Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 13
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ NGUỒN KINH PHÍ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐÓNG, HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế Ngoài đối tượng quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 và Khoản 5 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế, các đối tượng khác quy định tại Khoản 6 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế bao gồm: 1. Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30 tháng 5 n...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm các phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện và UBND cấp xã. 1. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - Tham mưu cho Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn các phòng ban, đơn vị và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện việc lập danh sách và cấp thẻ BHYT cho các đối tượng trên địa bàn; - Ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế
  • Ngoài đối tượng quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 và Khoản 5 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế, các đối tượng khác quy định tại Khoản 6 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế bao...
  • Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30 tháng 5 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ) về chính sách đối với công nhân mới giải phóng làm nghề n...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm các phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện và UBND cấp xã.
  • 1. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
  • - Tham mưu cho Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn các phòng ban, đơn vị và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện việc lập danh sách và cấp thẻ BHYT cho các đối tượng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế
  • Ngoài đối tượng quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 và Khoản 5 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế, các đối tượng khác quy định tại Khoản 6 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế bao...
  • Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30 tháng 5 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ) về chính sách đối với công nhân mới giải phóng làm nghề n...
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm các phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện và UBND cấp xã. 1. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - Tham mưu cho Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn các phòng ban, đơn vị và Ủy ban nhân d...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, mức đóng bảo hiểm y tế hằng tháng của các đối tượng được quy định như sau: a) Bằng 4,5% tiền lương tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế. Người lao động trong thời gian nghỉ việc hưởng chế độ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Mức đóng bảo hiểm y tế
  • 1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, mức đóng bảo hiểm y tế hằng tháng của các đối tượng được quy định như sau:
  • a) Bằng 4,5% tiền lương tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức đóng bảo hiểm y tế
  • 1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, mức đóng bảo hiểm y tế hằng tháng của các đối tượng được quy định như sau:
  • a) Bằng 4,5% tiền lương tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Mức kinh phí từ ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng 1. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế được quy định như sau: a) Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đìn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này cụ thể hoá và làm rõ quy trình, thủ tục thực hiện lập danh sách, quản lý, phê duyệt cấp phát thẻ bảo hiểm y tế (BHYT) cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT trên địa bàn tỉnh Hòa Bình được quy định tại Luật Bảo hiểm y tế; N...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức kinh phí từ ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng
  • 1. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế được quy định như sau:
  • a) Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo mới thoát nghèo, thời gian hỗ trợ 05 năm sau khi thoát nghèo.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này cụ thể hoá và làm rõ quy trình, thủ tục thực hiện lập danh sách, quản lý, phê duyệt cấp phát thẻ bảo hiểm y tế (BHYT) cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng B...
Removed / left-side focus
  • 1. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế được quy định như sau:
  • a) Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo mới thoát nghèo, thời gian hỗ trợ 05 năm sau khi thoát nghèo.
  • Trường hợp người thuộc hộ cận nghèo đã thoát nghèo trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 nhưng thời gian thoát nghèo tính đến ngày 01 tháng 01 năm 2015 chưa đủ 05 năm thì thời gian còn lại được hỗ trợ th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mức kinh phí từ ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng Right: 2. Đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ đóng mua thẻ BHYT (sau đây gọi chung là đối tượng)
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này cụ thể hoá và làm rõ quy trình, thủ tục thực hiện lập danh sách, quản lý, phê duyệt cấp phát thẻ bảo hiểm y tế (BHYT) cho các đối tượn...

