Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về khung giá đất

Open section

Tiêu đề

Về Bảng giá đất 05 năm ( 2015 -2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Bảng giá đất 05 năm ( 2015 -2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Quy định về khung giá đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định khung giá đối với từng loại đất, theo từng vùng quy định tại Điều 113 của Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ, các quyết định khác trái với Quyết định này của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ, các quyết định khác trái với Quyết định này của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khung giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I; b) Khung giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II; c) Khung giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III; d) Khung giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV; đ) Khung giá đất làm muối - Phụ lục V. 2. Nhóm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Ban hành theo Quyết định số: 24/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
  • (Ban hành theo Quyết định số: 24/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khung giá đất
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp:
  • a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất gồm: 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc gồm các tỉnh: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Giang và Quảng Ninh. 2. Vùng đồng bằng sông Hồng gồm các tỉ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) được ban hành, thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 và không áp dụng đối với các trường hợp sau đây: 1. Công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức quyết định trước ngày 01/01/2015; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) được ban hành, thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 và không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
  • 1. Công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức quyết định trước ngày 01/01/2015
  • cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đã có quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất
  • Vùng kinh tế để xây dựng khung giá đất gồm:
  • 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc gồm các tỉnh: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Giang và Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng khung giá đất Khung giá đất được sử dụng làm căn cứ để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương. Giá đất trong bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các huyện, thành, thị, thực hiện đúng quy định này; thường xuyên theo dõi sự biến động giá đất trên thị trường, đề xuất điều chỉnh bảng giá đất trình UBND tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi xem xét, quyết định trong các trường hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các huyện, thành, thị, thực hiện đúng quy định này
  • thường xuyên theo dõi sự biến động giá đất trên thị trường, đề xuất điều chỉnh bảng giá đất trình UBND tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi xem xét, quyết định tron...
  • - Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Áp dụng khung giá đất
  • Khung giá đất được sử dụng làm căn cứ để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương.
  • Giá đất trong bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất (sau...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng khung giá đất quy định tại Nghị định này khi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương; b) Tổ chức điều chỉnh khung giá đất theo quy định của Luật Đất đai...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về bảng giá đất 05 năm (2015- 2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ là văn bản cụ thể hoá Luật Đất đai ngày 29/11/2013, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về bảng giá đất 05 năm (2015
  • 2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ là văn bản cụ thể hoá Luật Đất đai ngày 29/11/2013, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/...
  • xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng khung giá đất quy định tại Nghị định này khi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2014. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá đất được phân thành 10 loại chủ yếu, bao gồm: - Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; - Giá đất trồng cây lâu năm; - Giá đất rừng sản xuất; - Giá đất nuôi trồng thủy sản; - Giá đất ở tại nông thôn; - Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bảng giá đất được phân thành 10 loại chủ yếu, bao gồm:
  • - Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
  • - Giá đất trồng cây lâu năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2014.
  • 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Phân vùng, khu vực, vị trí đất và xác định hệ số theo khu vực 1. Phân vùng, khu vực và vị trí đất a. Phân vùng đất Trên địa bàn tỉnh, đất được chia thành 02 vùng: Đồng bằng và Trung du, miền núi, trong đó: - Vùng đồng bằng (gồm các xã đồng bằng, các phường và các thị trấn): 49 xã, phường, thị trấn; - Vùng trung du, miền núi: 22...