Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 9
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc kiểm tra thiết bị vệ sinh tự hoại trên toa xe khách

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về việc kiểm tra thiết bị vệ sinh tự hoại trên toa xe khách hoạt động trên đường sắt quốc gia. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân lắp đặt, sử dụng thiết bị vệ sinh tự hoại trên toa xe khách và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Thiết bị vệ sinh tự hoại: là thiết bị vệ sinh có bộ phận lưu giữ, xử lý các chất thải rắn và chất thải lỏng trước khi xả ra môi trường (sau đây gọi tắt là thiết bị). 2. Cơ sở phân tích nước thải : là phòng thí nghiệm, trung tâm thuộc tổ chức có tư cách pháp nhân được phép hoạt động trong lĩnh vực phân tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Kiểm tra lắp đặt lần đầu thiết bị trên toa xe khách 1. Hồ sơ kiểm tra a) Hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế hoán cải toa xe khách có lắp đặt thiết bị đã được thẩm định theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thiết kế Hồ sơ thiết kế do cơ sở thiết kế hoặc cơ sở sản xuất có đủ điều kiện thiết kế theo quy định lập thành 03 bộ gửi tới các cơ quan đăng kiểm để thẩm định. Hồ sơ thiết kế được quy định như sau: 1. Đối với phương tiện sản xuất, lắp ráp, hồ sơ thiết kế gồm có: a) Bản vẽ kỹ thuật: - Bản vẽ tổng thể của phương tiện; - Bả...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Kiểm tra lắp đặt lần đầu thiết bị trên toa xe khách
  • 1. Hồ sơ kiểm tra
  • a) Hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế hoán cải toa xe khách có lắp đặt thiết bị đã được thẩm định theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Gia...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thiết kế
  • Hồ sơ thiết kế do cơ sở thiết kế hoặc cơ sở sản xuất có đủ điều kiện thiết kế theo quy định lập thành 03 bộ gửi tới các cơ quan đăng kiểm để thẩm định. Hồ sơ thiết kế được quy định như sau:
  • 1. Đối với phương tiện sản xuất, lắp ráp, hồ sơ thiết kế gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kiểm tra lắp đặt lần đầu thiết bị trên toa xe khách
  • 1. Hồ sơ kiểm tra
  • a) Hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế hoán cải toa xe khách có lắp đặt thiết bị đã được thẩm định theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Gia...
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ thiết kế Hồ sơ thiết kế do cơ sở thiết kế hoặc cơ sở sản xuất có đủ điều kiện thiết kế theo quy định lập thành 03 bộ gửi tới các cơ quan đăng kiểm để thẩm định. Hồ sơ thiết kế được quy định như sau: 1. Đ...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Kiểm tra định kỳ thiết bị 1. Hồ sơ kiểm tra Biên bản kiểm tra thiết bị của cơ sở sửa chữa toa xe. 2. Nội dung kiểm tra a) Kiểm tra sự đầy đủ của hồ sơ kiểm tra. b) Kiểm tra tình trạng lắp đặt và hoạt động của thiết bị. 3. Trình tự kiểm tra, cấp giấy chứng nhận định kỳ cho toa xe khách được thực hiện theo quy định tại Thông tư s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Loại hình kiểm tra Việc kiểm tra bao gồm các loại hình sau: 1. Kiểm tra sản phẩm nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp; 2. Kiểm tra sản phẩm hoán cải, phục hồi; 3. Kiểm tra định kỳ phương tiện; 4. Kiểm tra bất thường.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Kiểm tra định kỳ thiết bị
  • 1. Hồ sơ kiểm tra
  • Biên bản kiểm tra thiết bị của cơ sở sửa chữa toa xe.
Added / right-side focus
  • Việc kiểm tra bao gồm các loại hình sau:
  • 1. Kiểm tra sản phẩm nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp;
  • 2. Kiểm tra sản phẩm hoán cải, phục hồi;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ kiểm tra
  • Biên bản kiểm tra thiết bị của cơ sở sửa chữa toa xe.
