Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước
33/2014/TT-NHNN
Right document
Về thanh toán bằng tiền mặt
222/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thanh toán bằng tiền mặt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thanh toán bằng tiền mặt
- Quy định một số trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định một số trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
- Thông tư này quy định một số trường hợp được thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức sử dụng vốn nhà nước; tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; tổ chức, cơ quan và cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt của các tổ chức sử dụng vốn nhà nước, trừ các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định 222/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước 1. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Các tổ chức sử dụng vốn nhà nước không thanh toán bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước
- 1. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Bộ Tài chính.
- 2. Các tổ chức sử dụng vốn nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức sử dụng vốn nhà nước
- tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức sử dụng vốn nhà nước là tổ chức có sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn đầu tư khác của Nhà nước. 2. Tổ chức có sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh là các tổ chức được Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành. 2. Thanh toán bằng tiền mặt là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán. 3. Dịch vụ ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành.
- 2. Thanh toán bằng tiền mặt là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán.
- Dịch vụ tiền mặt là hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước cung cấp cho khách hàng trong việc nộp, rút tiền mặt hoặc các dịch vụ khác c...
- 2. Tổ chức có sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh là các tổ chức được Chính phủ bảo lãnh phát hành trái phiếu hoặc bảo lãnh vay vốn trong và ngoài nước.
- 3. Tổ chức sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là các tổ chức vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Tổ chức sử dụng vốn đầu tư khác của Nhà nước là các tổ chức sử dụng vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách nhà nước, các quỹ tập trung của Nhà nước khi thành lập doanh nghiệp và bổ sung trong quá trình...
- Left: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán bằng tiền mặt Tổ chức sử dụng vốn nhà nước được thanh toán bằng tiền mặt trong một số trường hợp sau: 1. Thanh toán tiền thu mua nông, lâm, thủy sản, dịch vụ và các sản phẩm khác cho người dân trực tiếp sản xuất, đánh bắt, khai thác bán ra mà chưa có tài khoản thanh toán tại ngân hàng. 2. Thanh toán công tác phí, trả...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm thi hành
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan,...
- Điều 4. Thanh toán bằng tiền mặt
- Tổ chức sử dụng vốn nhà nước được thanh toán bằng tiền mặt trong một số trường hợp sau:
- 1. Thanh toán tiền thu mua nông, lâm, thủy sản, dịch vụ và các sản phẩm khác cho người dân trực tiếp sản xuất, đánh bắt, khai thác bán ra mà chưa có tài khoản thanh toán tại ngân hàng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giao dịch rút tiền mặt cho tổ chức sử dụng vốn nhà nước trên cơ sở tổ chức đó khai báo mục đích rút tiền phù hợp với quy định tại Điều 4 của Thông tư này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao dịch chứng khoán 1. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán. 2. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán đã đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giao dịch chứng khoán
- 1. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán.
- 2. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán đã đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.
- Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giao dịch rút tiền mặt cho tổ chức sử dụng vốn nhà nước trên cơ sở tổ chức đó khai báo mục đích rút tiền phù hợp với quy định tại Điều...
- 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc thì phản ánh kịp thời về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Thanh toán) để giải quyết.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức sử dụng vốn nhà nước 1. Thực hiện các quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Hướng dẫn khách hàng việc kê khai tài khoản khi thanh toán đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này. 3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc thì phản ánh kịp thời về Ngân...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giao dịch tài chính của doanh nghiệp 1. Các doanh nghiệp không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp. 2. Các doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng không sử dụng tiền mặt khi vay và cho vay lẫn nhau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giao dịch tài chính của doanh nghiệp
- 1. Các doanh nghiệp không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp.
- 2. Các doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng không sử dụng tiền mặt khi vay và cho vay lẫn nhau.
- Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức sử dụng vốn nhà nước
- 1. Thực hiện các quy định tại Điều 4 Thông tư này.
- 2. Hướng dẫn khách hàng việc kê khai tài khoản khi thanh toán đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Thanh toán theo dõi tình hình thực hiện, giải quyết vướng mắc và tham mưu cho Thống đốc NHNN những vấn đề liên quan đến việc thực hiện Thông tư này. 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng chịu trách nhiệm thanh tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này và xử l...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giải ngân vốn cho vay Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giải ngân vốn cho vay đối với khách hàng bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giải ngân vốn cho vay
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giải ngân vốn cho vay đối với khách hàng bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 1. Vụ Thanh toán theo dõi tình hình thực hiện, giải quyết vướng mắc và tham mưu cho Thống đốc NHNN những vấn đề liên quan đến việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng chịu trách nhiệm thanh tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015. 2. Bãi bỏ khoản 2, khoản 3 Thông tư số 01/2007/TT-NHNN ngày 07/3/2007 Hướng dẫn thực hiện Điều 4 và Điều 7 Nghị định số 161/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ quy định về thanh toán bằng tiền mặt.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thỏa thuận và đăng ký về nhu cầu rút tiền mặt 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch rút tiền mặt và việc khách hàng thông báo trước khi rút tiền mặt với số lượng lớn. 2. Các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước có nhu cầu rút tiền mặt tại Kho bạc Nhà nước thực hiện việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thỏa thuận và đăng ký về nhu cầu rút tiền mặt
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch rút tiền mặt và việc khách hàng thông báo trước khi rút tiền mặt với số lượng lớn.
- 2. Các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước có nhu cầu rút tiền mặt tại Kho bạc Nhà nước thực hiện việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015.
- 2. Bãi bỏ khoản 2, khoản 3 Thông tư số 01/2007/TT-NHNN ngày 07/3/2007 Hướng dẫn thực hiện Điều 4 và Điều 7 Nghị định số 161/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ quy định về thanh toán bằng tiền...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phí dịch vụ tiền mặt 1. Ngân hàng Nhà nước ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình và niêm yết công khai theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phí dịch vụ tiền mặt
- 1. Ngân hàng Nhà nước ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình.
- 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình và niêm yết công khai theo quy định của pháp luật.
- Điều 9. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Ch...
Unmatched right-side sections