Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc áp dụng chính sách bảo trợ xã hội đối với một số đối tượng xã hội thuộc diện hộ nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Về việc áp dụng chính sách bảo trợ xã hội đối với một số đối tượng xã hội thuộc diện hộ nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay cho phép các đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ gia đình nghèo theo chuẩn của tỉnh (người cao tuổi cô đơn, người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ, người mắc bệnh tâm thần, người nhiễm HIV/AIDS, người đơn thân đang nuôi con dưới 16 tuổi, trường hợp trẻ đang đi học văn hóa, học nghề đư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ; Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức: - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống. - Khu vực nông thôn: từ 300.000đồng/người/tháng(3.600.000đ/người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ;
  • Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức:
  • - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống.
Removed / left-side focus
  • Nay cho phép các đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ gia đình nghèo theo chuẩn của tỉnh (người cao tuổi cô đơn, người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ, người...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao sở Tài chính có trách nhiệm cân đối, cấp bổ sung kinh phí năm 2008 từ nguồn ngân sách đảm bảo xã hội cho các huyện, thị xã, thành phố; đồng thời phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương thực hiện chế độ, chính sách theo đúng qui định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để triển khai thực hiện các chính sách và dự án hỗ trợ cho người nghèo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để tri...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao sở Tài chính có trách nhiệm cân đối, cấp bổ sung kinh phí năm 2008 từ nguồn ngân sách đảm bảo xã hội cho các huyện, thị xã, thành phố
  • đồng thời phối hợp với Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương thực hiện chế độ, chính sách theo đúng qui định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hàng năm có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện và lập kế hoạch dự toán gửi Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hàng năm có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện và lập kế hoạch dự toán gửi Sở Tài chính và Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Giáo dục - Đào tạo, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng được thụ hưởng chế độ trợ cấp căn cứ Quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Trưởng Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh; Giám đốc sở Lao động-thương binh xã hội, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các thành viên Ban chỉ đạo Xóa đói giám nghèo Tỉnh chịu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trưởng Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh
  • Giám đốc sở Lao động-thương binh xã hội, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch
  • Đầu tư, Giáo dục
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh