Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia Right: Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (đã ký) Đặng Minh Ngọc ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình bao gồm các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trực tiếp thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này; chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án XTTM mà doanh nghiệp tham gia. 2. Các doanh nghiệp tham gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình bao gồm các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trực tiếp thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này
  • chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án XTTM mà doanh nghiệp tham gia.
  • 2. Các doanh nghiệp tham gia thực hiện chương trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu
  • 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình theo quy định tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: khối lượng, chất lượng công việc, thời gian thực hiện hợp đồng Right: Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình Sở Công Thương là cơ quan chịu trách nhiệm quản lý chương trình và thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và đơn vị liên quan phổ biến định hướng phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu theo chiến lược, quy hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình
  • Sở Công Thương là cơ quan chịu trách nhiệm quản lý chương trình và thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và đơn vị liên quan phổ biến định hướng phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu theo chiến lược, quy hoạch, kế h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
  • 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
  • a) Chi phí mua tư liệu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình 1. Kinh phí thực hiện chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách trung ương hỗ trợ để thực hiện chương trình XTTM quốc gia thực hiện tại địa phương. b) Ngân sách tỉnh phân bổ theo kế hoạch hàng năm. c) Đóng góp của các đơn vị tham gia chương trình. d) Tài trợ của các tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách trung ương hỗ trợ để thực hiện chương trình XTTM quốc gia thực hiện tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước
  • Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngư...
  • Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí XTTM và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của sở, trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. 2. Sau khi được UBND tỉnh giao kế hoạch và Sở Tài chính thông báo dự toán chi ngân sách nhà nước cho chương trình, S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại
  • 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí XTTM và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của sở, trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
  • Sau khi được UBND tỉnh giao kế hoạch và Sở Tài chính thông báo dự toán chi ngân sách nhà nước cho chương trình, Sở Công Thương tiến hành xây dựng chương trình theo nguyên tắc tổng kinh phí hỗ trợ đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo
  • 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
  • - Chi phí vận chuyển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau: 1. Lập và phân bổ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 70%, nhưng tối đa không quá 1,5 triệu đồng/01 đơn vị đăng ký và nhận thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng.
  • Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 70%, nhưng tối đa không quá 1,5 triệu đồng/01 đơn vị đăng ký và nhận thông tin đối với các khoản chi phí:
  • - Chi phí mua tư liệu;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau:
Rewritten clauses
  • Left: a) Tạm ứng, thanh toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với trường hợp Cục Xúc tiến thương mại ký hợp đồng với các Đơn vị chủ trì: Right: Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước và mức hỗ trợ 1. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng của tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước và mức hỗ trợ
  • Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngườ...
  • a) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50%, nhưng tối đa không quá 10 triệu đồng/01 đơn vị tham gia đối với các khoản chi phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát
  • Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục...
  • Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công Thương có trách nhiệm yêu cầu Đơn vị chủ trì hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng chương trình , đề án xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị thực hiện chương trình gửi bản đăng ký hoạt động XTTM (qua Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại) đến Sở Công Thương trước ngày 15/8 hàng năm. Sở Công Thương thẩm định, tổng hợp vào kế hoạch, dự toán năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Sau khi kế hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đơn vị thực hiện chương trình gửi bản đăng ký hoạt động XTTM (qua Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại) đến Sở Công Thương trước ngày 15/8 hàng năm.
  • Sở Công Thương thẩm định, tổng hợp vào kế hoạch, dự toán năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Sau khi kế hoạch năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Công Thương chỉ đạo các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình, đơn vị tham gia thực hiện chương trình, lập đề án XTTM chi tiết, tổng hợp th...
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý v...
  • quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo Thông tư này
  • các quy định của luật pháp hiện hành về xúc tiến thương mại
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương Right: Điều 10. Xây dựng chương trình , đề án xúc tiến thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án Đề án XTTM được xem xét điều chỉnh, chấm dứt thực hiện trong những trường hợp sau: 1. Các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình gửi văn bản báo cáo lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh hoặc chấm dứt thực hiện đề án XTTM gửi Sở Công Thương, trường hợp cần thay đổi nội dung đề án để phù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đề án XTTM được xem xét điều chỉnh, chấm dứt thực hiện trong những trường hợp sau:
  • Các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình gửi văn bản báo cáo lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh hoặc chấm dứt thực hiện đề án XTTM gửi Sở Công Thương, trường hợp cần thay đổi nội dung đề án đ...
  • Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình không thực hiện đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ của đề án đã được phê duyệt hoặc xét thấy nội dung đề án không còn phù hợp, Sở Công Thương xem xét, báo cáo UB...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hiệu lực thi hành Right: Điều 11. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án

Only in the right document

Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013; Căn cứ Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia; Căn cứ Thông tư số 171/2014/TT-BTC...
Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi tắt là chương trình). 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì) và các đơn vị tham gia thực hi...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại (sau đây viết tắt là XTTM), phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội từng thời kỳ của tỉnh Hưng Yên. 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch; vận hành hệ thống hạ tầng thương mại tỉnh...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương; các hội, hiệp hội ngành hàng, các tổ chức liên quan trong tỉnh có đề án XTTM đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu chí của chương trình quy định tại Quy chế này và được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Đơn vị c...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Chương III Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH