Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc áp dụng chính sách bảo trợ xã hội đối với một số đối tượng xã hội thuộc diện hộ nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
65/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
24/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc áp dụng chính sách bảo trợ xã hội đối với một số đối tượng xã hội thuộc diện hộ nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Về việc áp dụng chính sách bảo trợ xã hội đối với một số đối tượng xã hội thuộc diện hộ nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay cho phép các đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ gia đình nghèo theo chuẩn của tỉnh (người cao tuổi cô đơn, người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ, người mắc bệnh tâm thần, người nhiễm HIV/AIDS, người đơn thân đang nuôi con dưới 16 tuổi, trường hợp trẻ đang đi học văn hóa, học nghề đư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (BTXH) trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối với trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng: - Điều chỉnh tăng hệ số trợ cấp cho người từ 85 tuổi trở lên thuộc diện cô đơn, hộ gia đình nghèo (là đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 4, Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (BTXH) trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Đối với trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng:
- - Điều chỉnh tăng hệ số trợ cấp cho người từ 85 tuổi trở lên thuộc diện cô đơn, hộ gia đình nghèo (là đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 4, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007):
- Nay cho phép các đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ gia đình nghèo theo chuẩn của tỉnh (người cao tuổi cô đơn, người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ, người...
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao sở Tài chính có trách nhiệm cân đối, cấp bổ sung kinh phí năm 2008 từ nguồn ngân sách đảm bảo xã hội cho các huyện, thị xã, thành phố; đồng thời phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương thực hiện chế độ, chính sách theo đúng qui định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Các quy định khác vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành nâng mức chế độ trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh, Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2008 về việc áp dụng chính sách bảo trợ xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các quy định khác vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành nâng mức chế độ trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội t...
- Thương binh và Xã hội.
- - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2 . Giao sở Tài chính có trách nhiệm cân đối, cấp bổ sung kinh phí năm 2008 từ nguồn ngân sách đảm bảo xã hội cho các huyện, thị xã, thành phố
- đồng thời phối hợp với Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương thực hiện chế độ, chính sách theo đúng qui định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hàng năm có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện và lập kế hoạch dự toán gửi Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Giáo dục và Đào tạo
- Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hàng năm có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện và lập kế hoạch dự toán gửi Sở Tài chính và Sở Lao động
- Left: Thương binh và Xã hội tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Giáo dục - Đào tạo, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng được thụ hưởng chế độ trợ cấp căn cứ Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.