Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá
Rewritten clauses
  • Left: tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: 1. Đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản: a. Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá: - Tài sản bán được cớ giá trị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của...
  • 3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản:
  • a. Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá:
  • - Tài sản bán được cớ giá trị từ 1.000.000 đồng trở xuống thì mức thu phí là 50.000 đồng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc thu, nộp phí bán đấu giá tài sản Quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng như sau: 1. Cơ quan tổ chức thu phí: - Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản. - Trung tâm bán đấu giá tài sản. - Hội đồng bán đấu giá tài sản. 2. Đối tượng nộp phí: - Người có tài sản bán đấu giá thành. - Người tham gia đấu giá tài sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc thu, nộp phí bán đấu giá tài sản Quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng như sau:
  • 1. Cơ quan tổ chức thu phí:
  • - Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) số phí đấu giá thu được để lại cho Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản như sau: - Phí đấu giá thu được để lại là 100% trên tổng số phí thực thu. - Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) để lại số phí thu được cho Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh là 3 (ba) năm.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. Quyết định này thay thế Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. Quyết định này thay thế Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) số phí đấu giá thu được để lại cho Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản như sau:
  • - Phí đấu giá thu được để lại là 100% trên tổng số phí thực thu.
  • - Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) để lại số phí thu được cho Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh là 3 (ba) năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 2603/2006/QĐ-UBNĐ ngày 31 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2007.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trần Minh Sanh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 2603/2006/QĐ-UBNĐ ngày 31 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2007.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp tại đô thị: Bảng giá đất trồng cây lâu năm: STT Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m 2 ) 1 2 3 Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu Các phường thuộc thị xã Bà Rịa Thị trấn thuộc các huyện 158 126 101 Bảng giá đất trồng cây hàng năm: STT Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m 2 ) 1 2 3 Các phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp
  • 1. Bảng giá đất nông nghiệp tại đô thị:
  • Bảng giá đất trồng cây lâu năm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đất nông nghiệp 1. Khái niệm: nhóm đất nông nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ, cụ thể: - Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; - Đất lâm ng...
Điều 2. Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Đất ở tại nông thôn: a) Khái niệm: đất ở nông thôn của hộ gia đình, cá nhân bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở được xác định là đất ở thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông th...
Điều 3. Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Đất ở đô thị: a) Khái niệm: đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. b) Đất phi nông nghiệp thuộc đô...
Điều 4. Điều 4. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn và tại đô thị a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường...
Chương II Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh): a) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: ĐVT: 1.000 đồng/m 2 Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị...
Điều 7. Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh): a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu (đô thị loại 2): Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2...