Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc sửa đổi điểm b, Điều 2 Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
04/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND, ngày 27/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
24/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về việc sửa đổi điểm b, Điều 2 Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND, ngày 27/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND, ngày 27/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
- về việc sửa đổi điểm b, Điều 2 Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi điểm b Điều 2 Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND, ngày 19/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: “Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau: b) Tiết 1, 2, 3, 6 điểm a, tiết 1, 3 điểm c, khoản...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: - Giá tối thiểu tại Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND (đối với xe Transico, 29 chỗ ngồi) là: 920.000.000 đồng. - Giá tối thiểu được điều chỉnh (đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Giá tối thiểu tại Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND (đối với xe Transico, 29 chỗ ngồi) là: 920.000.000 đồng.
- - Giá tối thiểu được điều chỉnh (đối với xe Transico, 29 chỗ ngồi): 390.000.000 đồng.
- “Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau:
- b) Tiết 1, 2, 3, 6 điểm a, tiết 1, 3 điểm c, khoản 2
- khoản 3, Điều 1 Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND, ngày 03/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng”.
- Left: Điều 1. Sửa đổi điểm b Điều 2 Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND, ngày 19/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: Right: Điều 1 . Điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước và các ngành chức năng liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Q...
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước và các ngành chức năng liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.