Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang
69/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
41/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2005/QĐ-UB ngày 03/2/2005 của UBND tỉnh; các Quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2005/QĐ-UB ngày 03/2/2005 của UBND tỉnh; các Quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Gian...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
- Điều 3 . Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Nguyễn Đăng Khoa
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
- Left: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 08/09/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản và thuỷ sản trong quá trình sản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch tập trung, phục vụ sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Bao gồm: a) Dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch tập trung, phục vụ sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồn...
- Điều 1. Vị trí và chức năng:
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp
- thuỷ lợi và phát triển nông thôn
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Trình UBND tỉnh: 1.1. Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - x...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ: 1. Dự án đầu tư xây dựng mới: Là dự án được đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch mới, được tiến hành từ bước khảo sát, thiết kế, lập dự án đầu tư và thi công xây dựng công trình. 2. Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng công suất cấp nước: Là dự án đầu tư nâng cấp công trình cấp nước sạch để tăng công suất cấp nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ:
- 1. Dự án đầu tư xây dựng mới: Là dự án được đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch mới, được tiến hành từ bước khảo sát, thiết kế, lập dự án đầu tư và thi công xây dựng công trình.
- 2. Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng công suất cấp nước: Là dự án đầu tư nâng cấp công trình cấp nước sạch để tăng công suất cấp nước từ một công trình đã có, mở rộng phạm vi cấp nước
- Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn:
- 1. Trình UBND tỉnh:
- 1.1. Dự thảo quyết định, chỉ thị
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế: 1. Cơ cấu tổ chức: 1.1. Lãnh đạo Sở: Gồm Giám đốc và các Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân, UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc hỗ trợ 1. Điều kiện áp dụng: a) Nhà đầu tư phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ; có năng lực tài chính, năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ người dân nông thôn trên địa bàn tỉnh theo dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt b) Các công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Điều kiện áp dụng:
- a) Nhà đầu tư phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế:
- 1. Cơ cấu tổ chức:
- 1.1. Lãnh đạo Sở: Gồm Giám đốc và các Phó Giám đốc.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm quy định nhiệm vụ cụ thể của các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn trực thuộc; phối hợp xây dựng chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc trình UBND tỉnh xem xét, quyết định; xây dựng Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các chính sách ưu đãi, khuyến khích đần tư 1. Ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: a) Nhà đầu tư xây dựng mới, đầu tư nâng cấp mở rộng công suất, đầu tư mở rộng phạm vi cấp nước các công trình cấp nước sạch nông thôn thì được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất hoặc được Nhà nước cho th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các chính sách ưu đãi, khuyến khích đần tư
- 1. Ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất:
- a) Nhà đầu tư xây dựng mới, đầu tư nâng cấp mở rộng công suất, đầu tư mở rộng phạm vi cấp nước các công trình cấp nước sạch nông thôn thì được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn...
- Điều 4. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm quy định nhiệm vụ cụ thể của các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn trực thuộc
- phối hợp xây dựng chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
- xây dựng Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.
Unmatched right-side sections