Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
52/2013/TT-BGTVT
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La
04/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng và khai thác
- tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La
- Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. Thông tư này không điều chỉnh việc quản lý, khai thác và bảo trì đối với công trình đường cao...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La" .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La" .
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ
- nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. Thông tư này không điều chỉnh việc quản lý, khai thác và bảo trì đối với công trình đường cao tốc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh về việc giao thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh Sơn La, Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh phân cấp quyết định đơn giá bảo dưỡng thường xuyên đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh về việc giao thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La (Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng
- đường bộ địa phương tỉnh Sơn La
- Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
- Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính...
- Bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền công bố áp dụng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ. 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan quản lý tài sản hạ tầng đường bộ địa phương 1. Sở Giao thông vận tải Theo quy định tại Khoản 1, Điều 12 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ đối với đường tỉnh. 2. UBND cấp huyện Theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ đối với đường huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan quản lý tài sản hạ tầng đường bộ địa phương
- 1. Sở Giao thông vận tải
- Theo quy định tại Khoản 1, Điều 12 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ đối với đường tỉnh.
- Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
- Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ.
- 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện hư hỏng, dấu hiệu hư hỏng của công trình để có biện ph...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam: a) Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi cả nước; b) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường trung ương thuộc phạm vi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức, cá nhân được giao bảo bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ Thực hiện quy định tại Điều 13, Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện quy định tại Điều 13, Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ.
- 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam:
- a) Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi cả nước;
- b) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
- Left: Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 5. Tổ chức, cá nhân được giao bảo bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
- QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH KHAI THÁC
- CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công tr...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, quản lý, hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ quản lý, gồm: - Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải. - Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ, quản lý, hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ quản lý, gồm:
- - Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ:
- a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều chuyển, thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được điều chuyển theo quy định tại Khoản 1, Điều 29; thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ địa phương theo quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 29 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ. 2. Tài sản hạ tầng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều chuyển, thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được điều chuyển theo quy định tại Khoản 1, Điều 29
- thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ địa phương theo quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 29 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ.
- Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
- 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
- 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, p...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giao tổ chức, cá nhân thực hiện bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân có năng lực và nhu cầu được xem xét giao thực hiện việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định. Khuyến khích khoán gọn theo mục tiêu chất lượng cho UBND cấp xã, Ban Quản lý thôn (bản), các tổ chức xã hội th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giao tổ chức, cá nhân thực hiện bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ
- Tổ chức, cá nhân có năng lực và nhu cầu được xem xét giao thực hiện việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định.
- Khuyến khích khoán gọn theo mục tiêu chất lượng cho UBND cấp xã, Ban Quản lý thôn (bản), các tổ chức xã hội thực hiện bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường huyện, đường xã.
- Điều 8. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
- 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ Trong quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng tới an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì và trình cơ quan có thẩm quyền quy...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ công ích bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ tỉnh Sơn La - Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ địa phương quyết định đơn giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên cơ sở kết quả thẩm định của Sở Giao thông vận tải và ý kiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ công ích bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ tỉnh Sơn La
- - Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ địa phương quyết định đơn giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên cơ sở kết quả thẩm định của Sở Giao t...
- - Giám đốc Sở Giao thông vận tải thẩm định, quyết định đơn giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ đối với các tuyến đường huyện, đường đô thị trên cơ sở đề nghị của UBND các huyện, thà...
- Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ
- Trong quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng tới an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình nhằm bảo đảm cho việc khai thác công trình đúng công suất, cô...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp lập giá sản phẩm dịch vụ công ích 1. Căn cứ Kế hoạch vốn bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ được giao, khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La và kế hoạch vốn được bố trí; hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phương pháp lập giá sản phẩm dịch vụ công ích
- 1. Căn cứ Kế hoạch vốn bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ được giao, khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/Q...
- hàng năm cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng giao thông đường bộ tổ chức lập giá sản phẩm dịch vụ công ích bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 10. Quy trình khai thác công trình đường bộ
- Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết...
- Nội dung quy trình khai thác công trình đường bộ phải bảo đảm bao quát các quy định về tổ chức giao thông, tải trọng khai thác, tốc độ, thành phần xe, bố trí làn xe, trình tự lên, xuống bến phà, cầ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (kể...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thực hiện bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện - Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi thực hiện bảo trì; được chủ động thực hiện các biện pháp trong hoạt động bảo trì nhằm đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng theo hợp đồng ký kết; định kỳ đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thực hiện bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện
- Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi thực hiện bảo trì
- được chủ động thực hiện các biện pháp trong hoạt động bảo trì nhằm đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng theo hợp đồng ký kết
- Điều 11. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
- 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm:
- a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng;
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
- QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hình thức sử dụng đất đối với quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ được áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 26 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với các huyện, thành phố và cơ quan liên quan xác định vị trí và diện tích cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hình thức sử dụng đất đối với quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ được áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 26 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
- 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với các huyện, thành phố và cơ quan liên quan xác định vị trí và diện tích cụ thể từng khu đất hạ tầng dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ địa phương tỉnh.
- 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ.
- 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ.
- 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Left: Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ Right: Điều 12. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này; b) Sao chụp bản vẽ hoàn công, quy trình bảo t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức, cá nhân được giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ được nhà nước ưu tiên giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ thuộc phạm vi đường bộ được giao bảo trì để thực hiện kinh doanh dịch vụ. 2. Căn cứ quỹ đất dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức, cá nhân được giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ
- 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ được nhà nước ưu tiên giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ thuộc phạm vi đường bộ được giao bảo trì để thực h...
