Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải đường thủy cố định giữa các cảng, bến thuộc nội thủy Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô
Removed / left-side focus
  • Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải đường thủy cố định giữa các cảng, bến thuộc nội thủy Việt Nam
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải đường thủy cố định giữa các cảng, bến thuộc nội thủy Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô”; Mã số QCVN 31 : 2011/BGTVT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô”;
  • Mã số QCVN 31 : 2011/BGTVT
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải đường thủy cố định giữa các cảng, bến thuộc nội thủy Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải đường thủy cố định giữa các cảng, bến thuộc nội thủy Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tàu cao tốc là tàu, thuyền chở khách có tốc độ từ 30 km/giờ trở lên. 2. Thuyền vận tải đường thủy bao gồm các tuyến vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên luồng hàng hải và luồng đường thủy nội địa. 3. Cảng vụ liên quan là Cảng vụ đường thủy nội...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các thiết bị Giám sát hành trình chỉ được phép lắp trên xe ô tô kinh doanh vận tải thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 91/2009/NĐ-CP của Chính phủ sau khi tiến hành việc đăng ký công bố hợp quy, có dấu hợp quy theo quy định tại Quy chuẩn này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các thiết bị Giám sát hành trình chỉ được phép lắp trên xe ô tô kinh doanh vận tải thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 91/2009/NĐ-CP của Chính phủ sau khi tiến hành việc đăng ký công bố hợp q...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tàu cao tốc là tàu, thuyền chở khách có tốc độ từ 30 km/giờ trở lên.
left-only unmatched

Chương II

Chương II VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, BAO GỬI BẰNG TÀU CAO TỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vận tải, vận tải thử, vé hành khách; bảo quản hành lý, bao gửi; tranh chấp, bồi thường và thẩm quyền chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải đường thủy cố định giữa các cảng, bến thuộc nội thủy Việt Nam 1. Vận tải, vận tải thử, vé hành khách; bảo quản hành lý, bao gửi; tranh chấp, bồi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vận tải, vận tải thử, vé hành khách
  • bảo quản hành lý, bao gửi
  • tranh chấp, bồi thường và thẩm quyền chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải đường thủy cố định giữa các cảng, bến thuộc nội thủy Việt Nam
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục vào và rời cảng 1. Thủ tục vào và rời cảng đối với tàu cao tốc hoạt động trên tuyến vận tải đường thủy cố định thực hiện theo Điều 15 của Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng vụ liên quan cấp phép cho t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký chất lượng dịch vụ 1. Nội dung đăng ký chất lượng a) Đối với tàu cao tốc gồm: tên tàu, số ghế, năm sản xuất, nơi sản xuất, trang thiết bị phục vụ hành khách trên tàu; b) Phương án tổ chức vận tải: việc chấp hành phương án hoạt động trên tuyến, hành trình, công tác bảo đảm an toàn giao thông; c) Các quyền lợi của hành kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về việc niêm yết công khai 1. Niêm yết trên tàu: số điện thoại đường dây nóng của người kinh doanh vận tải và nội quy đi tàu. 2. Niêm yết tại bến tàu, tại quầy bán vé: thời gian xuất bến, số chuyến lượt, giá vé, chính sách giảm vé theo quy định pháp luật và của người kinh doanh vận tải, hành trình (bao gồm cả các điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến, đường thủy nội địa Tổ chức, cá nhân liên quan xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến, đường thủy nội địa theo Điều 7 Luật Giao thông đường thủy nội địa và Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải Tổ chức, cá nhân liên quan xử lý tai nạn trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải theo Thông tư số 17/2009/TT-BGTVT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải. Trường hợp tàu gặp sự cố, tai nạn mà không có khả năng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đình chỉ hoạt động tạm thời đối với tàu cao tốc Ngoài các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan, Cảng vụ liên quan thực hiện đình chỉ hoạt động đối với tàu cao tốc gặp sự cố, tai nạn có ảnh hưởng đến an toàn kỹ thuật của tàu và chỉ cho phép hoạt động lại khi có ý kiến của các cơ quan đăng kiểm liên quan về việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử phạt các hành vi vi phạm hành chính 1. Đối với các tuyến luồng hàng hải, nối giữa các đảo và từ bờ ra đảo thuộc nội thủy Việt Nam cơ quan có thẩm quyền xử phạt các hành vi vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III YÊU CẦU KỸ THUẬT, TRANG THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu kỹ thuật, trang thiết bị an toàn của tàu cao tốc Ngoài các yêu cầu kỹ thuật, trang thiết bị theo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia (Quy phạm Phân cấp và đóng tàu cao tốc TCVN 6451:2003), các tàu cao tốc phải trang bị thêm thiết bị giám sát hành trình hoặc thiết bị khác có tính năng tương đương (sau đây gọi chung là thiết bị...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ngoài các yêu cầu kỹ thuật, trang thiết bị theo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia (Quy phạm Phân cấp và đóng tàu cao tốc TCVN 6451:2003), các tàu cao tốc phải trang bị thêm thiết bị giám sát hành trình h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Yêu cầu kỹ thuật, trang thiết bị an toàn của tàu cao tốc Right: Về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thiết bị giám sát hành trình của tàu cao tốc 1. Người kinh doanh vận tải phải lắp đặt, duy trì tình trạng kỹ thuật tốt của thiết bị giám sát hành trình của tàu cao tốc và phải bật liên tục kể từ khi tàu cao tốc đón người khách đầu tiên tại cảng xuất phát đến khi tiễn người khách cuối cùng tại cảng đích. 2. Thiết bị giám sát hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của người kinh doanh vận tải Ngoài việc thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 82 Luật Giao thông đường thủy nội địa, người kinh doanh vận tải còn phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây: 1. Công khai chất lượng dịch vụ; 2. Trong thời gian ít nhất 10 phút trước khi tàu rời cảng, bến, nhân viên phục vụ hoặc thuyền viên có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Ngoài trách nhiệm đã được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan hiệp thương giờ xuất bến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam Ngoài trách nhiệm đã được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan, Cục Đăng kiểm Việt Nam phải thực hiện: 1. Hướng dẫn các Chi cục, Chi nhánh đăng kiểm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở Giao thông vận tải trả lời bằng văn bản về kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm phối hợp Tìm kiếm cứu nạn hàng hải khu vực. Ngoài trách nhiệm đã được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan, Trung tâm phối hợp Tìm kiếm cứu nạn hàng hải khu vực phải thực hiện: 1. Tổ chức diễn tập phối hợp tìm kiếm, cứu nạn. 2. Tổ chức bồi dưỡng, huấn luyện chuyên môn nghiệp vụ về tìm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2012. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục Đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.