Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
171/2014/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
32/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
- Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2016.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY ĐỊNH Nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình Đơn vị tham gia thực hiện chương trình: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp tham gia thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định này; Đơn vị tham gia thực hiện chương trình chịu trách nhiệm nâng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị tham gia thực hiện chương trình:
- Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp tham gia thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định này;
- Đơn vị tham gia thực hiện chương trình chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại mà đơn vị tham gia.
- Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu
- 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình theo quy định tại Thông tư này.
- Left: khối lượng, chất lượng công việc, thời gian thực hiện hợp đồng Right: Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh phổ biến định hướng xuất khẩu, thị trường trong nước và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình
- Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh phổ biến định hướng xuất khẩu, thị trường trong nước và thương mại miền núi, biên giới và vùng sâu, v...
- Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
- 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
- a) Chi phí mua tư liệu;
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình 1. Kinh phí thực hiện chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước giao trong dự toán chi thường xuyên hàng năm. b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia chương trình. c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách nhà nước giao trong dự toán chi thường xuyên hàng năm.
- Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước
- Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngư...
- Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh: Hỗ trợ 70% cho đơn vị chủ trì các khoản chi phí: mua tư liệu; điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; chi phí xuất bản và phát hành; các kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh:
- Hỗ trợ 70% cho đơn vị chủ trì các khoản chi phí: mua tư liệu
- điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu
- 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
- - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng, điện nước, an ninh, vệ sinh;
- - Chi phí tuyên truyền, quảng bá giới thiệu chương trình tổ chức bán hàng và hệ thống phân phối hàng hóa;
- Left: Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo Right: Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
- Left: - Chi phí vận chuyển; Right: chi phí xuất bản và phát hành
- Left: Mức hỗ trợ tối đa với nội dung này là 300 triệu đồng/1 phiên. Right: các khoản chi khác (nếu có). Mức hỗ trợ tối đa với nội dung này là 700.000 ngàn đồng/01 đơn vị đăng ký và nhận thông tin.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau: 1. Lập và phân bổ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm trong nước: a) Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến người tiêu dùng do đơn vị ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước
- 1. Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm trong nước:
- a) Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến ng...
- Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chương trình xúc tiến thương mại miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc thiểu số. 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt đến khu vực miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc (theo quy định của Chính phủ): Hỗ trợ 100% các khoản chi phí cho đơn vị chủ trì gồm: chi phí vận chuyển; thuê mặt b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chương trình xúc tiến thương mại miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
- 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt đến khu vực miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc (theo quy định của Chính phủ):
- Hỗ trợ 100% các khoản chi phí cho đơn vị chủ trì gồm: chi phí vận chuyển
- Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát
- Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục...
- Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công Thương có trách nhiệm yêu cầu Đơn vị chủ trì hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài ch...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các hoạt động xúc tiến thương mại khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các hoạt động xúc tiến thương mại khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương
- 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý v...
- quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo Thông tư này
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị c...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng đề án xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án xúc tiến thương mại thực hiện theo biểu mẫu do Bộ Công Thương quy định gửi đến Sở Công Thương thẩm định, phê duyệt theo quy định. 2. Các đề án xúc tiến thương mại địa phương phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; c)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xây dựng đề án xúc tiến thương mại
- 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án xúc tiến thương mại thực hiện theo biểu mẫu do Bộ Công Thương quy định gửi đến Sở Công Thương thẩm định, phê duyệt theo quy định.
- 2. Các đề án xúc tiến thương mại địa phương phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections