Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 28
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam. 2. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 3. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 4. Đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Lập, trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức triển khai kế hoạch xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn và các văn bản liên quan đến tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Tổ chức triển khai, phổ biến, tập huấn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sở Giao thông vận tải 1. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền. 2. Tổ chức triển khai, phổ biến, tập huấn và hướng dẫn đầy đủ, kịp thời việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn và các văn bản chỉ đạo, điều hành của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt 1. Niêm yết công khai chất lượng dịch vụ và thực hiện đầy đủ các nội dung chất lượng dịch vụ đã đăng ký theo đúng quy định. 2. Duy trì đủ số lượng phương tiện, lái xe, nhân viên phục vụ trên xe theo đúng phương án kinh doanh đã đăng ký của đơn vị. 3. Thực hiện đún...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Thực hiện quy định tại các khoản 1, 2, 5, 7, 8, 9 và khoản 13 Điều 5 của Thông tư này. 2. Thực hiện đúng quy định về lắp đặt và duy trì trạng thái hoạt động của đồng hồ tính cước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. 1. Tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về quản lý nhà nước chuyên ngành vận tải khách bằng ô tô thuộc địa phương quản lý. 2. Công bố các tuyến vận tải khách nội tỉnh, liên tỉnh với tỉnh kề và các tuyến vận tải kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Thực hiện quy định tại các khoản 1, 2, 5, 7, 8, 9 và khoản 13 Điều 5 của Thông tư này.
  • 2. Thực hiện đúng quy định về lắp đặt và duy trì trạng thái hoạt động của đồng hồ tính cước.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính.
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về quản lý nhà nước chuyên ngành vận tải khách bằng ô tô thuộc địa phương quản lý.
  • 2. Công bố các tuyến vận tải khách nội tỉnh, liên tỉnh với tỉnh kề và các tuyến vận tải khách liên tỉnh khác theo ủy quyền của Cục Đường bộ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Thực hiện quy định tại các khoản 1, 2, 5, 7, 8, 9 và khoản 13 Điều 5 của Thông tư này.
  • 2. Thực hiện đúng quy định về lắp đặt và duy trì trạng thái hoạt động của đồng hồ tính cước.
Target excerpt

Điều 5. Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. 1. Tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về quản lý nhà nước chuyên ngành vận tải khách bằng ô...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch 1. Thực hiện quy định tại các khoản 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12 và khoản 13 Điều 5 của Thông tư này. 2. Không bán vé, xác nhận đặt chỗ cho hành khách đi xe dưới mọi hình thức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đơn vị kinh doanh bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ 1. Bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông, phòng, chống cháy nổ và vệ sinh môi trường bến xe, trạm dừng nghỉ. 2. Thực hiện việc niêm yết các thông tin bắt buộc theo quy định. 3. Thực hiện việc ký kết hợp đồng với các đơn vị vận tải theo quy định trước khi tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Người xếp hàng hóa lên xe ô tô 1. Tổ chức thực hiện đúng các quy định về xếp hàng hóa lên xe ô tô. 2. Thực hiện xác nhận việc xếp hàng lên phương tiện vào Giấy vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa 1. Bố trí phương tiện phù hợp với loại hàng hóa cần vận chuyển và khổ giới hạn của cầu, hầm, đường bộ trên toàn tuyến đường vận chuyển. 2. Thực hiện trách nhiệm của người vận tải về xếp hàng hóa lên xe ô tô theo quy định. 3. Chịu trách nhiệm đối với tất cả các vi phạm về tải trọng, khổ giới h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về tổ chức thực hiện công tác quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ trong phạm vi cả nước. 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra và có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giám đốc Sở Giao thông vận tải 1. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về tổ chức thực hiện công tác quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ tại địa phương theo quy định. 2. