Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015
30/2010/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
61 /2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Ban hành Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền
- địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận) thì phải nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo mức thu quy định tại Điều 2 Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2011 và ổn định trong giai đoạn 2011 - 2015. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận được quy định theo phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận được quy định theo phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2011 và ổn định trong giai đoạn 2011 - 2015. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện, có quy định nào chưa phù hợp, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định vào kỳ họp thích hợp. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể nhân dân giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Miễn thu lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Miễn thu lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp).
- Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Trong quá trình thực hiện, có quy định nào chưa phù hợp, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định vào kỳ họp thích hợp.
- Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể nhân dân giám sát thực hiện Nghị quyết.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Ngân sách tỉnh Bắc Giang bao gồm: ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện, thành phố (gọi chung là ngân sách cấp huyện) và ngân sách xã, phường, thị trấn (gọi chung là ngân sách cấp xã).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Cơ quan có thẩm quyền thu lệ phí cấp giấy chứng nhận được trích để lại 70% trên tổng số tiền thu lệ phí để chi mua giấy chứng nhận, vật tư văn phòng phẩm, chi phí khấu hao máy móc, phối hợp với cơ quan liên quan trong gửi thông tin, phục vụ công tác bộ phận một cửa. Số còn lại (30%) nộp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:
- Cơ quan có thẩm quyền thu lệ phí cấp giấy chứng nhận được trích để lại 70% trên tổng số tiền thu lệ phí để chi mua giấy chứng nhận, vật tư văn phòng phẩm, chi phí khấu hao máy móc, phối hợp với cơ...
- Số còn lại (30%) nộp vào ngân sách nhà nước.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Ngân sách tỉnh Bắc Giang bao gồm: ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện, thành phố (gọi chung là ngân sách cấp huyện) và ngân sách xã, phường, thị trấn (gọi chung là ngân sách cấp xã).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phân cấp ngân sách các cấp chính quyền 1. Nguyên tắc cân đối ngân sách các cấp a) Tổng số chi không vượt quá tổng số thu ngân sách mỗi cấp được hưởng theo quy định, kể cả số bổ sung từ ngân sách cấp trên (nếu có). b) Trường hợp tỉnh có nhu cầu đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi của ngân sách...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế: a) Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. b) Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành:
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này thay thế:
- Điều 2. Nguyên tắc phân cấp ngân sách các cấp chính quyền
- 1. Nguyên tắc cân đối ngân sách các cấp
- a) Tổng số chi không vượt quá tổng số thu ngân sách mỗi cấp được hưởng theo quy định, kể cả số bổ sung từ ngân sách cấp trên (nếu có).
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cấp chính quyền trong việc sử dụng ngân sách theo phân cấp 1. Mỗi cấp chính quyền có nhiệm vụ, thẩm quyền và chủ động trong tổ chức quản lý thu, chi ngân sách theo phân cấp, tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của từng cấp trong việc khai thác, huy động các nguồn thu hợp pháp, huy động đóng góp của nhân dân...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố v...
- Điều 3. Trách nhiệm của các cấp chính quyền trong việc sử dụng ngân sách theo phân cấp
- Mỗi cấp chính quyền có nhiệm vụ, thẩm quyền và chủ động trong tổ chức quản lý thu, chi ngân sách theo phân cấp, tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của từng cấp trong việc khai thác, huy động các...
- Chính quyền các cấp thuộc tỉnh sử dụng ngân sách thông qua các hoạt động thu, chi ngân sách để thực hiện chức năng nhiệm vụ của cấp mình theo phân cấp quản lý ngân sách.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quan hệ giữa các cấp ngân sách Được thực hiện theo nguyên tắc sau: 1. Mỗi cấp ngân sách được phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi cụ thể để chủ động đảm bảo cân đối ngân sách tích cực. 2. Thời kỳ ổn định ngân sách là 5 năm, bắt đầu từ năm ngân sách 2011 đến hết năm 2015. Trong thời kỳ ổn định, các cấp ngân sách được ổn định về ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bổ sung ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới 1. Bổ sung cân đối thu, chi ngân sách nhằm bảo đảm cho chính quyền cấp dưới cân đối nguồn ngân sách để thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh được giao. Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới được xác định theo nguyên tắc xác định số ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ thưởng thu vượt dự toán 1. Đối với ngân sách cấp huyện a) Chỉ xét thưởng đối với số thu vượt dự toán tỉnh giao, phần ngân sách tỉnh được hưởng từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách địa phương theo quy định tại Điều 13 của Quy định này sau khi đã loại trừ các khoản thu đã được cấp có thẩm quyền quy định dùng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh Các nguồn thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%: 1. Thuế giá trị gia tăng (trừ thuế giá trị gia tăng hàng hoá nhập khẩu – sau đây gọi tắt là GTGT) của các doanh nghiệp nhà nước (bao gồm cả các doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi hình thức sở hữu) và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. 2. Thuế thu nhập d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển a) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do cấp tỉnh quản lý; b) Đầu tư và hỗ trợ cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của nhà nước theo quy định của pháp luật; c) Chi đầu tư phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn thu ngân sách cấp huyện Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%: 1. Thuế môn bài từ các doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã sản xuất kinh doanh dịch vụ trên địa bàn huyện; 2. Các khoản thu phí và lệ phí nộp ngân sách cấp huyện theo quy định của pháp luật; 3. Thu từ hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển a) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn từ nguồn NSNN, nguồn thu tiền sử dụng đất và vượt thu ngân sách huyện theo phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh; b) Chi hỗ trợ làm đường giao thông nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn thu ngân sách cấp xã Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%: 1. Các khoản phí, lệ phí thu vào ngân sách xã theo quy định; 2. Các khoản huy động đóng góp của các tổ chức, cá nhân gồm: Các khoản huy động đóng góp theo pháp luật quy định, các khoản đóng góp theo nguyên tắc tự nguyện để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng do Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội không có khả năng thu hồi vốn từ nguồn NSNN, nguồn thu tiền sử dụng đất và vuợt thu ngân sách xã theo phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh; b) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA TỶ LỆ PHẦN TRĂM GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CỦA THỜI KỲ ỔN ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các khoản thu phân chia tỷ lệ phần trăm giữa các cấp chính quyền địa phương 1. Thuế GTGT và thuế TNDN của các doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã sản xuất kinh doanh dịch vụ. 2. Thuế GTGT từ các cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ. 3. Thuế nhà đất; 4. Thuế thu nhập cá nhân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương 1. Thuế GTGT, thuế TNDN của các doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã sản xuất kinh doanh dịch vụ, được phân chia tỷ lệ: a) Ngân sách cấp tỉnh: 0% b) Ngân sách cấp huyện, thành phố: 100% c) Ngân sách xã, thị trấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.