Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 24
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. Thông tư này không điều chỉnh việc quản lý, khai thác và bảo trì đối với công trình đường cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ. 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính tham mưu bố trí, đề xuất các giải pháp đảm bảo kinh phí cho các chương trình, dự án GTVT theo kế hoạch được duyệt. 2. Hàng năm, tổng hợp dự toán, cân đối ngân sách chi cho các lĩnh vực sản phẩm dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng trình UBND tỉnh quyết định...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
  • Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ.
  • 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện hư hỏng, dấu hiệu hư hỏng của công trình để có biện ph...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Sở Tài chính tham mưu bố trí, đề xuất các giải pháp đảm bảo kinh phí cho các chương trình, dự án GTVT theo kế hoạch được duyệt.
  • 2. Hàng năm, tổng hợp dự toán, cân đối ngân sách chi cho các lĩnh vực sản phẩm dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng trình UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
  • Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ.
  • 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện hư hỏng, dấu hiệu hư hỏng của công trình để có biện ph...
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính tham mưu bố trí, đề xuất các giải pháp đảm bảo kinh phí cho các chương trình, dự án GTVT theo kế hoạch được duyệt. 2. Hàng năm, tổng hợp dự toán, cân đối ngân sách...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam: a) Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi cả nước; b) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường trung ương thuộc phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quản lý quy hoạch, đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông 1. Đường bộ Nghiên cứu các cơ chế, chính sách kêu gọi đầu tư phát triển mạng lưới giao thông thông đường bộ theo định hướng quy hoạch đã được duyệt; Các quy hoạch khác liên quan cần phù hợp với quy hoạch GTVT đã được phê duyệt. Quản lý Quy hoạch, đầu tư xây dựng đư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quản lý quy hoạch, đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông
  • Nghiên cứu các cơ chế, chính sách kêu gọi đầu tư phát triển mạng lưới giao thông thông đường bộ theo định hướng quy hoạch đã được duyệt;
  • Quản lý Quy hoạch, đầu tư xây dựng đường đô thị, hầm đường bộ, cống ngầm, cầu đường bộ tuân thủ quy định tại Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: g) Các quy định có liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Right: Các quy hoạch khác liên quan cần phù hợp với quy hoạch GTVT đã được phê duyệt.
Target excerpt

Điều 6 . Quản lý quy hoạch, đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông 1. Đường bộ Nghiên cứu các cơ chế, chính sách kêu gọi đầu tư phát triển mạng lưới giao thông thông đường bộ theo định hướng quy hoạch đã được duy...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, p...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Quản lý về tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu thiết kế xây dựng Đường bộ Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ tuân thủ Điều 44 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008. Đối với đường cao tốc Cam Lộ - Túy Loan tuân thủ theo tiêu chuẩn thiết kế đường cao tốc TCVN 5729-2012. Hệ thống...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Quản lý về tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu thiết kế xây dựng
  • Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ tuân thủ Điều 44 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008.
  • Đối với đường cao tốc Cam Lộ - Túy Loan tuân thủ theo tiêu chuẩn thiết kế đường cao tốc TCVN 5729-2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
Target excerpt

Điều 7 . Quản lý về tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu thiết kế xây dựng Đường bộ Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ tuân thủ Điều 44 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ Trong quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng tới an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì và trình cơ quan có thẩm quyền quy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo môi trường giao thông Đường bộ Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện tuân thủ các quy chuẩn Việt Nam: QCVN 04:2009/BGTVT về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2009/BGTVT về khí thải xe ô tô sản xuất, lắ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • Trong quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng tới an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đ...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo môi trường giao thông
  • Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện tuân thủ các quy chuẩn Việt Nam: QCVN 04:2009/BGTVT về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2009/BGTVT về khí thải xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • Trong quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng tới an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đ...
Target excerpt

Điều 8. Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo môi trường giao thông Đường bộ Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện tuân thủ các quy chuẩn Việt Nam: QCVN 04:2009/BGTVT về khí thải xe mô tô, xe gắn...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình nhằm bảo đảm cho việc khai thác công trình đúng công suất, cô...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Đường bộ Tổ chức, quản lý khai thác, bảo trì đường bộ tuân thủ các Nghị định, Quyết định, Thông tư, Chỉ thị: Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ; Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30/5/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy trình khai thác công trình đường bộ
  • Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết...
  • Nội dung quy trình khai thác công trình đường bộ phải bảo đảm bao quát các quy định về tổ chức giao thông, tải trọng khai thác, tốc độ, thành phần xe, bố trí làn xe, trình tự lên, xuống bến phà, cầ...
Added / right-side focus
  • Tổ chức, quản lý khai thác, bảo trì đường bộ tuân thủ các Nghị định, Quyết định, Thông tư, Chỉ thị: Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ
  • Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30/5/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ
  • Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Tài chính Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định việc quản lý,...
Removed / left-side focus
  • Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết...
  • Nội dung quy trình khai thác công trình đường bộ phải bảo đảm bao quát các quy định về tổ chức giao thông, tải trọng khai thác, tốc độ, thành phần xe, bố trí làn xe, trình tự lên, xuống bến phà, cầ...
  • 2. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quy trình khai thác công trình đường bộ Right: Điều 9. Quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông
Target excerpt