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cán bộ, chuyên viên được giao nhiệm vụ quản lý vận tải đường bộ 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng trực tiếp, thủ trưởng cơ quan và trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ được giao. 2. Thực hiện đúng chức trách, thẩm quyền, nhiệm vụ được giao; đúng quy trình, thủ tục hành chính liên quan đến công tác quản lý hoạt động ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Người đại diện theo pháp luật của đơn vị kinh doanh vận tải, đơn vị xếp hàng hóa 1. Tổ chức kinh doanh vận tải theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm trước cơ quan, tổ chức quản lý cấp trên trực tiếp (nếu có) và trước pháp luật về mọi hoạt động của đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cán bộ, nhân viên được giao nhiệm vụ quản lý chất lượng dịch vụ và an toàn giao thông của đơn vị kinh doanh vận tải 1. Thực hiện các quy trình quản lý chất lượng dịch vụ vận tải và an toàn giao thông của đơn vị. 2. Thực hiện đúng hợp đồng lao động, nội quy, quy chế của đơn vị. 3. Thường xuyên cập nhật các quy định của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe, nhân viên xếp hàng hóa 1. Thường xuyên rèn luyện, nâng cao trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp, văn hóa giao thông, văn hóa ứng xử. 2. Chấp hành các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng dịch vụ và bảo đảm an toàn giao thông trong vận tải đường bộ. 3. Thực hiện đúng hợp đồng lao động, nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Người đại diện theo pháp luật của đơn vị kinh doanh bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ 1. Tổ chức quản lý, khai thác bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm trước cơ quan, tổ chức quản lý cấp trên trực tiếp (nếu có) và trước pháp luật về mọi hoạt động của đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cán bộ, nhân viên của đơn vị kinh doanh bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ 1. Thực hiện đúng các quy định về đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn trong bến xe, trạm dừng nghỉ, thực hiện đúng quy định về quy trình xe ra, vào bến xe theo nhiệm vụ được giao. 2. Thực hiện đúng hợp đồng lao động, nội quy, quy chế của đơn vị....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc xử lý vi phạm đối với tổ chức 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ khi bị phát hiện lần đầu thì bị nhắc nhở, chấn chỉnh, yêu cầu khắc phục; trường hợp không khắc phục theo đúng yêu cầu hoặc tái phạm sẽ bị...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hành vi vi phạm. 1. Không hợp đồng với doanh nghiệp vận tải cho thuê quầy bán vé hoặc không hợp đồng nhận ủy thác bán vé với các doanh nghiệp vận tải, chủ xe theo quy định. 2. Không ký kết hợp đồng với các doanh nghiệp vận tải theo quy định của cơ quan quản lý tuyến; hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện. 3. Không tổ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Nguyên tắc xử lý vi phạm đối với tổ chức
  • 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ khi bị phát hiện lần đầu thì bị nhắc nhở, chấn...
  • trường hợp không khắc phục theo đúng yêu cầu hoặc tái phạm sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 20 và Điều 21 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Hành vi vi phạm.
  • 1. Không hợp đồng với doanh nghiệp vận tải cho thuê quầy bán vé hoặc không hợp đồng nhận ủy thác bán vé với các doanh nghiệp vận tải, chủ xe theo quy định.
  • 2. Không ký kết hợp đồng với các doanh nghiệp vận tải theo quy định của cơ quan quản lý tuyến; hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nguyên tắc xử lý vi phạm đối với tổ chức
  • 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ khi bị phát hiện lần đầu thì bị nhắc nhở, chấn...
  • trường hợp không khắc phục theo đúng yêu cầu hoặc tái phạm sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 20 và Điều 21 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 20. Hành vi vi phạm. 1. Không hợp đồng với doanh nghiệp vận tải cho thuê quầy bán vé hoặc không hợp đồng nhận ủy thác bán vé với các doanh nghiệp vận tải, chủ xe theo quy định. 2. Không ký kết hợp đồng với các do...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm đối với đơn vị kinh doanh vận tải 1. Đình chỉ khai thác tuyến và thu hồi văn bản chấp thuận khai thác tuyến 01 (một) tháng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Vi phạm quy định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 5 của Thông tư này; b...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Người lái xe. 1. Là đại diện chủ phương tiện, chủ doanh nghiệp, thực hiện nhiệm vụ được giao và phải chịu mọi trách nhiệm trong quá trình hoạt động của phương tiện. 2. Đưa xe chở khách hoạt động đúng tuyến đã đăng ký, thực hiện theo biểu đồ chạy xe đã được phân công. 3. Thực hiện chạy xe đúng hành trình, lịch trình đã quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Xử lý vi phạm đối với đơn vị kinh doanh vận tải
  • 1. Đình chỉ khai thác tuyến và thu hồi văn bản chấp thuận khai thác tuyến 01 (một) tháng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định vi phạm một trong các trườ...
