Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Open section

Tiêu đề

Về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa... Right: Về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn: 1. Quy trình thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề và thẩm quyền cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn; 2. Cách tính thời gian đi luân phiên, xác nhận hoàn thành chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến trung ương xu ố ng tuyến tỉnh, từ tuyến tỉnh xuống tuyến huyện và tuyến huyện xuống tu y ến xã, từ vùng có đi ề u kiện kinh t ế - xã hội không khó khăn đ ế n vùng có đi ề u kiện kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • xã hội không khó khăn đ ế n vùng có đi ề u kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn:
  • 2. Cách tính thời gian đi luân phiên, xác nhận hoàn thành chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy trình thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề và thẩm quyền cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn; Right: Quyết định này quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến trung ương xu ố ng tuyến tỉnh, từ tuyến tỉnh xuống tuyến huyện và tuy...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tuyến trong chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề 1. Tuyến trong chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề quy định trong Thông tư này là tuyến chuyên môn kỹ thuật theo quy định tại Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các đ ơ n vị cử ngư ờ i hành nghề đi luân phiên 1. Thực hiện khảo sát, xác định nhu cầu của đơn vị, địa phương tiếp nhận người hành nghề đ ế n luân phiên có thời hạn; h ợ p đồng tr ách nhiệm với địa phương, đơn vị về số lượng, tr ình độ chuyên môn nghiệp vụ, thời gian làm việc của người hành nghề đến làm nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các đ ơ n vị cử ngư ờ i hành nghề đi luân phiên
  • 1. Thực hiện khảo sát, xác định nhu cầu của đơn vị, địa phương tiếp nhận người hành nghề đ ế n luân phiên có thời hạn
  • h ợ p đồng tr ách nhiệm với địa phương, đơn vị về số lượng, tr ình độ chuyên môn nghiệp vụ, thời gian làm việc của người hành nghề đến làm nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tuyến trong chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề
  • Tuyến trong chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề quy định trong Thông tư này là tuyến chuyên môn kỹ thuật theo quy định tại Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của...
  • 2. Việc luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề được thực hiện từ tuyến trên xuống tuyến dưới. Trường hợp luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề từ vùng có điều kiện kinh tế
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ LUÂN PHIÊN CÓ THỜI HẠN ĐỐI VỚI NGƯỜI HÀNH NGHỀ VÀ THẨM QUYỀN CỬ NGƯỜI HÀNH NGHỀ ĐI LUÂN PHIÊN CÓ THỜI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định, thống nhất nội dung hỗ trợ chuyên môn, xây dựng, trình phê duyệt kế hoạch cử, tiếp nhận người hành nghề luân phiên 1. Xác định, thống nhất nội dung hỗ trợ chuyên môn đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: a) Xác định nhu cầu hỗ trợ của tuyến dưới: - Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có nhu cầu hỗ trợ chuyên môn (dưới đây vi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được miễn thực hiện chế độ luân phiên 1. Người hành nghề là nữ đang mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi, nam nuôi con nhỏ một mình dưới 36 tháng tu ổ i. 2. Người hành nghề đã có thời gian công tác ở vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ 24 tháng trở lên. 3. Người hành ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được miễn thực hiện chế độ luân phiên
  • 1. Người hành nghề là nữ đang mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi, nam nuôi con nhỏ một mình dưới 36 tháng tu ổ i.
  • 2. Người hành nghề đã có thời gian công tác ở vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ 24 tháng trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định, thống nhất nội dung hỗ trợ chuyên môn, xây dựng, trình phê duyệt kế hoạch cử, tiếp nhận người hành nghề luân phiên
  • 1. Xác định, thống nhất nội dung hỗ trợ chuyên môn đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
  • a) Xác định nhu cầu hỗ trợ của tuyến dưới:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn 1. Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trên phải bảo đảm đúng lĩnh vực chuyên môn, số lượng, chất lượng của người hành nghề đi luân phiên theo nhu cầu và kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cử người hành nghề đi luân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Phù hợp với nhu cầu về số lượng và chất lượng chuyên môn của tuyến dưới cần hỗ trợ và khả năng đáp ứng của tuyến trên. 2. Ưu tiên thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn người hành nghề tăng cường cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ở tuyến cơ sở, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Phù hợp với nhu cầu về số lượng và chất lượng chuyên môn của tuyến dưới cần hỗ trợ và khả năng đáp ứng của tuyến trên.
  • 2. Ưu tiên thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn người hành nghề tăng cường cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ở tuyến cơ sở, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn
  • 1. Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trên phải bảo đảm đúng lĩnh vực chuyên môn, số lượng, chất lượng của người hành nghề đi luân phiên theo nhu cầu và kế hoạch đã được cấp có thẩm qu...
  • Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn ban hành quyết định cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn trên cơ sở kế hoạch đã được phê duyệt và trao...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chế độ báo cáo việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn của người hành nghề 1. Người hành nghề đi luân phiên có thời hạn có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện hoạt động của từng đợt đi luân phiên gửi người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi tiếp nhận và nơi cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn theo mẫu quy đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức, th ờ i gian thực h i ện chế độ luân phiên 1. Việc cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn theo hình thức cử cá nhân hoặc theo nhóm chuyên môn. 2 . Người hành nghề thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn với thời gian tối thiểu là 06 tháng, tối đa là 12 tháng (trừ trư ờ ng hợp tự nguyện đi thời gian dài hơn). 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn theo hình thức cử cá nhân hoặc theo nhóm chuyên môn.
  • 2 . Người hành nghề thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn với thời gian tối thiểu là 06 tháng, tối đa là 12 tháng (trừ trư ờ ng hợp tự nguyện đi thời gian dài hơn).
  • Người hành nghề có thể được cử đi luân phiên có thời hạn theo nhiều đợt, ở nhiều nơi theo yêu cầu của tuyến dư ớ i.
Removed / left-side focus
  • Người hành nghề đi luân phiên có thời hạn có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện hoạt động của từng đợt đi luân phiên gửi người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi tiếp nhận và nơi cử người h...
  • 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế báo cáo kết quả thực hiện cử, nhận người hành nghề đi luân phiên có thời hạn về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.
  • Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ báo cáo kết quả thực hiện cử, nhận người hành nghề đi luân phiên có thời hạn về Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chế độ báo cáo việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn của người hành nghề Right: Điều 5. Hình thức, th ờ i gian thực h i ện chế độ luân phiên
left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁCH TÍNH THỜI GIAN, XÁC NHẬN HOÀN THÀNH CHẾ ĐỘ LUÂN PHIÊN CÓ THỜI HẠN CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cách tính thời gian đi luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề 1. Thời gian đi luân phiên có thời hạn của người hành nghề thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ: người hành nghề thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn với thời gian tối thiểu là 6...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức, th ờ i gian thực h i ện chế độ luân phiên 1. Việc cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn theo hình thức cử cá nhân hoặc theo nhóm chuyên môn. 2 . Người hành nghề thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn với thời gian tối thiểu là 06 tháng, tối đa là 12 tháng (trừ trư ờ ng hợp tự nguyện đi thời gian dài hơn). 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hình thức, th ờ i gian thực h i ện chế độ luân phiên
  • 2 . Người hành nghề thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn với thời gian tối thiểu là 06 tháng, tối đa là 12 tháng (trừ trư ờ ng hợp tự nguyện đi thời gian dài hơn).
  • Người hành nghề có thể được cử đi luân phiên có thời hạn theo nhiều đợt, ở nhiều nơi theo yêu cầu của tuyến dư ớ i.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời gian đi luân phiên có thời hạn của người hành nghề thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ: người hành nghề thực hi...
  • tối đa 12 tháng được quy đổi là 264 ngày làm việc.
  • 2. Thời gian đi luân phiên là thời gian thực tế làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến dưới của người hành nghề.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Cách tính thời gian đi luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề Right: 1. Việc cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn theo hình thức cử cá nhân hoặc theo nhóm chuyên môn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác nhận kết quả đối với từng đợt đi luân phiên của người hành nghề Khi kết thúc đợt luân phiên, người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp nhận người hành nghề đến luân phiên có thời hạn xác nhận kết quả luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề đi luân phiên trên cơ sở đề xuất của trưởng khoa, phòng, bộ phận mà người...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chế độ áp dụng đối với người hành nghề trong thời gian đi luân ph i ên 1. Chế độ tiền lương, phụ cấp hiện hưởng: a) 100% tiền lương, các khoản phụ cấp theo lương (không bao gồm phụ cấp ưu đãi nghề); b) Phụ cấp ưu đãi nghề, phụ cấp độc hại, phụ cấp đặc biệt; phụ cấp khu vực (nếu có) như đối v ớ i người hành nghề tại nơi đến công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chế độ áp dụng đối với người hành nghề trong thời gian đi luân ph i ên
  • 1. Chế độ tiền lương, phụ cấp hiện hưởng:
  • a) 100% tiền lương, các khoản phụ cấp theo lương (không bao gồm phụ cấp ưu đãi nghề);
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác nhận kết quả đối với từng đợt đi luân phiên của người hành nghề
  • Khi kết thúc đợt luân phiên, người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp nhận người hành nghề đến luân phiên có thời hạn xác nhận kết quả luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề đi luân p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xác nhận hoàn thành chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn ban hành quyết định xác nhận hoàn thành chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề đi luân phiên khi đủ các điều kiện sau đây: 1. Tổng thời gian đi luân phiê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí và trách nhiệm chi trả chế độ Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ đối với người hành nghề trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập được b ố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm giao cho các Bộ, cơ quan Trung ương và địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành; tr o ng đó: 1. Cơ sở khám bện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí và trách nhiệm chi trả chế độ
  • Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ đối với người hành nghề trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập được b ố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm giao cho các Bộ, cơ quan Trung ương...
