Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân khi tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với các trường hợp sau: a) Trẻ em dưới 6 tuổi; b) Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người nộp thuế theo quy định tại Điều 2 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. 3.Tổng cục Thuế, Cục Thuế, Chi cục Thuế. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc người nộp thuế thực hiện giao dịch v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
  • 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • 1. Người nộp thuế theo quy định tại Điều 2 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006.
  • 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.
  • 3.Tổng cục Thuế, Cục Thuế, Chi cục Thuế.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
  • 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với các trường hợp sau:
  • a) Trẻ em dưới 6 tuổi;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng nộp phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người nộp thuế theo quy định tại Điều 2 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. 3.Tổng cục...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí được quy định như sau: 1. Đối với người lớn: 40.000 đồng/người/lượt. 2. Đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề: 15.000 đồng/người/lượt. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Giảm 50% mức phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với các trường hợp sau: 1. Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg, ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa". Trường hợp khó xác định...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lưu trữ chứng từ điện tử Việc lưu trữ chứng từ điện tử trong lĩnh vực thuế được thực hiện theo thời hạn do pháp luật quy định như đối với chứng từ giấy. Trường hợp chứng từ điện tử hết thời hạn lưu trữ theo quy định nhưng có liên quan đến tính toàn vẹn về thông tin của hệ thống và các chứng từ điện tử đang lưu hành, thì tiếp t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các đối tượng được giảm phí
  • Giảm 50% mức phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với các trường hợp sau:
  • Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg, ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa".
Added / right-side focus
  • Điều 11. Lưu trữ chứng từ điện tử
  • Việc lưu trữ chứng từ điện tử trong lĩnh vực thuế được thực hiện theo thời hạn do pháp luật quy định như đối với chứng từ giấy.
  • Trường hợp chứng từ điện tử hết thời hạn lưu trữ theo quy định nhưng có liên quan đến tính toàn vẹn về thông tin của hệ thống và các chứng từ điện tử đang lưu hành, thì tiếp tục được lưu trữ, cho đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các đối tượng được giảm phí
  • Giảm 50% mức phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với các trường hợp sau:
  • Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg, ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa".
Target excerpt

Điều 11. Lưu trữ chứng từ điện tử Việc lưu trữ chứng từ điện tử trong lĩnh vực thuế được thực hiện theo thời hạn do pháp luật quy định như đối với chứng từ giấy. Trường hợp chứng từ điện tử hết thời hạn lưu trữ theo q...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí thu được Phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí được trích 90% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí theo quy định; trường hợp sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/01/2014. Bãi bỏ Quyết định số 31/2008/QĐ-BTC ngày 22/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Lịch sử Việt Nam. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về: a) Thực hiện các thủ tục hành chính thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế bằng phương thức giao dịch điện tử bao gồm: đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế và tiếp nhận các hồ sơ, văn bản khác của người nộp thuế gửi đến cơ quan thuế bằng phương thức...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế là việc thực hiện các thủ tục hành chính thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế, cung cấp các dịch vụ hỗ trợ người nộp thuế bằng phương thức điện tử theo quy định tại khoản 1, Điều 1 Thông tư này. 2. Chứng từ điện tử trong lĩnh vực thuế là thô...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế 1. Việc thực hiện các giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế phải tuân theo nguyên tắc rõ ràng, công bằng, trung thực, an toàn, hiệu quả và phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử. 2. Người nộp thuế đã thực hiện khai thuế điện tử thì phải thực hiện các giao dịch...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế Người nộp thuế thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Có chứng thư số đang còn hiệu lực do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền công...
Điều 6. Điều 6. Sử dụng chữ ký số và mã xác thực giao dịch điện tử 1. Người nộp thuế thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế với cơ quan thuế phải sử dụng chữ ký số được ký bằng chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận....
Điều 7. Điều 7. Chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử gồm: a) Hồ sơ thuế điện tử: hồ sơ đăng ký thuế, hồ sơ khai thuế, hồ sơ hoàn thuế và các hồ sơ, báo cáo khác về thuế dưới dạng điện tử được quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn Luật Quản lý thuế. b) Chứng từ nộp thuế điện tử: giấy nộp tiền hoặc chứng từ nộp tiền vào ngân...