  • a) Vi phạm quy định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 5 của Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Người lái xe.
  • 1. Là đại diện chủ phương tiện, chủ doanh nghiệp, thực hiện nhiệm vụ được giao và phải chịu mọi trách nhiệm trong quá trình hoạt động của phương tiện.
  • 2. Đưa xe chở khách hoạt động đúng tuyến đã đăng ký, thực hiện theo biểu đồ chạy xe đã được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm đối với đơn vị kinh doanh vận tải
  • 1. Đình chỉ khai thác tuyến và thu hồi văn bản chấp thuận khai thác tuyến 01 (một) tháng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định vi phạm một trong các trườ...
  • a) Vi phạm quy định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 5 của Thông tư này;
Target excerpt

Điều 10. Người lái xe. 1. Là đại diện chủ phương tiện, chủ doanh nghiệp, thực hiện nhiệm vụ được giao và phải chịu mọi trách nhiệm trong quá trình hoạt động của phương tiện. 2. Đưa xe chở khách hoạt động đúng tuyến đã...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm đối với đơn vị khai thác bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ 1. Đơn vị khai thác bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ bị nhắc nhở bằng văn bản và phải khắc phục trong thời hạn tối đa là 03 (ba) tháng khi vi phạm quy định tại một trong các khoản của Điều 8 của Thông tư này. 2. Đơn vị khai thác bến xe kh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Doanh nghiệp vận tải. 1. Tổ chức kinh doanh vận tải khách trên tuyến cố định theo đúng quy định: a) Bố trí đủ xe hoạt động vận tải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới theo quy định của Nhà nước; b) Thực hiện đúng tuyến đường và lịch trình, hành trình trên tuyến đã đăng ký; c) Yêu cầu lái xe đưa ô tô vào đón, tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Xử lý vi phạm đối với đơn vị khai thác bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ
  • 1. Đơn vị khai thác bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ bị nhắc nhở bằng văn bản và phải khắc phục trong thời hạn tối đa là 03 (ba) tháng khi vi phạm quy định tại một trong các khoản của Điều...
  • Đơn vị khai thác bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ không khắc phục vi phạm theo quy định tại khoản 1 Điều này đúng thời hạn thì bị cơ quan có thẩm quyền công bố lại loại bến xe khách, trạm...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Doanh nghiệp vận tải.
  • 1. Tổ chức kinh doanh vận tải khách trên tuyến cố định theo đúng quy định:
  • a) Bố trí đủ xe hoạt động vận tải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới theo quy định của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xử lý vi phạm đối với đơn vị khai thác bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ
  • 1. Đơn vị khai thác bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ bị nhắc nhở bằng văn bản và phải khắc phục trong thời hạn tối đa là 03 (ba) tháng khi vi phạm quy định tại một trong các khoản của Điều...
  • Đơn vị khai thác bến xe khách, bến xe hàng, trạm dừng nghỉ không khắc phục vi phạm theo quy định tại khoản 1 Điều này đúng thời hạn thì bị cơ quan có thẩm quyền công bố lại loại bến xe khách, trạm...
Target excerpt

Điều 8. Doanh nghiệp vận tải. 1. Tổ chức kinh doanh vận tải khách trên tuyến cố định theo đúng quy định: a) Bố trí đủ xe hoạt động vận tải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới theo quy định của Nhà nướ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm đối với người xếp hàng hóa lên xe ô tô 1. Người xếp hàng hóa lên xe ô tô bị nhắc nhở bằng văn bản và phải khắc phục trong thời hạn tối đa là 03 (ba) tháng khi vi phạm quy định tại một trong các khoản của Điều 9 của Thông tư này. 2. Người xếp hàng hóa lên xe ô tô không khắc phục vi phạm theo quy định tại khoản 1 Đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Doanh nghiệp khai thác bến xe. 1. Ký hợp đồng với đơn vị vận tải để xe được vào bến đón, trả khách trên tuyến vận tải khách theo chỉ đạo của cơ quan quản lý tuyến đã công bố và các hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện vận tải. 2. Thực hiện hợp đồng đã ký kết, chỉ được từ chối phục vụ khi chủ xe vi phạm hợp đồng hoặc v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Xử lý vi phạm đối với người xếp hàng hóa lên xe ô tô
  • 1. Người xếp hàng hóa lên xe ô tô bị nhắc nhở bằng văn bản và phải khắc phục trong thời hạn tối đa là 03 (ba) tháng khi vi phạm quy định tại một trong các khoản của Điều 9 của Thông tư này.