  • Trường h ợ p đơn vị nơi người hành nghề đến luân phiên đã bố trí phòng nghỉ thì không thực hiện thanh toán tiền thuê chỗ nghỉ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác nhận hoàn thành chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề
  • Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn ban hành quyết định xác nhận hoàn thành chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề đi luân phiên kh...
  • 1. Tổng thời gian đi luân phiên có thời hạn của người hành nghề đạt tối thiểu là 132 ngày làm việc.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp nhận người hành nghề đến luân phiên có thời hạn xác nhận người hành nghề hoàn thành nhiệm vụ. Right: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn xuống tuyến dưới có trách nhiệm thanh toán các chế độ quy định tại Điểm a, b Khoản 1 và Khoản 2 Điều 7 của Quyết định này cho...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phương thức và chế độ chi trả đối với người hành nghề trong thời gian luân phiên 1. Chế độ tiền lương và các khoản phụ cấp hiện hưởng theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ được chi trả cùng kỳ lương hằng tháng. 2. Chế độ trợ cấp đặc thù hằng tháng bằn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chế độ áp dụng đối với người hành nghề trong thời gian đi luân ph i ên 1. Chế độ tiền lương, phụ cấp hiện hưởng: a) 100% tiền lương, các khoản phụ cấp theo lương (không bao gồm phụ cấp ưu đãi nghề); b) Phụ cấp ưu đãi nghề, phụ cấp độc hại, phụ cấp đặc biệt; phụ cấp khu vực (nếu có) như đối v ớ i người hành nghề tại nơi đến công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chế độ tiền lương, phụ cấp hiện hưởng:
  • a) 100% tiền lương, các khoản phụ cấp theo lương (không bao gồm phụ cấp ưu đãi nghề);
  • b) Phụ cấp ưu đãi nghề, phụ cấp độc hại, phụ cấp đặc biệt
Removed / left-side focus
  • 1. Chế độ tiền lương và các khoản phụ cấp hiện hưởng theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ được chi trả cùng kỳ lương h...
  • Mức tiền trợ cấp đặc thù 01 ngày thực tế làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đến luân phiên của người hành nghề được tính theo công thức sau:
  • Mức tiền trợ cấp đặc thù được hưởng 01 ngày
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Phương thức và chế độ chi trả đối với người hành nghề trong thời gian luân phiên Right: Điều 7. Chế độ áp dụng đối với người hành nghề trong thời gian đi luân ph i ên
  • Left: Chế độ trợ cấp đặc thù hằng tháng bằng 50% mức lương theo ngạch, bậc hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) được tính theo số ngày thực tế làm việc tại cơ... Right: a) Trợ cấp hằng tháng bằng 50% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có);
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí và trách nhiệm chi trả chế độ Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ. Riêng chế độ của người hành nghề tuyến dưới được cử lên tuyến trên học tập để chuẩn bị tiếp nhận chuyển giao kỹ thuật do đơn vị cử đi chi trả theo chế độ quy định t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí và trách nhiệm chi trả chế độ Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ đối với người hành nghề trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập được b ố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm giao cho các Bộ, cơ quan Trung ương và địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành; tr o ng đó: 1. Cơ sở khám bện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ đối với người hành nghề trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập được b ố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm giao cho các Bộ, cơ quan Trung ương...
  • Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn xuống tuyến dưới có trách nhiệm thanh toán các chế độ quy định tại Điểm a, b Khoản 1 và Khoản 2 Điều 7 của Quyết định này cho...
