Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của ngành tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của ngành tài chính. 2. Thông tư này được áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Thời hạn bảo quản tài liệu” là khoảng thời gian cần thiết để lưu giữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kết thúc. 2. “Tài liệu bảo quản vĩnh viễn” là tài liệu có ý nghĩa và giá trị sử dụng không phụ thuộc vào thời gian. 3. “Tài liệu bảo quản có thời hạn” là tài liệu không thuộc trường hợp quy định tại k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu Ban hành kèm theo Thông tư này Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của ngành tài chính áp dụng đối với các nhóm hồ sơ, tài liệu sau: A. Tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị - Nhóm 1: Tài liệu tổng hợp - Nhóm 2: Tài liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu 1. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu ngành tài chính dùng để xác định thời hạn bảo quản cho các hồ sơ, tài liệu hình thành trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành tài chính. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu ngành tài chính được quy định gồm hai mức như sau: - Bảo quản v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014, thay thế Quyết định số 5270/QĐ-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014, thay thế Quyết định số 5270/QĐ-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014, thay thế Quyết định số 5270/QĐ-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Về việc ban hành Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra cán bộ, công chức, viên chức các đơn vị thuộc quyền quản lý thực hiện các quy định tại Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính làm căn cứ cho công tác xác định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu quản lý hành chính, tài liệu quản lý chuyên ngành, tài liệu về công tác Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên và được áp dụng đối với cơ quan Bộ Tài chính và các đơn vị, tổ chức...
Phần A : Tài liệu chung trong hoạt động quản lý của Bộ và các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ. Phần A : Tài liệu chung trong hoạt động quản lý của Bộ và các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ. I. Hồ sơ, tài liệu quản lý chung của Bộ và các đơn vị thuộc Bộ. II. Hồ sơ, tài liệu về kế hoạch, dự toán, thống kê tài chính, ngân sách. III. Hồ sơ, tài liệu về công tác tổ chức cán bộ và lao động, tiền lương. IV. Hồ sơ, tài liệu về công tác tài chí...
Phần B : Hồ sơ, tài liệu quản lý chuyên ngành. Phần B : Hồ sơ, tài liệu quản lý chuyên ngành. I. Hồ sơ, tài liệu về công tác tài chính - giá cả. II. Hồ sơ, tài liệu ngành Thuế. III. Hồ sơ, tài liệu của ngành Hải quan. IV. Hồ sơ, tài liệu của Kho bạc Nhà nước. V. Hồ sơ, tài liệu quản lý Nhà nước về hàng hoá dự trữ quốc gia. VI. Hồ sơ, tài liệu về hoạt động chứng khoán Nhà nước. VII....
Phần C : Hồ sơ, tài liệu khối báo chí, xuất bản của Bộ và các đơn vị thuộc Bộ. Phần C : Hồ sơ, tài liệu khối báo chí, xuất bản của Bộ và các đơn vị thuộc Bộ.
Phần D : Hồ sơ, tài liệu của khối giáo dục, đào tạo. Phần D : Hồ sơ, tài liệu của khối giáo dục, đào tạo.
Phần E : Tài liệu về hoạt động của tổ chức đảng, công đoàn và đoàn thanh niên. Phần E : Tài liệu về hoạt động của tổ chức đảng, công đoàn và đoàn thanh niên.
Điều 2 Điều 2 . Thời hạn bảo quản ứng với mỗi loại hồ sơ, tài liệu được quy định theo số năm cụ thể hoặc chia làm 3 loại: Vĩnh viễn: là thời gian được giữ vĩnh viễn đến khi tài liệu tự huỷ hoại hoặc không còn phục hồi được nữa, áp dụng cho loại hồ sơ, tài liệu quan trọng, phục vụ lâu dài cho hoạt động của cơ quan, đơn vị và có ý nghĩa, giá tr...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ, Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này./.