Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16/3/2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán

Open section

Tiêu đề

Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán..

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16/3/2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16/3/2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán Right: Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán..
Target excerpt

Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán..

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi điểm 5 Biểu phí hoạt động chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán, như sau: Số TT Tên khoản thu phí Mức thu Đơn vị thu phí Đối tượng nộp phí 5 Ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu phí Tổ chức, cá nhân sử dụng các dịch vụ liên quan đến triển khai hoạt động chứng khoán, được cung cấp bởi các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư, thành viên lưu ký của Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam, ngân hàng giám sát, ngân hàng chỉ định thanh toán, ngân hàng thương mại tham gia thị trường t...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi điểm 5 Biểu phí hoạt động chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp...
  • Tên khoản thu phí
  • Đơn vị thu phí
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sử dụng các dịch vụ liên quan đến triển khai hoạt động chứng khoán, được cung cấp bởi các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư, thành viên lưu ký của Trung tâm lưu ký ch...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi điểm 5 Biểu phí hoạt động chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp...
  • Tên khoản thu phí
  • Đối tượng nộp phí
Rewritten clauses
  • Left: Đơn vị thu phí Right: Điều 1. Đối tượng chịu phí
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng chịu phí Tổ chức, cá nhân sử dụng các dịch vụ liên quan đến triển khai hoạt động chứng khoán, được cung cấp bởi các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư, thành viên lưu ký của Trung tâm lư...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2014. 2. Các nội dung khác liên quan đến phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán không đề cập tại Thông tư này vẫn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2011 của Bộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí quy định tại Biểu phí hoạt động chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2014.
  • Các nội dung khác liên quan đến phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán không đề cập tại Thông tư này vẫn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/20...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • Mức thu phí quy định tại Biểu phí hoạt động chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2014.
  • Các nội dung khác liên quan đến phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán không đề cập tại Thông tư này vẫn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/20...
Target excerpt

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí quy định tại Biểu phí hoạt động chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư này.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng 1. Phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán quy định tại Thông tư này là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Đơn vị thu phí là các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán có nghĩa vụ nộp thuế đối với các khoản thu phí này theo quy định của pháp luậ...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2011. Thông tư này thay thế các Thông tư số 01/2000/TT-UBCK1 ngày 17/4/2000 hướng dẫn tạm thời chế độ thu phí đối với các khách hàng của các tổ chức kinh doanh, dịch vụ chứng khoán, Thông tư số 02/2000/TT-UBCK1 ngày 14/11/2000 của Uỷ ban Chứng khoá...