Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc quy định một số nội dung liên quan đến mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụn...
Removed / left-side focus
  • về việc quy định một số nội dung liên quan đến mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định một số nội dung liên quan đến mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; cụ thể như sau: 1. Bãi bỏ, sửa đổi các khoản thu phí quy định tại Khoản 6 Điều 3 tại Quy định ban hành kèm theo Quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, như sau: 1. Bãi bỏ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhất trí bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong...
  • a) Bãi bỏ việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, thẩm định gia hạn, điều chỉnh bản cam kết bảo vệ môi trường.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh như...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định một số nội dung liên quan đến mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên...
  • cụ thể như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bãi bỏ, sửa đổi các khoản thu phí quy định tại Khoản 6 Điều 3 tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 02/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng như sau: Right: 1. Bãi bỏ, sửa đổi các khoản thu phí quy định tại Điểm f, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
  • Left: Đơn vị thu phí, lệ phí được trích 40% (bốn mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí trong lĩnh vực tài nguyên nước để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ và t... Right: “Đơn vị thu phí được trích để lại không quá 90% (chín mươi phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí. Phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 2 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định mức...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.