Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/07/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
592/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
136/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/07/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/07/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc nâng mức chuẩn trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
- trợ giúp xã hội đột xuất
- Điều 1 . Bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc nâng mức chuẩn trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ...
- Lý do bãi bỏ: Nội dung của văn bản không còn phù hợp với Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm dự thảo Quyết định ban hành về việc quy định mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
- Điều 2. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội có trách nhiệm dự thảo Quyết định ban hành về việc quy định mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
- 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước
Unmatched right-side sections