Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
171/2014/TT-BTC
Right document
Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế hộ trong nông nghiệp, thủy sản tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2018-2020
05/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế hộ trong nông nghiệp, thủy sản tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2018-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế hộ trong nông nghiệp, thủy sản tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2018-2020
- Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế hộ trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2018-2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế hộ trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2018-2020.
- Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình hoặc nhóm hộ gia đình (tối thiểu 3 hộ gia đình trở lên) (gọi chung là nông hộ) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh, sơ chế, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ trong lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 2. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ gia đình hoặc nhóm hộ gia đình (tối thiểu 3 hộ gia đình trở lên) (gọi chung là nông hộ) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh, sơ chế, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ...
- 2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Nông hộ có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn (KT3). 2. Nông hộ có đơn đăng ký tham gia; có dự án hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. 3. Mỗi nông hộ chỉ được hỗ trợ tham gia thực hiện dự án một lần duy nhất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nông hộ có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn (KT3).
- 2. Nông hộ có đơn đăng ký tham gia; có dự án hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
- 3. Mỗi nông hộ chỉ được hỗ trợ tham gia thực hiện dự án một lần duy nhất.
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
- b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình;
- Left: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình Right: Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung hỗ trợ 1. Tổ chức lớp đào tạo, tập huấn nông, lâm, ngư, diêm nghiệp: a) Chi biên soạn, dịch thuật tài liệu đào tạo, tập huấn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức lớp đào tạo, tập huấn nông, lâm, ngư, diêm nghiệp:
- a) Chi biên soạn, dịch thuật tài liệu đào tạo, tập huấn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chư...
- b) Chi bồi dường giảng viên thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”.
- Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu
- 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình theo quy định tại Thông tư này.
- Left: 4. Nội dung hợp đồng Right: Điều 4. Nội dung hỗ trợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí được bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện trong giai đoạn 2018 - 2020 là 129.300.000.000 đồng (Một trăm hai mươi chín tỷ ba trăm triệu đồng). 2. Phân kỳ nhu cầu vốn thực hiện hàng năm a) Năm 2018: 42.500.000.000 đồng (Bốn mươi hai tỷ năm trăm triệu đồng). b) Năm 2019: 42.500.000.000 đồng (B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí được bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện trong giai đoạn 2018 - 2020 là 129.300.000.000 đồng (Một trăm hai mươi chín tỷ ba trăm triệu đồng).
- 2. Phân kỳ nhu cầu vốn thực hiện hàng năm
- Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
- 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
- a) Chi phí mua tư liệu;
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước
- Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngư...
- Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 4 năm 2018./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 4 năm 2018./.
- Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo
- 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
- - Chi phí vận chuyển;
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau: 1. Lập và phân bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.