Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về khung giá đất

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Quy định về khung giá đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Khoản 6 vào Điều 6 Bản quy định về giá đất đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc như sau: “6. Giá đất sử dụng vào mục đích sân Golf (bao gồm toàn bộ diện tích làm sân golf và các công trình phụ trợ xây dựng trong diện tích sân golf) được xác định cụ thể cho từng sân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung Khoản 6 vào Điều 6 Bản quy định về giá đất đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc như sau:
  • Giá đất sử dụng vào mục đích sân Golf (bao gồm toàn bộ diện tích làm sân golf và các công trình phụ trợ xây dựng trong diện tích sân golf) được xác định cụ thể cho từng sân golf trên địa bàn tỉnh,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá một số loại đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 (có bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung chi tiết kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá một số loại đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
  • (có bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung chi tiết kèm theo) .
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khung giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I; b) Khung giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II; c) Khung giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III; d) Khung giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV; đ) Khung giá đất làm muối - Phụ lục V. 2. Nhóm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và người đứng đầu các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khung giá đất
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp:
  • a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I;
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất gồm: 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc gồm các tỉnh: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Giang và Quảng Ninh. 2. Vùng đồng bằng sông Hồng gồm các tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng khung giá đất Khung giá đất được sử dụng làm căn cứ để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương. Giá đất trong bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng khung giá đất quy định tại Nghị định này khi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương; b) Tổ chức điều chỉnh khung giá đất theo quy định của Luật Đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2014. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

MỤC 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở MỤC 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở I CÁC ĐƯỜNG PHỐ VÀ KHU DÂN CƯ MỚI 1 Đường Nguyễn Tất Thành: Từ giao với đường Mê Linh (phường Khai Quang) qua khu công nghiệp Khai Quang, qua giao với đường Trần phú, qua UBND xã Định Trung đến giao với đường Hùng Vương (T50). d Đoạn 4: Từ giao đường Chu Văn An đến giao đường Trần Phú - Vị trí 2: Các ngõ gi...
MỤC 02: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT MỤC 02: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT I ĐẤT Ở h Các đường chưa đặt tên đường thuộc khu dân cư quy hoạch mới. 37 - Đường mặt cắt 27m 7.500.000 2 Phố Mê Linh: Từ ngã ba Dốc Láp đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên 39 d Đoạn 4: Từ giao đường Nguyễn Tất Thành (đường vào khu CN Khai Quang) đến giao phố Đặng Trần Côn 6.000.000 42 Đường Hà Huy Tập: Từ...
MỤC 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở MỤC 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở I Phường Xuân Hòa 86 18 Khu trung tâm hành chính Phường Băng 1 2.500.000 2.500.000 Băng 2 + 3 2.500.000 1.500.000 II Phường Phúc Thắng 3 Đường Nội Phường 87 Đường Xuân Biên (từ QL2 nhà ông Ba Rèn đến giáp nhà ông Thu đường Ngô Miễn) 4.500.000 5.400.000 88 7 Từ nhà ông Thông đến thôn Thanh Vân - Thanh Lâm 3....
MỤC 02: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT MỤC 02: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẤT Ở I Phường Phúc Thắng 98 8 Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn từ QL2 đến hết địa phận phường Phúc Thắng) 6.000.000 99 9 Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt = <13,5 4.000.000 100 10 Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt = 13,5 5.000.000 101 11 Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương- Từ...
MỤC 2. BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở MỤC 2. BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở I Khu đất dân cư hai bên đường giao thông Đư ờ ng tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu 114 Đoạn từ ngân hàng Triệu Đề đến đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông 1.000.000 115 Đoạn từ đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông đến phà Phú Hậu 1.400.000 116 Đất hai bên đường TL307: Đoạn từ giáp thị trấn Hoa Sơn đến...
MỤC 1: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở MỤC 1: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở I XÃ HỢP CHÂU 1 Đường tỉnh lộ 302 117 h Đường 302 từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang đến hết đường đôi thôn Tích Cực 3.000.000 5.500.000
Mục 02: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở Mục 02: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở 2.1 ĐẤT Ở I XÃ HỢP CHÂU 118 Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực thôn Tích Cực 2.500.000 II XÃ ĐẠI ĐÌNH 119 Đường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên (từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan) 1.000.000 120 Đường từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo Trù...
MỤC 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở MỤC 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở 1 Khu dân cư đồng Đình Thế và đồng Cổng Huyện 124 - Băng 1 đường nội thị 2.600.000 4.000.000