Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 85/2008/QĐ-UBND, ngày 02/6/2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các hộ gia đình, các tổ chức kinh tế và cá nhân trong nước tham gia các hoạt động sản xuất, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. UBND các xã, phường, thị trấn có các dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông nghiệp, nông thôn được cấp có thẩm quyền phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. 1. Các chương trình sản xuất giống cây trồng có năng suất, chất lượng cao theo quy mô sản xuất tập trung nhằm tăng năng suất và giá trị sản lượng trên một đơn vị diện tích đất nông nghiệp; dự án xây dựng kho lạnh bảo quản giống cây trồng và nông sản; dự án giết mổ gia súc, gia cầm tập trung; các hoạt động ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ sản xuất Trồng trọt. 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ các hộ nông dân, các đơn vị kinh tế sản xuất các loại giống cây trồng như sau: a) Hỗ trợ 80% giá giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất ra giống lúa nguyên chủng các loại. b) Hỗ trợ 50% giá giống để sản xuất ra các loại giống rau màu và cây công nghiệp (danh mục giống cây đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ phát triển chăn nuôi. Các hộ nông dân, các tổ chức kinh tế trực tiếp tham gia phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ kinh phí mua gia súc, gia cầm. a) Hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay ngân hàng cho hộ nông dân, tổ chức, cá nhân mua bê cái, mua bò cái để chăn nuôi lấy sữa. b) Mua lợn n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ phát triển thuỷ sản. 1. Các dự án cải tạo, nâng cấp vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ngân sách tỉnh hỗ trợ: 500 triệu đồng cho mỗi dự án có quy mô từ 10 - 30 ha hoặc 1.000 triệu đồng cho dự án có quy mô trên 30 ha để xây dựng hoặc cải tạo, nâng cấp một trong các hạng mục công trình: đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ chuyển giao khoa học công nghệ. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí để tập huấn, đào tạo, chuyển giao khoa học kỹ thuật nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản) cho nông dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn: 1. Dự án xây dựng hệ thống cấp nước sạch và VSMT nông thôn tập trung. 1.1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình đầu mối và lắp đặt đường ống trục chính của các dự án cấp nước sạch nông thôn; khu xử lý nước thải nông thôn, làm đường dẫn, hố thu gom, mua trang thiết bị v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp đường giao thông nông thôn. Mức hỗ trợ bằng 50% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 50% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (Giá trị dự toán của thiết kế mẫu được xác định theo năm do Sở Giao thông và Sở Tài chính thống nhất công bố).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kênh mương. 1. Ngân sách tỉnh đầu tư 100% giá trị công trình đối với các tuyến kênh loại 1 và loại 2 được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án. 2. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh loại 3 có nguồn nước từ trạm bơm cục bộ, nằm trong vùng quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp được ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp trụ sở UBND cấp xã. Mức hỗ trợ bằng 70% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 70% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (Giá trị dự toán thiết kế mẫu được xác định theo năm do Sở Xây dựng và Sở Tài chính thống nhất công bố).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp nhà sinh hoạt thôn. Mức hỗ trợ bằng 70% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 70% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (Giá trị dự toán của thiết kế mẫu xác định theo năm do Sở Xây dựng và Sở Tài chính thống nhất công bố).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, sửa chữa nâng cấp trường học. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất cho các trường trung học cơ sở, tiểu học công lập và trường mầm non công lập, dân lập bằng 70% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức tối đa không quá 70% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp Trạm Y tế. Mức hỗ trợ bằng 70% giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 70% giá trị dự toán theo thiết kế mẫu (Giá trị dự toán của thiết kế mẫu xác định theo năm do Sở Y tế và Sở Tài chính thống nhất công bố).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp Chợ nông thôn. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp Chợ nông thôn do UBND các xã, thị trấn làm chủ đầu tư, mức hỗ trợ bằng 70% giá trị quyết toán của các hạng mục: cổng, tường bao, đường nội bộ, khu vệ sinh, san nền hệ thống cấp thoát nước và tối đa không quá 500 triệu đồng/chợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Uỷ ban nhân dân tỉnh: 1. Thống nhất quản lý Nhà nước về phát triển sản xuất nông nghiệp và chính sách hỗ trợ phát triển hạ tầng ở nông thôn trên địa bàn tỉnh. 2. Giao nhiệm vụ cho từng Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư đối với dự án hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Tài chính: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối ngân sách hàng năm để thực hiện chính sách hỗ trợ theo các Điều của của Quy định này. 2. Xây dựng và hướng dẫn quy trình, thủ tục thanh quyết toán. 3. Chủ trì thẩm định, phê duyệt giá các loại giống cây, con, vật tư, thiết bị, làm căn cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Xây dựng, các Sở, Ngành có liên quan: 1. Hướng dẫn danh mục cụ thể về một số nội dung hỗ trợ được xác định theo từng năm. 2. Chịu trách nhiệm lập thiết kế, dự toán mẫu các hạng mục, dự án đầu tư hạ tầng thuộc chuyên ngành mình quản lý. 3. Theo dõi và báo cáo kịp thời tình hình triển khai thực hiện qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố. 1. Chịu trách nhiệm thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng để đảm bảo tiến độ thực hiện các dự án hạ tầng nông thôn trên địa bàn. 2. Kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, các Sở, Ngành liên quan về tình hình, kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện: 1. Quy định này thay thế Quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp và hạ tầng nông thôn đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 85/2008/QĐ-UBND ngày 02/6/2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đối với các công trình xây dựng hạ tầng nông th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1 Điều 1 . Quy định đơn giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại Danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 2 Điều 2 . Điều khoản thi hành: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 72/2009/QĐ-UBND ngày 13/8/2009 về việc quy định đơn giá...
Điều 3 Điều 3 . Điều khoản chuyển tiếp: Đối với những người bệnh đang thực hiện đợt điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện mức thu theo quy định tại Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND; Quyết định số 72/2009/QĐ-UBND; Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND của UBND...
Điều 4. Điều 4. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm Xã hội tỉnh h­ướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo đúng đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Quyết định này; Đồng thời phát hiện và xử lý kịp thời đối với các đơn vị, cá nhân sai ph...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Y tế, Tài chính, Lao động TB&XH; Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục tr­ưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ tr­ưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Vinh; Các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...