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC HƯỞNG BẢO HIỂM Y TẾ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 7 Điều 22 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Điều 26, 27 và Điều 28 của Luật Bảo hiểm y tế và Khoản 4, Khoản 5 Điều 22 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế thì đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng các phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo Điều 30 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế 1. Phương thức thanh toán theo định suất được áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu. 2. Phương thức thanh toán theo phí dịch vụ và thanh toán theo trường hợp bệnh được áp dụng: a) Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Phân bổ và sử dụng quỹ bảo hiểm y tế Tổng số thu bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo mức đóng quy định tại Điều 2 Nghị định này được phân bổ và sử dụng như sau: 1. 90% số tiền đóng bảo hiểm y tế dành cho khám bệnh, chữa bệnh (sau đây gọi là quỹ khám bệnh, chữa bệnh) được sử dụng cho các mục đíc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2016 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình: Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 về việc phân cấp mua, cấp phát thẻ BHYT cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; số 08/2014/QĐ-UBND ngày 10/04/2014 về việc sửa...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phân bổ và sử dụng quỹ bảo hiểm y tế
  • Tổng số thu bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo mức đóng quy định tại Điều 2 Nghị định này được phân bổ và sử dụng như sau:
  • 1. 90% số tiền đóng bảo hiểm y tế dành cho khám bệnh, chữa bệnh (sau đây gọi là quỹ khám bệnh, chữa bệnh) được sử dụng cho các mục đích:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2016 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình: Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 về việc phân cấp mua, cấp...
  • số 08/2014/QĐ-UBND ngày 10/04/2014 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân bổ và sử dụng quỹ bảo hiểm y tế
  • Tổng số thu bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo mức đóng quy định tại Điều 2 Nghị định này được phân bổ và sử dụng như sau:
  • 1. 90% số tiền đóng bảo hiểm y tế dành cho khám bệnh, chữa bệnh (sau đây gọi là quỹ khám bệnh, chữa bệnh) được sử dụng cho các mục đích:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2016 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình: Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 về việc phân cấp mua, cấp phát thẻ BHYT cho c...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng quỹ dự phòng 1. Quỹ dự phòng do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý được sử dụng để bổ sung nguồn kinh phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho tỉnh, thành phố trong trường hợp số tiền thu bảo hiểm y tế dành cho khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này nhỏ hơn số chi khám bệnh, chữa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp thẻ đối với trường hợp tăng mới. Hàng tháng khi có quyết định tăng bổ sung đối tượng thuộc diện được nhà nước đóng và hỗ trợ đóng BHYT, thực hiện như theo quy trình ban đầu.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quản lý và sử dụng quỹ dự phòng
  • Quỹ dự phòng do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý được sử dụng để bổ sung nguồn kinh phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho tỉnh, thành phố trong trường hợp số tiền thu bảo hiểm y tế dành cho kh...
  • Sau khi có biên bản kiểm tra quyết toán năm, Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố báo cáo Bảo hiểm xã hội Việt Nam thẩm định để bổ sung toàn bộ phần kinh phí chênh lệch này từ nguồn quỹ dự phòng.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp thẻ đối với trường hợp tăng mới.
  • Hàng tháng khi có quyết định tăng bổ sung đối tượng thuộc diện được nhà nước đóng và hỗ trợ đóng BHYT, thực hiện như theo quy trình ban đầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý và sử dụng quỹ dự phòng
  • Quỹ dự phòng do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý được sử dụng để bổ sung nguồn kinh phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho tỉnh, thành phố trong trường hợp số tiền thu bảo hiểm y tế dành cho kh...
  • Sau khi có biên bản kiểm tra quyết toán năm, Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố báo cáo Bảo hiểm xã hội Việt Nam thẩm định để bổ sung toàn bộ phần kinh phí chênh lệch này từ nguồn quỹ dự phòng.
