Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v thu và sử dụng lệ phí cấp gỉấy phép lao động cho người nước ngoàỉ làm việc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tưọng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để Cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp, gia hạn và cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng /1 giấỵ phép Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đông /1 giấy phép Gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng / 1 giấy phép

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Sờ Lao động -Thương binh và Xã hội. Đom vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điêm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 50%; được để lại 50% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan thuê phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyêt định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kê từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng ủy ban nhân dân Tĩnh,Giám đốc các Sở: Tài chính; Lao động -Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước Tỉnh;Cục thuế Tinh; Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Y tế; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Tr...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế 1. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết công việc liên hệ, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm xem xét hồ sơ của tổ chức, cá nhân: a) Trường hợp yêu cầu của tổ chức, cá...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và các loại hình hành nghề điều chỉnh 1. Đối tượng điều chỉnh a) Các cá nhân, tổ chức trong nước, cá nhân và tổ chức nước ngoài có đủ điều kiện theo qui định của Pháp lệnh Hành nghề y, dược tư nhân số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Ủy Ban thường vụ Quốc Hội ngày 25 tháng 02 năm 2003; Nghị định 103/2003/NĐ-CP của Chính phủ ng...
Điều 3. Điều 3. Sở Y tế giải quyết các hồ sơ về hình thức tổ chức hành nghề y, dược, y học cổ truyền tư nhân thuộc thẩm quyền của Sở và hướng dẫn hồ sơ thủ tục hành nghề y, dược, y học cổ truyền tư nhân đối với các hình thức tổ chức hành nghề thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế.