Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định thời gian lấp dự toán ngân sách nhà nước, quyết toán ngân sách năm ở địa phương tỉnh Bắc Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thời gian lập dự toán, quyết toán ngân sách hàng năm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục thuế Bắc Ninh, các cơ quan, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, kiểm tra thực hiện bản Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 28.4.2004 của UBND tỉnh. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị liên quan đến ngân sách địa phương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Ngô Tân Phượng QUY CHẾ Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lậ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 28.4.2004 của UBND tỉnh.
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị liên quan đến ngân sách địa phương
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Added / right-side focus
  • Ngô Tân Phượng
  • Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 28.4.2004 của UBND tỉnh.
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị liên quan đến ngân sách địa phương
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. UBND TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo QĐ số 93/2010/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 của UBND tỉnh Bắc Ninh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND)
Target excerpt

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký...

left-only unmatched

Chương I

Chương I THỜI GIAN LẬP, QUYẾT ĐỊNH, PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HÀNG NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ủy ban Nhân dân các cấp ủy quyền cho cơ quan Tài chính chủ trì phối hợp với cơ quan Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan Thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, thông báo số kiểm tra về dự toán ngân sách cho các đơn vị trực thuộc và Uỷ ban Nhân dân cấp dưới (năm đầu thời kỳ ổn định). - Cấp tỉnh trước ngày 20 tháng 6 năm trước. - Cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các doanh nghiệp căn cứ vào kế hoạch sản xuất - kinh doanh của đơn vị, các Luật, Pháp lệnh về Thuế và các chế độ thu ngân sách, dự kiến số thuế và các khoản phải nộp ngân sách, dự kiến số thuế giá trị gia tăng được hoàn theo chế độ gửi Cục thuế, cơ quan Hải quan và các cơ quan được nhà nước giao nhiệm vụ thu ngân sách trước ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Cơ quan Thuế tổng hợp lập dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý gửi cơ quan Thuế cấp trên, Uỷ ban Nhân dân, cơ quan tài chính, kế hoạch và đầu tư cùng cấp. - Cấp tỉnh trước ngày 10 tháng 7 năm trước. - Cấp huyện trước ngày 5 tháng 7 năm trước. Cơ quan thuế trực thuộc lập dự toán thu Ngân sách Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Cơ quan Tài chính các cấp và các ngành liên quan tham mưu giúp UBND cùng cấp báo cáo cơ quan Tài chính cấp trên, cơ quan quản lý lĩnh vực cấp trên (đối với dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, khoa học công nghệ) dự toán đã được Thường trực Hội đồng Nhân dân hoặc Chủ tịch, phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân (đối với cấp xã)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Trên cơ sở quyết định giao nhiệm vụ thu - chi của cấp trên, cơ quan Tài chính có trách nhiệm giúp Uỷ ban Nhân dân cùng cấp trình Hội đồng Nhân dân cùng cấp quyết định dự toán ngân sách theo quy định: - Cấp tỉnh trước ngày 10 tháng 12 năm trước. - Cấp huyện trước ngày 20 tháng 12 năm trước. - Cấp xã trước ngày 30 tháng 12 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Chậm nhất 5 ngày sau khi Hội đồng Nhân dân quyết định dự toán ngân sách, Uỷ ban Nhân dân cấp dưới có trách nhiệm báo cáo Uỷ ban Nhân dân và cơ quan Tài chính cấp trên (Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư). 2. Chậm nhất 5 ngày sau khi được Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao dự toán ngân sách, các cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỜI GIAN GỬI BÁO CÁO QUYẾT TOÁN, THẨM ĐỊNH QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH HÀNG NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Quyết toán năm của đơn vị dự toán cấp II, cấp III do đơn vị dự toán cấp I quy định nhưng phải đảm bảo thời gian để đơn vị dự toán cấp I xét duyệt, tổng hợp, lập gửi cơ quan Tài chính cùng cấp trước ngày 25 tháng 3 năm sau đối với cấp tỉnh và trước ngày 25 tháng 2 năm sau đối với cấp huyện. 2. Quyết toán năm của ngân sách các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Thẩm định, xét duyệt quyết toán năm của cơ quan Tài chính cùng cấp đối với đơn vị dự toán cấp I trực thuộc phải hoàn thành đúng thời gian: cấp tỉnh tối đa 25 ngày, cấp huyện tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán. 2. Thẩm định quyết toán năm của cơ quan Tài chính cấp trên cho ngân sách cấp dưới phải hoàn thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh có nghĩa vụ nộp và thụ hưởng ngân sách có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh Quy định này, nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. Thủ trưởng các đơn vị dự toán cấp I, Chủ tịch UBND các cấp có trách nhiệm thực hiện và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện đúng thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 419/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mục tiêu, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh. 2. Cơ quan Trung ương ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã).
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu của công tác phối hợp trong quản lý doanh nghiệp, hộ kinh doanh 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập tại địa phương theo hướng: a) Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong quản lý nhà nước; b) Phân định trách nhiệm giữa các cơ quan, đ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp thực hiện theo đúng quy định pháp luật và phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, đơn vị. 2. Bảo đảm đồng bộ, hiệu quả trong việc trao đổi, cung cấp và công khai thông tin. Việc trao đổi, cung cấp thông tin phải chính xác, đầy đủ, kịp thời theo quy định của Quy chế n...