Target excerpt

Điều 6. Cấp thẻ đối với trường hợp tăng mới. Hàng tháng khi có quyết định tăng bổ sung đối tượng thuộc diện được nhà nước đóng và hỗ trợ đóng BHYT, thực hiện như theo quy trình ban đầu.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi phí quản lý quỹ bảo hiểm y tế 1. Chi thường xuyên thực hiện theo quy định của pháp luật bao gồm: a) Chi đặc thù bao gồm: - Chi tuyên truyền, phối hợp trong công tác tuyên truyền phát triển bảo hiểm y tế; - Chi cho hoạt động liên quan đến nhiệm vụ thu, chi của quỹ; - Chi phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm y tế 1. Số tiền tạm thời nhàn rỗi của quỹ bảo hiểm y tế được sử dụng để đầu tư theo các hình thức quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. 2. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội Việt Nam quyết định và chịu trách nhiệm trước Chính phủ về hình thức và cơ cấu đầu tư của quỹ bảo hiểm y tế trên cơ sở đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết toán và lập kế hoạch tài chính 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện báo cáo quyết toán năm trước ngày 01 tháng 10 năm sau theo quy định tại Điều 32 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế. 2. Hằng năm, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính về thu, chi quỹ bảo hiểm y tế; chi phí quản lý quỹ bảo hiểm y tế và đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế có thẻ bảo hiểm y tế còn thời hạn sử dụng sau ngày Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế có hiệu lực thì phạm vi quyền lợi và mức hưởng thực hiện theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế và quy định tại Điều 4...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức mua và phát hành thẻ bảo hiểm y tế - Căn cứ quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt danh sách các đối tượng được cấp thẻ BHYT. Cơ quan BHXH cấp huyện tổ chức hoàn thành việc in thẻ trong thời hạn 7 ngày làm việc (riêng thẻ cho trẻ dưới 6 tuổi trong vòng 3 ngày làm việc) giao thẻ BHYT kèm danh sách cấp thẻ cho U...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế có thẻ bảo hiểm y tế còn thời hạn sử dụng sau ngày Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế có hiệu lực thì phạm vi quyền lợi và mức hưởng th...
  • Trường hợp người có thẻ bảo hiểm y tế đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng thẻ bảo hiểm y tế hết hạn sử dụng thì vẫn được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh tro...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức mua và phát hành thẻ bảo hiểm y tế
  • Căn cứ quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt danh sách các đối tượng được cấp thẻ BHYT. Cơ quan BHXH cấp huyện tổ chức hoàn thành việc in thẻ trong thời hạn 7 ngày làm việc (riêng thẻ ch...
  • Thương binh và Xã hội để quản lý theo dõi. Việc in thẻ và bàn giao thẻ phải xong trước ngày 01/01 năm sau
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế có thẻ bảo hiểm y tế còn thời hạn sử dụng sau ngày Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế có hiệu lực thì phạm vi quyền lợi và mức hưởng th...
  • Trường hợp người có thẻ bảo hiểm y tế đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng thẻ bảo hiểm y tế hết hạn sử dụng thì vẫn được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh tro...
Target excerpt

Điều 4. Tổ chức mua và phát hành thẻ bảo hiểm y tế - Căn cứ quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt danh sách các đối tượng được cấp thẻ BHYT. Cơ quan BHXH cấp huyện tổ chức hoàn thành việc in thẻ trong thời...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Nghị định này; hướng dẫn tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình và nghiên cứu, đề xuất các giải pháp để thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân. 2. Bộ Tài chính có trách nhiệm cân đối, bố trí ngân sách tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về việc quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài chính; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ b...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY TRÌNH PHÁT HÀNH THẺ BHYT
Điều 2. Điều 2. Lập danh sách cấp phát thẻ BHYT 1. Trách nhiệm lập danh sách tham gia BHYT của Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã a) Việc quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ BHYT cho một số đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT trên địa bàn xã, do UBND cấp xã thực hiện. UBND cấp xã chịu trách nhiệm về tính chính xác của...
Điều 3. Điều 3. Thẩm định, ra quyết định phê duyệt danh sách mua thẻ BHYT của Uỷ ban nhân dân cấp huyện - Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được danh sách đối tượng tham gia BHYT do UBND cấp xã gửi, cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra, rà soát gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện thẩm định, xác nh...
Điều 5. Điều 5. Cấp lại thẻ, đổi lại thẻ bảo hiểm y tế Thẻ BHYT được cấp lại, đổi lại trong các trường hợp bị mất, rách, nát hỏng, thông tin trong thẻ chưa chính xác, thay đổi nơi đăng ký khám, chữa bệnh (theo quy định của BHXH). - Người bị mất thẻ, đổi thẻ BHYT phải lập Tờ khai cung cấp và thay đổi thông tin người tham gia BHYT (mẫu TK1-TS) d...
Chương III Chương III PHƯƠNG THỨC, TRÁCH NHIỆM ĐÓNG BHYT