Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
72/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định
39/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Right: Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 85/2008/QĐ-UBND, ngày 02/6/2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25/12/2022.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 85/2008/QĐ-UBND, ngày 02/6/2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn t...
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25/12/2022.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành ./.
- TM. UBND TỈNH
- Left: Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các hộ gia đình, các tổ chức kinh tế và cá nhân trong nước tham gia các hoạt động sản xuất, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. UBND các xã, phường, thị trấn có các dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông nghiệp, nông thôn được cấp có thẩm quyền phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. 1. Các chương trình sản xuất giống cây trồng có năng suất, chất lượng cao theo quy mô sản xuất tập trung nhằm tăng năng suất và giá trị sản lượng trên một đơn vị diện tích đất nông nghiệp; dự án xây dựng kho lạnh bảo quản giống cây trồng và nông sản; dự án giết mổ gia súc, gia cầm tập trung; các hoạt động ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ sản xuất Trồng trọt. 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ các hộ nông dân, các đơn vị kinh tế sản xuất các loại giống cây trồng như sau: a) Hỗ trợ 80% giá giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất ra giống lúa nguyên chủng các loại. b) Hỗ trợ 50% giá giống để sản xuất ra các loại giống rau màu và cây công nghiệp (danh mục giống cây đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ phát triển chăn nuôi. Các hộ nông dân, các tổ chức kinh tế trực tiếp tham gia phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ kinh phí mua gia súc, gia cầm. a) Hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay ngân hàng cho hộ nông dân, tổ chức, cá nhân mua bê cái, mua bò cái để chăn nuôi lấy sữa. b) Mua lợn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ phát triển thuỷ sản. 1. Các dự án cải tạo, nâng cấp vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ngân sách tỉnh hỗ trợ: 500 triệu đồng cho mỗi dự án có quy mô từ 10 - 30 ha hoặc 1.000 triệu đồng cho dự án có quy mô trên 30 ha để xây dựng hoặc cải tạo, nâng cấp một trong các hạng mục công trình: đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ chuyển giao khoa học công nghệ. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí để tập huấn, đào tạo, chuyển giao khoa học kỹ thuật nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản) cho nông dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn: 1. Dự án xây dựng hệ thống cấp nước sạch và VSMT nông thôn tập trung. 1.1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình đầu mối và lắp đặt đường ống trục chính của các dự án cấp nước sạch nông thôn; khu xử lý nước thải nông thôn, làm đường dẫn, hố thu gom, mua trang thiết bị v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp đường giao thông nông thôn. Mức hỗ trợ bằng 50% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 50% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (Giá trị dự toán của thiết kế mẫu được xác định theo năm do Sở Giao thông và Sở Tài chính thống nhất công bố).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kênh mương. 1. Ngân sách tỉnh đầu tư 100% giá trị công trình đối với các tuyến kênh loại 1 và loại 2 được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án. 2. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh loại 3 có nguồn nước từ trạm bơm cục bộ, nằm trong vùng quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp được ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp trụ sở UBND cấp xã. Mức hỗ trợ bằng 70% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 70% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (Giá trị dự toán thiết kế mẫu được xác định theo năm do Sở Xây dựng và Sở Tài chính thống nhất công bố).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp nhà sinh hoạt thôn. Mức hỗ trợ bằng 70% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 70% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (Giá trị dự toán của thiết kế mẫu xác định theo năm do Sở Xây dựng và Sở Tài chính thống nhất công bố).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, sửa chữa nâng cấp trường học. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất cho các trường trung học cơ sở, tiểu học công lập và trường mầm non công lập, dân lập bằng 70% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức tối đa không quá 70% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp Trạm Y tế. Mức hỗ trợ bằng 70% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 70% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (Giá trị dự toán của thiết kế mẫu xác định theo năm do Sở Y tế và Sở Tài chính thống nhất công bố).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp Chợ nông thôn. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp Chợ nông thôn do UBND các xã, thị trấn làm chủ đầu tư, mức hỗ trợ bằng 70% giá trị quyết toán của các hạng mục: cổng, tường bao, đường nội bộ, khu vệ sinh, san nền hệ thống cấp thoát nước và tối đa không quá 500 triệu đồng/chợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Uỷ ban nhân dân tỉnh: 1. Thống nhất quản lý Nhà nước về phát triển sản xuất nông nghiệp và chính sách hỗ trợ phát triển hạ tầng ở nông thôn trên địa bàn tỉnh. 2. Giao nhiệm vụ cho từng Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư đối với dự án hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sở Tài chính: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối ngân sách hàng năm để thực hiện chính sách hỗ trợ theo các Điều của của Quy định này. 2. Xây dựng và hướng dẫn quy trình, thủ tục thanh quyết toán. 3. Chủ trì thẩm định, phê duyệt giá các loại giống cây, con, vật tư, thiết bị, làm căn cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Xây dựng, các Sở, Ngành có liên quan: 1. Hướng dẫn danh mục cụ thể về một số nội dung hỗ trợ được xác định theo từng năm. 2. Chịu trách nhiệm lập thiết kế, dự toán mẫu các hạng mục, dự án đầu tư hạ tầng thuộc chuyên ngành mình quản lý. 3. Theo dõi và báo cáo kịp thời tình hình triển khai thực hiện qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố. 1. Chịu trách nhiệm thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng để đảm bảo tiến độ thực hiện các dự án hạ tầng nông thôn trên địa bàn. 2. Kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, các Sở, Ngành liên quan về tình hình, kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện: 1. Quy định này thay thế Quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 85/2008/QĐ-UBND ngày 02/6/2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đối với các công trình xây dựng hạ tầng nông th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.