  • Trường h ợ p đơn vị nơi người hành nghề đến luân phiên đã bố trí phòng nghỉ thì không thực hiện thanh toán tiền thuê chỗ nghỉ.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Kinh phí chi trả chế độ của người hành nghề tuyến dưới được cử lên tuyến trên học tập được tổng hợp chung vào dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch tiếp nhận hỗ trợ chuyên môn của các cơ sở khám bệnh...
Rewritten clauses
  • Left: Riêng chế độ của người hành nghề tuyến dưới được cử lên tuyến trên học tập để chuẩn bị tiếp nhận chuyển giao kỹ thuật do đơn vị cử đi chi trả theo chế độ quy định tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ng... Right: Công tác phí của người hành nghề đi luân phiên do đơn vị cử đi chi trả theo chế độ quy định.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nh i ệm của Sở Y tế 1. Xây dựng và trình Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh các dự thảo chương trình, k ế hoạch, chính sách luân phiên có thời hạn người hành ngh ề trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạ o , hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, chính sách lu â n phiên có thời hạn của địa phương sau khi được Ủ y b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nh i ệm của Sở Y tế
  • 1. Xây dựng và trình Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh các dự thảo chương trình, k ế hoạch, chính sách luân phiên có thời hạn người hành ngh ề trên địa bàn tỉnh.
  • Chỉ đạ o , hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, chính sách lu â n phiên có thời hạn của địa phương sau khi được Ủ y ban nh â n dân c ấ p tỉnh phê duyệt đối với cá c cơ s...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp người hành nghề đã đi luân phiên có thời hạn theo quy định tại Quyết định số 1816/QĐ-BYT ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt Đề án “Cử cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám chữa bệnh” thì đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị tiếp nhận người hành nghề đến thực hiện chế độ luân phiên 1. Xác định nhu c ầ u về nhân lực cần bổ sung, tăng cường phù hợp với yêu cầu thực tế, lập kế hoạch tiếp nhận người hành nghề đến luân phiên có thời hạn và kỹ thuật chuyên môn cần hỗ trợ. 2. Sắp xếp chỗ ở, phương tiện làm việc, phổ biến về pho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị tiếp nhận người hành nghề đến thực hiện chế độ luân phiên
  • 1. Xác định nhu c ầ u về nhân lực cần bổ sung, tăng cường phù hợp với yêu cầu thực tế, lập kế hoạch tiếp nhận người hành nghề đến luân phiên có thời hạn và kỹ thuật chuyên môn cần hỗ trợ.
  • 2. Sắp xếp chỗ ở, phương tiện làm việc, phổ biến về phong tục tập quán của đồng bào địa phương cho người hành nghề đến luân phiên có thời hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp người hành nghề đã đi luân phiên có thời hạn theo quy định tại Quyết định số 1816/QĐ-BYT ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt Đề án “Cử cán bộ chuyên môn luân...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản tham chiếu Trường hợp văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hi ệ u I ự c thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể t ừ ngày 15 tháng 4 năm 2013. Đ i ều 15. Trách nh i ệm th i hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể t ừ ngày 15 tháng 4 năm 2013.
  • Đ i ều 15. Trách nh i ệm th i hành
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .
Removed / left-side focus
  • Trường hợp văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Điều khoản tham chiếu Right: Điều 14. Hi ệ u I ự c thi hành
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng Y tế ngành và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của người hành nghề đi luân phiên 1. Chấp hành nội quy, quy chế và sự chỉ đạo, điều hành của người đứng đầu cơ quan, đơn vị đến làm việc theo chế độ luân phiên. 2. Chấp hành quyết định điều động của người đứng đầu cơ quan, đ ơn vị cử đi luân phiên có thời hạn; thực hiện đúng phạm v i chuyên môn, thời gian, địa điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chấp hành nội quy, quy chế và sự chỉ đạo, điều hành của người đứng đầu cơ quan, đơn vị đến làm việc theo chế độ luân phiên.
  • 2. Chấp hành quyết định điều động của người đứng đầu cơ quan, đ ơn vị cử đi luân phiên có thời hạn; thực hiện đúng phạm v i chuyên môn, thời gian, địa điểm làm việc được giao.
  • 3. Chấp hành các quy chế chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp theo quy định của Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng Y tế ngành v...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để nghiên cứu, giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 6. Trách nhiệm của người hành nghề đi luân phiên

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện chế độ luân phiên có th ờ i hạn của người hành nghề; theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định này trong toàn quốc và định kỳ hằng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Chỉ đạo thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn của người hành nghề đối với các cơ...