Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và
Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia Right: thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu. Điều 2. Giao Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Du lịch chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu.
  • Điều 2. Giao Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư
  • Thương mại và Du lịch chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nội dung Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Du lịch; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư
  • Thương mại và Du lịch
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ: - Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo khả năng cân đối hàng năm. - Nguồn hỗ trợ từ kinh phí xúc tiến thương mại quốc gia. - Nguồn hỗ trợ từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ cho hoạt động xúc tiến thương mại. - Đóng góp của các cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo khả năng cân đối hàng năm.
  • Sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình hàng năm chịu sự kiểm tra, giám sát thường xuyên và định kỳ của Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan
  • việc quản lý, sử dụng phải theo đúng mục đích, đúng chế độ quản lý tài chính Nhà nước hiện hành và có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
  • c) Các Đơn vị chủ trì chịu trách nhiệm huy động các nguồn vốn kết hợp với phần ngân sách hỗ trợ để đảm bảo thực hiện được Chương trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình Right: Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình
  • Left: 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: Right: Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ:
  • Left: b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; Right: - Đóng góp của các cơ quan, đơn vị tham gia thực hiện Chương trình.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Du lịch để nghiên cứu, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Trun...
  • Thương mại và Du lịch để nghiên cứu, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu
  • 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình theo quy định tại Thông tư này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm của tỉnh Bạc Liêu ( sau đây gọi tắt là Chương trình ). 2. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình ( sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì ), các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm của tỉnh Bạc Liêu ( sau đây gọi tắt là Chương trình ).
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình ( sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì ), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
  • 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
  • a) Chi phí mua tư liệu;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm 1. Đơn vị chủ trì chủ động phát hành văn bản đề nghị các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình đăng ký kế hoạch xúc tiến thương mại của cơ quan, đơn vị mình trước ngày 01 tháng 8 hàng năm ( trước năm kế hoạch ) với đơn vị chủ trì để tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị chủ trì chủ động phát hành văn bản đề nghị các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình đăng ký kế hoạch xúc tiến thương mại của cơ quan, đơn vị mình trước ngày 01 th...
  • Các nội dung chương trình khác phát sinh ngoài Chương trình đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, đơn vị chủ trì tổng hợp báo cáo, đề xuất cụ thể, trình Ủy ban nhân dân tỉnh...
  • Điều 8. Điều kiện, thủ tục đề nghị hỗ trợ kinh phí và nhận kinh phí hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngư...
  • Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
  • a) Thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng gian hàng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước Right: Điều 7. Xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ kinh phí và chi cho hoạt động xúc tiến thương mại 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm và các hoạt động xúc tiến thương mại phát sinh trong năm ( nếu có ). 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm thẩm định dự toán chi các hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm và các hoạt động xúc tiến thương mại phát sinh trong năm ( nếu có ).
  • 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm thẩm định dự toán chi các hoạt động xúc tiến thương mại theo Chương trình đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • 3. Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Du lịch duyệt chi theo dự toán, phạm vi được hỗ trợ và theo chế độ tài chính hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
  • - Chi phí vận chuyển;
  • - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng, điện nước, an ninh, vệ sinh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo Right: Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ kinh phí và chi cho hoạt động xúc tiến thương mại
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau: 1. Lập và phân bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu (Ban hành kèm theo Quyết định số 12 /2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ Đ i ều 5. Nội dung và mức hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại nước ngoài 1. Thu thập thông tin thương mại; nghiên cứu thị trường; xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm các ngành hàng chủ lực của tỉnh như: Thủy sản ( tôm, mực ), muối, gạo, cá sấu. Mức hỗ trợ 70...
Chương III Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN Đ i ều 10. T rung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Du lịch: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan thực hiện một số nhiệm vụ sau: 1. Xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại ( kết hợp xúc tiến du lịch và đầu tư ) và lập dự toán kinh...