Điều 9. Quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Đường bộ Tổ chức, quản lý khai thác, bảo trì đường bộ tuân thủ các Nghị định, Quyết định, Thông tư, Chỉ thị: Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này; b) Sao chụp bản vẽ hoàn công, quy trình bảo t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hoàn chỉnh hồ sơ, tổ chức công bố phổ biến rộng rãi “Quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030” để các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện. Quản lý, kiểm tra, giám sát đầu tư xây dựng phát triển GTVT trên địa bàn theo quy hoạch được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ:
  • a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Hoàn chỉnh hồ sơ, tổ chức công bố phổ biến rộng rãi “Quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030” để các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện.
  • Quản lý, kiểm tra, giám sát đầu tư xây dựng phát triển GTVT trên địa bàn theo quy hoạch được phê duyệt, phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
  • 2. Theo dõi, tổng hợp, xây dựng quy hoạch chi tiết, các chương trình, nhiệm vụ, đề án, dự án và tổ chức thực hiện quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này;
  • b) Sao chụp bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và các hồ sơ tài liệu khác để bàn giao cho nhà thầu bảo trì công trình đường bộ;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: Right: Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hoàn chỉnh hồ sơ, tổ chức công bố phổ biến rộng rãi “Quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030” để các tổ chức, đơn vị, cá nh...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Chỉ đạo, kiểm tra các nhà thầu trong giai đoạn bảo trì thực hiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này; b) Lưu trữ, sử dụng hồ sơ tài liệu trong giai đoạn bảo trì theo quy định của Thông tư này. 2. Nhà thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Tổ chức tuần kiểm đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; b) Thực hiện các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất và đánh giá tình trạng hư hỏng, xuống cấp của công trình; b) Kiểm tra, giám sát đôn đốc nhà thầu quản lý, bảo dưỡng và khai thác công trình thực hiện các nội dung quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức giao thông, trực đảm bảo giao thông, đếm xe và xử lý khi có tai nạn giao thông, xử lý khi có sự cố công trình đường bộ 1. Tổ chức giao thông: a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ, cơ quan có liên quan khác trong công tác tổ chức giao thông, nội dung công tác tổ chức giao thông thực hiện theo quy định tại Điều 37...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm: Quỹ bảo trì đư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý bảo vệ môi trường và nước biển dâng trong g iao thông v ận tải Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường: môi trường đất; môi trường nước; môi trường không khí, tiếng ồn; môi trường sinh thái và đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu được quy định trong Luật, các Nghị định, Quyết định, Thông tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước:
  • a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý bảo vệ môi trường và nước biển dâng trong g iao thông v ận tải
  • Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường: môi trường đất
  • môi trường nước
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước:
  • a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: đơn vị, khối lượng, kinh phí thực hiện Right: môi trường không khí, tiếng ồn
Target excerpt

Điều 10. Quản lý bảo vệ môi trường và nước biển dâng trong g iao thông v ận tải Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường: môi trường đất; môi trường nước; môi trường không khí, tiếng ồn; môi trường sin...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. b) Trường hợp công trình đ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan xây dựng các kế hoạch, cơ chế chính sách, đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực GTVT cho các ngành, các cấp trong tỉnh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau:
  • a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
  • Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan xây dựng các kế hoạch, cơ chế chính sách, đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực GTVT cho các ngành, các cấp trong tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau:
  • a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
Target excerpt

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan xây dựng các kế hoạch, cơ chế chính sách, đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực GTVT cho các ngành, cá...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt; tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết. 2. Việc kiểm tra, bảo dưỡng, s...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, tham mưu UBND tỉnh trong việc kêu gọi đầu tư, phối hợp với Sở GTVT xây dựng giải pháp tìm nguồn vốn đầu tư phát triển giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh; 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở GTVT tham mưu UBND tỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm để phát t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
  • 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt
  • tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Chủ trì, tham mưu UBND tỉnh trong việc kêu gọi đầu tư, phối hợp với Sở GTVT xây dựng giải pháp tìm nguồn vốn đầu tư phát triển giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh;
  • 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở GTVT tham mưu UBND tỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm để phát triển GTVT theo định hướng của quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
  • 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt
  • tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, tham mưu UBND tỉnh trong việc kêu gọi đầu tư, phối hợp với Sở GTVT xây dựng giải pháp tìm nguồn vốn đầu tư phát triển giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh; 2....

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu bảo trì công trình đường bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan đế...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên Môi trường 1. Phối hợp với Sở GTVT, UBND các huyện, thị xã, thành phố quản lý chặt chẽ quỹ đất theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng yêu cầu cải tạo, nâng cấp phát triển kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh theo điều chỉnh quy hoạch được duyệt; Thực hiện công tác lập quy hoạch sử dụng đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ
  • Cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu b...
  • 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng dự án kiểm tra doanh nghiệp dự án trong việc thực hiện công tác bảo trì, đảm bảo chất lượng theo quy định của pháp luật, quy định trong Hợp đồng dự...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên Môi trường
  • 1. Phối hợp với Sở GTVT, UBND các huyện, thị xã, thành phố quản lý chặt chẽ quỹ đất theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng yêu cầu cải tạo, nâng cấp phát triển kết cấu hạ tầng giao thông trên địa...
  • Thực hiện công tác lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình đường bộ
  • Cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu b...
  • 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng dự án kiểm tra doanh nghiệp dự án trong việc thực hiện công tác bảo trì, đảm bảo chất lượng theo quy định của pháp luật, quy định trong Hợp đồng dự...
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên Môi trường 1. Phối hợp với Sở GTVT, UBND các huyện, thị xã, thành phố quản lý chặt chẽ quỹ đất theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng yêu cầu cải tạo, nâng cấp phát triển kết c...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì 1. Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, cơ quan quản lý đường bộ thực hiện các công việc sau: a) Lập, trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Thông tư này phê duyệt kế hoạch xây dựng q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường bộ hư hỏng không bảo đảm an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế 1. Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình hoặc bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với các Sở Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng và các Sở, Ban, ngành có liên quan triển khai thực hiện các dự án giao thông trong chương trình xây dựng nông thôn mới. 2. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng kế hoạch, khoanh vùng s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường bộ hư hỏng không bảo đảm an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế
  • Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình hoặc bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng có...
  • a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng công trình;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Phối hợp với các Sở Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng và các Sở, Ban, ngành có liên quan triển khai thực hiện các dự án giao thông trong chương trình xây dựng nông thôn mới.
  • 2. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng kế hoạch, khoanh vùng sản xuất nông nghiệp ổn định, quy hoạch, bố trí dân cư, di dân tái định cư trong nông nghiệp, nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường bộ hư hỏng không bảo đảm an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế
  • Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình hoặc bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng có...
  • a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng công trình;
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với các Sở Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng và các Sở, Ban, ngành có liên quan triển khai thực hiện các dự án giao thôn...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường bộ hết tuổi thọ thiết kế 1. Việc xử lý đối với các công trình đường bộ từ cấp III trở xuống thực hiện theo quy định tại các điểm a, b và điểm c khoản 1 Điều 16 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Đối với công trình đường bộ từ cấp II trở lên, cơ quan quản lý đường bộ, do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì và khai thác công trình đường bộ 1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ được áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở về bảo trì công trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc báo cáo thực hiện như sau: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ định kỳ hàng quý trước ngày 22 của tháng cuối qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật. 2. Vố...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Cục thuế Hướng dẫn nhà đầu tư làm các thủ tục theo quy định để được hưởng các chính sách ưu đãi về thuế, tiền thuê đất theo quy định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác tà...
  • 2. Vốn của chủ sở hữu đường chuyên dùng, vốn trong các Hợp đồng BOT, Hợp đồng dự án, vốn của doanh nghiệp được giao xây dựng, quản lý khai thác công trình đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Cục thuế
  • Hướng dẫn nhà đầu tư làm các thủ tục theo quy định để được hưởng các chính sách ưu đãi về thuế, tiền thuê đất theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác tà...
  • 2. Vốn của chủ sở hữu đường chuyên dùng, vốn trong các Hợp đồng BOT, Hợp đồng dự án, vốn của doanh nghiệp được giao xây dựng, quản lý khai thác công trình đường bộ.
Target excerpt

Điều 19. Trách nhiệm của Cục thuế Hướng dẫn nhà đầu tư làm các thủ tục theo quy định để được hưởng các chính sách ưu đãi về thuế, tiền thuê đất theo quy định.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chi phí bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung các khoản mục chi phí liên quan đến thực hiện bảo trì công trình đường bộ bao gồm a) Chi phí lập; thẩm tra, thẩm định quy trình bảo trì công trình và định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ công tác bảo trì công trình đường bộ; b) Chi phí lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ (bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2014 và thay thế Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài Nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công Thương, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Trưởng Ban Q...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải (GTVT) tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Quy chế) nhằm quản lý về thực hiện theo đồ án Điều chỉnh Quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 được duyệt, kiểm soát theo đ...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế về quản lý này hướng dẫn việc tổ chức, quản lý theo đúng đồ án Điều chỉnh Quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2015 và các...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đường bộ Đường cao tốc là đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; được bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở nhữn...
Điều 3 Điều 3 . Những nguyên tắc về quản lý quy hoạch GTVT trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 1. Tổ chức thực hiện và quản lý phát triển giao thông vận tải phải tuân thủ theo đồ án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt và theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. 2. Ngoài những quy định này, việc tổ chức, quản lý theo đồ án Điều chỉnh Quy...