  • Người xếp hàng hóa lên xe ô tô không khắc phục vi phạm theo quy định tại khoản 1 Điều này đúng thời hạn thì bị kiến nghị cơ quan có thẩm quyền đình chỉ hoạt động kinh doanh, đồng thời bị kiến nghị...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Doanh nghiệp khai thác bến xe.
  • 1. Ký hợp đồng với đơn vị vận tải để xe được vào bến đón, trả khách trên tuyến vận tải khách theo chỉ đạo của cơ quan quản lý tuyến đã công bố và các hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện...
  • 2. Thực hiện hợp đồng đã ký kết, chỉ được từ chối phục vụ khi chủ xe vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm các quy định về vận tải, có biên bản hoặc đề nghị của cơ quan quản lý tuyến.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xử lý vi phạm đối với người xếp hàng hóa lên xe ô tô
  • 1. Người xếp hàng hóa lên xe ô tô bị nhắc nhở bằng văn bản và phải khắc phục trong thời hạn tối đa là 03 (ba) tháng khi vi phạm quy định tại một trong các khoản của Điều 9 của Thông tư này.
  • Người xếp hàng hóa lên xe ô tô không khắc phục vi phạm theo quy định tại khoản 1 Điều này đúng thời hạn thì bị kiến nghị cơ quan có thẩm quyền đình chỉ hoạt động kinh doanh, đồng thời bị kiến nghị...
Target excerpt

Điều 9. Doanh nghiệp khai thác bến xe. 1. Ký hợp đồng với đơn vị vận tải để xe được vào bến đón, trả khách trên tuyến vận tải khách theo chỉ đạo của cơ quan quản lý tuyến đã công bố và các hợp đồng dịch vụ phục vụ lái...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm đối với lái xe, nhân viên phục vụ trên xe, cán bộ, nhân viên của bến xe khách Tùy theo hành vi, mức độ vi phạm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe, cán bộ, nhân viên của bến xe khách bị xử lý như sau: 1. Xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 171/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc cơ quan quản lý nhà nước Tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bị xử lý theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền xử lý vi phạm 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý vi phạm đối với Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và các đối tượng khác theo thẩm quyền. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý vi phạm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014. 2. Điều 19, Điều 20 của Thông tư này thay thế khoản 2 Điều 19, khoản 2 Điều 48 của Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hình thức xử lý. 1. Đối với doanh nghiệp vận tải: a) Không được tham gia hoạt động vận tải khách khi vi phạm khoản 4 Điều 18 của Quy định này; b) Cảnh cáo lần đầu khi vi phạm một trong các khoản 1, 2 ,3 ,5 ,6 ,7 ,8 Điều 18 của Quy định này; c) Đình chỉ có thời hạn 30 ngày hoạt động trên tuyến khi vi phạm lần 2 một trong các kh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
  • Điều 19, Điều 20 của Thông tư này thay thế khoản 2 Điều 19, khoản 2 Điều 48 của Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt độn...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Hình thức xử lý.
  • 1. Đối với doanh nghiệp vận tải:
  • a) Không được tham gia hoạt động vận tải khách khi vi phạm khoản 4 Điều 18 của Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
  • Điều 19, Điều 20 của Thông tư này thay thế khoản 2 Điều 19, khoản 2 Điều 48 của Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt độn...
Target excerpt

Điều 19. Hình thức xử lý. 1. Đối với doanh nghiệp vận tải: a) Không được tham gia hoạt động vận tải khách khi vi phạm khoản 4 Điều 18 của Quy định này; b) Cảnh cáo lần đầu khi vi phạm một trong các khoản 1, 2 ,3 ,5 ,6...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG B...
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này xác định trách nhiệm, hành vi vi phạm và hình thức xử lý khi vi phạm trong công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô trong phạm vi cả nước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô bao gồm: 1. Các tổ chức: a) Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Khu vực Quản lý đường bộ, Ban quản lý bến xe; b) Các doanh nghiệp vận tải, khai t...
Điều 3. Điều 3. Ngoài Quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 2 của Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.