Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số biện pháp phát triển hàng xuất khẩu và tăng cường công tác quản lý xuất nhập khẩu
113-HĐBT
Right document
Hướng dẫn thi hành Quyết định số 146-HĐBT ngày 25/8/1982 của Hội đồng Bộ trưởng về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 25-CP ngày 21/1/1981 của Hội đồng Chính phủ
62/NH-TT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số biện pháp phát triển hàng xuất khẩu và tăng cường công tác quản lý xuất nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Quyết định số 146-HĐBT ngày 25/8/1982 của Hội đồng Bộ trưởng về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 25-CP ngày 21/1/1981 của Hội đồng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Quyết định số 146-HĐBT ngày 25/8/1982 của Hội đồng Bộ trưởng về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 25-CP ngày 21/1/1981 của Hội đồng Chính phủ
- Về một số biện pháp phát triển hàng xuất khẩu và tăng cường công tác quản lý xuất nhập khẩu
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Trong kế hoạch 5 năm và kế hoạch hàng năm, ủy ban Kế hoạch Nhà nước phải ghi chỉ tiêu đầu tư thích đáng cho việc mở rộng, đổi mới trang bị hoặc xây dựng mới các cơ sở sản xuất hàng xuất khẩu và cho việc xây dựng và hoàn chỉnh các vùng chuyên canh cây, con xuất khẩu. Tỷ lệ đầu tư cho xuất khẩu phải tương ứng với nhịp động phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Hàng xuất khẩu được phân định như sau: - Hàng xuất khẩu đặc biệt, chỉ có các cơ quan được Hội đồng Bộ trưởng chỉ định mới được phép kinh doanh. - Hàng xuất khẩu do Trung ương thống nhất quản lý và các tổ chức xuất nhập khẩu của trung ương trực tiếp xuất khẩu (gọi tắt là hàng xuất khẩu Trung ương), có danh mục kèm theo Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Các cơ quan Nhà nước ở trung ương và địa phương phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của Nhà nước về quản lý thị trường và giá cả trong công tác thu mua hàng xuất khẩu. Nghiêm cấm tư thương cạnh tranh mua hàng xuất khẩu với các tổ chức quốc doanh. Nghiêm cấm các tổ chức quốc doanh nâng giá thu mua hoặc dùng các biện pháp k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Đối với hàng xuất khẩu trung ương mà địa phương đã giao nộp vượt mức kế hoạch, hoặc tuy trung ương không giao chỉ tiêu, hay có giao chỉ tiêu nhưng không cung cấp nguyên liệu tương ứng, song địa phương vẫn giao nộp được cho trung ương thì số hàng ấy coi như là của địa phương ủy thác cho các tổ chức trung ương xuất khẩu và địa p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Các tổ chức xuất nhập khẩu trung ương trực tiếp xuất khẩu các mặt hàng do trung ương thống nhất quản lý. Trong trường hợp tổ chức xuất nhập khẩu trung ương không nhận ủy thác xuất khẩu phần hàng nói trong điều 4 thì địa phương được phép xuất khẩu phần hàng đó, nhưng phải được Bộ Ngoại thương cấp giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.-
Điều 6.- Nếu các tổ chức xuất nhập khẩu Trung ương tổ chức sản xuất, thu mua các mặt hàng xuất khẩu không thuộc danh mục mặt hàng xuất khẩu trung ương thì được sử dụng từ 70 - 90% số ngoại tệ thu được (theo giá trị FOB) tùy theo từng trường hợp; số ngoại tệ còn lại từ 10 đến 30% nộp vào quỹ ngoại tệ của Nhà nước. Nếu các tổ chức xuất n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.-
Điều 7.- Các tổ chức hoạt động kinh doanh dịch vụ thu ngoại tệ được sử dụng 10% số ngoại tệ thu được nếu hoàn thành chỉ tiêu ngoại tệ Nhà nước giao, và 70% số ngoại tệ thu được đối với phần vượt chỉ tiêu để nhập khẩu vật tư, hàng hóa... phục vụ cho việc phát triển , mở rộng kinh doanh của đơn vị, không được dùng vào việc khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.-
Điều 8.- Bộ Ngoại thương và Bộ Tài chính có trách nhiệm quy định mức trợ cấp xuất khẩu đối với từng nhóm hàng hoặc từng mặt hàng chủ yếu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.-
Điều 9.- Ngoại tệ mà các ngành và các địa phương thu được phải sử dụng vào việc nhập khẩu tư liệu sản xuất và những mặt hàng tiêu dùng thiết yếu, không được nhập khẩu những loại hàng xa xỉ, các hàng trong nước có thể sản xuất được và sản xuất đủ, và các mặt hàng tiêu dùng không phù hợp với chính sách tiêu dùng của Nhà nước ta.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.-
Điều 10.- Tất cả các hoạt động xuất nhập khẩu đều phải có giấy phép của Bộ Ngoại thương. Thủ tục cấp giấy phép phải thích hợp với từng hoàn cảnh và không gây trở ngại không cần thiết cho hoạt động của các tổ chức xuất nhập khẩu, nhất là các tổ chức ở xa Trung ương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.-
Điều 11.- Cấm các hình thức buôn bán trái phép với nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.-
Điều 12.- Không được thành lập tổ chức công tư hợp doanh để trực tiếp kinh doanh xuất nhập khẩu. Những nơi đã lập các công ty hùn vốn với tư nhân để kinh doanh xuất nhập khẩu thì nay phải chuyển sang sản xuất, chế biến. Cấm tư nhân trực tiếp kinh doanh xuất nhập khẩu. Tất cả các ngành, các địa phương và cơ sở đều có nhiệm vụ phục vụ xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.-
Điều 13.- Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.-
Điều 14.- Bộ trưởng Bộ Ngoại thương, Bộ trưởng Bộ Tài chính, chủ nhiệm ủy ban Kế hoạch Nhà nước, tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.-
Điều 15.- Bộ trưởng các Bộ, chủ nhiệm ủy ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Tố Hữu (Đã ký) DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG DO TRUNG ƯƠNG THỐNG NHẤT QUẢN LÝ VÀ TẬP TRUNG XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.