Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về khung giá đất
104/2014/NĐ-CP
Right document
Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
15/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về khung giá đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Quy định về khung giá đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, với các nội dung như sau: 1. Về khung giá các loại đất: Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2 STT Loại đất Khung giá đất theo Nghị định số 104/2014/NĐ-CP của Chính phủ Giá đất năm 2015 Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa 01 Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa, trồng l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, với các nội dung như sau:
- 1. Về khung giá các loại đất:
- Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào Nghị quyết này Quyết định công bố Bảng giá các loại đất năm 2015 đúng thời gian theo luật định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào Nghị quyết này Quyết định công bố Bảng giá các loại đất năm 2015 đúng thời gian theo luật định.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I; b) Khung giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II; c) Khung giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III; d) Khung giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV; đ) Khung giá đất làm muối - Phụ lục V. 2. Nhóm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Điều 3. Khung giá đất
- 1. Nhóm đất nông nghiệp:
- a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I;
Left
Điều 4.
Điều 4. Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất gồm: 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc gồm các tỉnh: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Giang và Quảng Ninh. 2. Vùng đồng bằng sông Hồng gồm các tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng khung giá đất Khung giá đất được sử dụng làm căn cứ để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương. Giá đất trong bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng khung giá đất quy định tại Nghị định này khi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương; b) Tổ chức điều chỉnh khung giá đất theo quy định của Luật Đất đai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2014. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.