Giang và Q...
Left
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng khung giá đất Khung giá đất được sử dụng làm căn cứ để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương. Giá đất trong bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định về vị trí để xác định giá đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Xác định vị trí đất: Đất phi nông nghiệp tại đô thị, giá đất được xác định theo từng tuyến đường và được phân thành 04 vị trí, như sau: a) Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí tiếp giáp đường, phố (tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông) đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định về vị trí để xác định giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
- 1. Xác định vị trí đất: Đất phi nông nghiệp tại đô thị, giá đất được xác định theo từng tuyến đường và được phân thành 04 vị trí, như sau:
- a) Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí tiếp giáp đường, phố (tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông) đến mét thứ 20;
- Điều 5. Áp dụng khung giá đất
- Khung giá đất được sử dụng làm căn cứ để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương.
- Giá đất trong bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất (sau...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng khung giá đất quy định tại Nghị định này khi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương; b) Tổ chức điều chỉnh khung giá đất theo quy định của Luật Đất đai...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định tiêu chí để xác định giá một số loại đất 1. Đất nông nghiệp a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Căn cứ vào giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực để xác định giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, nhưng không thấp hơn 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực. b) Đất sản xuất nông nghiệp khác Căn cứ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định tiêu chí để xác định giá một số loại đất
- 1. Đất nông nghiệp
- a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng khung giá đất quy định tại Nghị định này khi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương;
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2014. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định tiêu chí xác định giá đất tại khu vực giáp ranh Đất phi nông nghiệp thuộc khu vực giáp ranh được xác định theo đường địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố vào mỗi bên 100m, đối với đất nông nghiệp vào mỗi bên 200m và được xác định trọn thửa đất (trường hợp thửa đất có một phần diện tích nằm ngoài giới hạn khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định tiêu chí xác định giá đất tại khu vực giáp ranh
- Đất phi nông nghiệp thuộc khu vực giáp ranh được xác định theo đường địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố vào mỗi bên 100m, đối với đất nông nghiệp vào mỗi bên 200m và được xác định trọn t...
- 1. Trường hợp thửa đất khu vực giáp ranh thuộc đơn vị hành chính có giá đất thấp hơn thì giá đất được xác định bằng trung bình giá đất cùng loại, cùng vị trí của hai đơn vị hành chính giáp ranh;
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2014.
- 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Unmatched right-side sections