- 2. Căn cứ quỹ đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ được xác định, UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư
- Điều 13. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
- 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ:
- a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này;
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Chỉ đạo, kiểm tra các nhà thầu trong giai đoạn bảo trì thực hiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này; b) Lưu trữ, sử dụng hồ sơ tài liệu trong giai đoạn bảo trì theo quy định của Thông tư này. 2. Nhà thầ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ địa phương. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính tham mưu, đề xuất UBND tỉnh thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư và giao đất hoặc cho thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Sở Giao thông vận tải
- 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ địa phương.
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính tham mưu, đề xuất UBND tỉnh thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư và giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ cho t...
- Điều 14. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn bảo trì công trình đường bộ
- 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ:
- a) Chỉ đạo, kiểm tra các nhà thầu trong giai đoạn bảo trì thực hiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này;
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Tổ chức tuần kiểm đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; b) Thực hiện các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP và...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện công tác kế toán tài sản hạ tầng giao thông đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện công tác kế toán tài sản hạ tầng giao thông đường bộ.
- Điều 15. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ công trình đường bộ
- 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ:
- a) Tổ chức tuần kiểm đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
Left
Điều 16.
Điều 16. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất và đánh giá tình trạng hư hỏng, xuống cấp của công trình; b) Kiểm tra, giám sát đôn đốc nhà thầu quản lý, bảo dưỡng và khai thác công trình thực hiện các nội dung quy định tại...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức việc quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quỹ đất thuộc hành lang an toàn đường bộ cho UBND cấp huyện, UBND cấp xã. 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân liên quan lập hồ sơ đất đai, thẩm định trình UBND tỉnh xem xét...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức việc quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quỹ đất thuộc hành lang an toàn đường bộ cho UBND cấp huyện, UBND c...
- 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân liên quan lập hồ sơ đất đai, thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất theo quy định.
- Điều 16. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình đường bộ
- 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ:
- a) Tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất và đánh giá tình trạng hư hỏng, xuống cấp của công trình;
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức giao thông, trực đảm bảo giao thông, đếm xe và xử lý khi có tai nạn giao thông, xử lý khi có sự cố công trình đường bộ 1. Tổ chức giao thông: a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ, cơ quan có liên quan khác trong công tác tổ chức giao thông, nội dung công tác tổ chức giao thông thực hiện theo quy định tại Điều 37...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ: - UBND cấp xã báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ tại thời điểm quản lý cho UBND cấp huyện trước ngày 15 tháng 11 hàng năm. - UBND cấp huyện báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tại thời điểm quản lý cho UBND tỉnh (qua Sở Giao thông vận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Chế độ báo cáo
- - UBND cấp xã báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ tại thời điểm quản lý cho UBND cấp huyện trước ngày 15 tháng 11 hàng năm.
- - UBND cấp huyện báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tại thời điểm quản lý cho UBND tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.
- Điều 17. Tổ chức giao thông, trực đảm bảo giao thông, đếm xe và xử lý khi có tai nạn giao thông, xử lý khi có sự cố công trình đường bộ
- 1. Tổ chức giao thông:
- a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ, cơ quan có liên quan khác trong công tác tổ chức giao thông, nội dung công tác tổ chức giao thông thực hiện theo quy định tại Điều 37 Luật Giao thông đư...
- Left: các vị trí nguy hiểm và ùn tắc giao thông Right: 1. Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ:
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT GẮN LIỀN VỚI TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT
- GẮN LIỀN VỚI TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm: Quỹ bảo trì đư...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh về UBND tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh về UBND tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
- 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước:
- a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm:
Left
Điều 19.
Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. b) Trường hợp công trình đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La.
- Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
- 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau:
- a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt; tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết. 2. Việc kiểm tra, bảo dưỡng, s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ địa phương là UBND tỉnh Sơn La; cơ quan trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Sơn La là Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện, UBND cấp xã; tổ chức, các nhân được giao bảo trì, khai thác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ địa phương là UBND tỉnh Sơn La
- cơ quan trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Sơn La là Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
- Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
- 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt
- tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu bảo trì công trình đường bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan đế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ Theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5, Điều 3 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ. 2. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện là việc cơ quan quản lý giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động bảo trì (quản lý, bảo dư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Tài sản hạ tầng đường bộ
- 2. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện là việc cơ quan quản lý giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động bảo trì (quản lý, bảo dưỡng thường xuyên) tài sản hạ tầng đường b...
- Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ
- Cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu b...
- 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng dự án kiểm tra doanh nghiệp dự án trong việc thực hiện công tác bảo trì, đảm bảo chất lượng theo quy định của pháp luật, quy định trong Hợp đồng dự...
- Left: 3. Hồ sơ bảo trì công trình đường bộ được lập theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và quy định của Thông tư này. Right: Theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5, Điều 3 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì 1. Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, cơ quan quản lý đường bộ thực hiện các công việc sau: a) Lập, trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Thông tư này phê duyệt kế hoạch xây dựng q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường bộ hư hỏng không bảo đảm an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế 1. Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình hoặc bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thủ tục chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường bộ hết tuổi thọ thiết kế 1. Việc xử lý đối với các công trình đường bộ từ cấp III trở xuống thực hiện theo quy định tại các điểm a, b và điểm c khoản 1 Điều 16 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Đối với công trình đường bộ từ cấp II trở lên, cơ quan quản lý đường bộ, do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì và khai thác công trình đường bộ 1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ được áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở về bảo trì công trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc báo cáo thực hiện như sau: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ định kỳ hàng quý trước ngày 22 của tháng cuối qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật. 2. Vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chi phí bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung các khoản mục chi phí liên quan đến thực hiện bảo trì công trình đường bộ bao gồm a) Chi phí lập; thẩm tra, thẩm định quy trình bảo trì công trình và định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ công tác bảo trì công trình đường bộ; b) Chi phí lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ (bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2014 và thay thế Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.