Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thuỷ sản
107/2012/TT-BTC
Right document
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng gạo các loại
805/1998/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thuỷ sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng gạo các loại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng gạo các loại
- Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thuỷ sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh thủy sản và các sản phẩm thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ nội địa; sản xuất kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hoá chất, chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành...
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng có mã số 1006 "Gạo các loại" quy định tại Danh mục số 1 kèm theo Quyết định số 103/1998/QĐ-BTC ngày 06/02/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới như sau: Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 1006 Gạo các loại 1006.10 Loại từ 25% tấm trở l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng có mã số 1006 "Gạo các loại" quy định tại Danh mục số 1 kèm theo Quyết định số 103/1998/QĐ-BTC ngày 06/02/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thàn...
- Nhóm mặt hàng
- Gạo các loại
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh thủy sản và các sản phẩm thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ nội địa
- sản xuất kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hoá chất, chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí, lệ phí Mức thu phí, lệ phí trong công tác quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thủy sản thực hiện theo Biểu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu có Tờ khai hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/7/1998. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu có Tờ khai hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/7/1998. Những quy định trước đ...
- Điều 2. Mức thu phí, lệ phí
- Mức thu phí, lệ phí trong công tác quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thủy sản thực hiện theo Biểu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Cơ quan quản lý nhà nước về quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thủy sản (gồm Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, Cục Thú y, Tổng cục Thủy sản, các đơn vị trực thuộc và cơ quan quản lý chất lượng an toàn vệ sinh thủy sản tại địa phương) thực hiện các công việc thu phí,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2012. Thông tư này thay thế Thông tư số 199/2010/TT-BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.