  • a) Kiểm tra sự đầy đủ của hồ sơ kiểm tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Kiểm tra định kỳ thiết bị Right: 3. Kiểm tra định kỳ phương tiện;
  • Left: 2. Nội dung kiểm tra Right: Điều 4. Loại hình kiểm tra
Target excerpt

Điều 4. Loại hình kiểm tra Việc kiểm tra bao gồm các loại hình sau: 1. Kiểm tra sản phẩm nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp; 2. Kiểm tra sản phẩm hoán cải, phục hồi; 3. Kiểm tra định kỳ phương tiện; 4. Kiểm tra bất thường.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận Việc kiểm tra thiết bị là một hạng mục trong nội dung kiểm tra toa xe khách. Kết quả kiểm tra đạt yêu cầu là cơ sở để cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện được quy định tại Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT và Thông tư số 36/2011/TT-BGTVT.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thiết kế Hồ sơ thiết kế do cơ sở thiết kế hoặc cơ sở sản xuất có đủ điều kiện thiết kế theo quy định lập thành 03 bộ gửi tới các cơ quan đăng kiểm để thẩm định. Hồ sơ thiết kế được quy định như sau: 1. Đối với phương tiện sản xuất, lắp ráp, hồ sơ thiết kế gồm có: a) Bản vẽ kỹ thuật: - Bản vẽ tổng thể của phương tiện; - Bả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận
  • Việc kiểm tra thiết bị là một hạng mục trong nội dung kiểm tra toa xe khách.
  • Kết quả kiểm tra đạt yêu cầu là cơ sở để cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện được quy định tại Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT và Thông tư số 36/2011/TT-BGTVT.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thiết kế
  • Hồ sơ thiết kế do cơ sở thiết kế hoặc cơ sở sản xuất có đủ điều kiện thiết kế theo quy định lập thành 03 bộ gửi tới các cơ quan đăng kiểm để thẩm định. Hồ sơ thiết kế được quy định như sau:
  • 1. Đối với phương tiện sản xuất, lắp ráp, hồ sơ thiết kế gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận
  • Việc kiểm tra thiết bị là một hạng mục trong nội dung kiểm tra toa xe khách.
  • Kết quả kiểm tra đạt yêu cầu là cơ sở để cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện được quy định tại Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT và Thông tư số 36/2011/TT-BGTVT.
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ thiết kế Hồ sơ thiết kế do cơ sở thiết kế hoặc cơ sở sản xuất có đủ điều kiện thiết kế theo quy định lập thành 03 bộ gửi tới các cơ quan đăng kiểm để thẩm định. Hồ sơ thiết kế được quy định như sau: 1. Đ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ phương tiện, chủ khai thác phương tiện Chịu trách nhiệm sửa chữa, bảo dưỡng, duy trì tình trạng kỹ thuật của thiết bị và đảm bảo chỉ tiêu về giá trị tối đa các thông số ô nhiễm của nước thải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải trong quá trình khai thác sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2014.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các loại phương tiện giao thông đường sắt nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi và trong quá trình khai thác trên các mạng đường sắt sau: a) Đường sắt quốc gia; b) Đường sắt đô thị; c)...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi tắt là phương tiện) là đầu máy, toa xe, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt; 2. Toa xe động lực là toa xe có lắp động cơ để tự di chuyển trên đường sắt; 3. Phương tiện chuyê...
Chương 2. Chương 2. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 3. Điều 3. Căn cứ để kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường Căn cứ để kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi tắt là kiểm tra) bao gồm: 1. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; 2. Hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Điều 6. Điều 6. Thẩm định thiết kế 1. Việc thẩm định hồ sơ thiết kế được thực hiện đối với các sản phẩm trước khi sản xuất, lắp ráp lần đầu hoặc hoán cải. 2. Thẩm định thiết kế là việc xem xét, đối chiếu các nội dung của hồ sơ thiết kế sản phẩm với các quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành. Việc thẩm định thiết kế được thực hiệ...
Điều 7. Điều 7. Kiểm tra sản phẩm sản xuất, lắp ráp 1. Hồ sơ kỹ thuật sử dụng trong quá trình kiểm tra bao gồm: a) Hồ sơ thiết kế của sản phẩm đã được cơ quan đăng kiểm thẩm định; b) Chứng chỉ chất lượng (đối với sản phẩm yêu cầu phải có chứng chỉ chất lượng) hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan của tổng thành, hệ thống được sử dụng để sản xuất, l...