Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Right: Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viết tắt là kết quả nghiên cứu) nhằm mục đích: a) Chuyển giao công nghệ; b) Đầu tư nghiên cứu khoa học và phát tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viế...
  • a) Chuyển giao công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước). 2. Tổ chức được giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây:
  • 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại, giống cây trồng, chương trình máy tính, thiết kế kỹ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại,...
Rewritten clauses
  • Left: kỹ thuật thuộc sở hữu nhà nước để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Right: Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Open section

Chương II

Chương II CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG
  • KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền 1. Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là Nghị định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc lựa chọn nhiệm vụ KHCN 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương: Các nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và công nghệ, kinh tế và xã hội, an ninh và quốc phòng của địa phương. Các nhiệm vụ KHCN được ưu tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc lựa chọn nhiệm vụ KHCN
  • Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương:
  • Các nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và công nghệ, kinh tế và xã hội, an ninh và quốc phò...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền
  • Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và h...
  • Trường hợp đại diện chủ sở hữu nhà nước nhận được hồ sơ đề nghị giao quyền của tổ chức không phải là tổ chức chủ trì trong khi chưa xác định được nhu cầu và khả năng đáp ứng điều kiện được giao quy...
Rewritten clauses
  • Left: d) Các tài liệu khác có liên quan. Right: Các nhiệm vụ KHCN được ưu tiên lựa chọn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết định giao quyền 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này. 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau: a) Có thay đổi nội dung trong Thỏa thuận giao quyền ảnh hưởng đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý nhiệm vụ KHCN 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ KHCN; quyết định phê duyệt nội dung và dự toán các nhiệm vụ KHCN; ký kết và thanh lý hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng). 2. Chủ tịch UBND tỉnh ký quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ KHCN
  • quyết định phê duyệt nội dung và dự toán các nhiệm vụ KHCN
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này.
  • 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau:
  • a) Có thay đổi nội dung trong Thỏa thuận giao quyền ảnh hưởng đến hiệu lực của Quyết định giao quyền;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quyết định giao quyền Right: Điều 7. Quản lý nhiệm vụ KHCN
  • Left: Đại diện chủ sở hữu nhà nước, tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu được sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hoặc kinh phí hoạt động thường xuyên để trả cho... Right: quyết định chuyển giao quyền sở hữu, sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đối với các nhiệm vụ KHCN có sử dụng ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền. Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có quyền thành lập các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong các hoạt động sau: a) Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo hoặc bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có quyền thành lập các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong các hoạt động sau:
  • a) Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo hoặc bổ sung 06 tháng cuối năm để trình duyệt;
  • b) Đánh giá thuyết minh nhiệm vụ KHCN để tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN;
Removed / left-side focus
  • 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền.
  • Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền chủ trì phiên họp và đưa ra kết luận của Hội đồng.
  • Trong trường hợp không đủ điều kiện để tổ chức phiên họp, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá cho tất cả các thành viên Hội đồng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền Right: Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
  • THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng tư vấn KHCN 1. Thành viên của Hội đồng tư vấn KHCN và các chuyên gia tư vấn là các nhà khoa học, các nhà quản lý hoặc nhà kinh doanh có năng lực và chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ tư vấn. a) Các nhà khoa học được mời tham gia các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc làm chuyên gia tư vấn là những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng tư vấn KHCN
  • 1. Thành viên của Hội đồng tư vấn KHCN và các chuyên gia tư vấn là các nhà khoa học, các nhà quản lý hoặc nhà kinh doanh có năng lực và chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ tư vấn.
  • a) Các nhà khoa học được mời tham gia các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc làm chuyên gia tư vấn là những người có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ được mời tư vấn, có ý thức...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước
  • 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
  • Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạt được trước khi đánh giá nghiệm thu trong trường hợp đã được đại diện chủ sở hữu nhà nước ủy quyền đăng ký...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm: a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Hướng dẫn thành lập các trung tâm xúc tiến và hỗ trợ chuyể...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN a) Bước 1: Tổ chức, cá nhận có đề tài nghiên cứu được đăng ký và gửi đề xuất tại Sở Khoa học và Công nghệ trong tất cả thời gian trong năm trên môi trường mạng tin học. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận bằng văn bản việc tiếp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
  • 1. Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN
  • Tổ chức, cá nhận có đề tài nghiên cứu được đăng ký và gửi đề xuất tại Sở Khoa học và Công nghệ trong tất cả thời gian trong năm trên môi trường mạng tin học.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm:
  • a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định chuyển tiếp Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ sở hữu nhà nước về danh mục các kết quả nghiên cứu do tổ chức đó chủ trì thực hiện, tình trạng đăng ký bảo hộ v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh được UBND tỉnh quyết định thực hiện theo phương thức tuyển chọn sẽ được thông báo rộng rãi trên Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ, Báo Thừa Thiên Huế, trên Cổng thông tin điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
  • Danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh được UBND tỉnh quyết định thực hiện theo phương thức tuyển chọn sẽ được thông báo rộng rãi trên Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ, Báo Thừa Thi...
  • Sở Khoa học và Công nghệ gửi công văn mời tham gia tuyển chọn cho các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân các nhà khoa học có đủ điều kiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định chuyển tiếp
  • Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 thá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ KHCN phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ KHCN, đảm bảo năng lực chuyên môn và đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất (trang thiết bị, nhà xưởng, phương tiện), nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • Tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ KHCN phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ KHCN, đảm bảo năng lực chuyên môn và đả...
  • Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuy...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KHCN) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương bao gồm: Việc đề xuất nhiệm vụ KHCN; đăng ký nộp và tiếp nhận đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp; về chủ trì ho...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đối tượng áp dụng của Quy chế này bao gồm: 1. Các cơ quan nhà nước các cấp, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương; 2. Các đoàn thể chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề ngh...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Nhiệm vụ KHCN là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. Nhiệm vụ KHCN được tổ chức dưới hình thức chư...
Điều 5. Điều 5. Tính công khai và tính sử dụng chung của thông tin có được từ nhiệm vụ KHCN 1. Kết quả của các nhiệm vụ KHCN nói chung và các thông tin thu được từ các nhiệm vụ KHCN nói riêng là tài sản chung của xã hội, được công bố công khai bằng các hình thức khác nhau, thông qua các phương tiện thông tin đại chúng; các kết quả của các nhiệ...
Điều 6. Điều 6. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các nhiệm vụ KHCN. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức x...
Điều 8. Điều 8. Thành lập các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: a) Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; c) Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; d) Hội đồng tư vấn...
Điều 10. Điều 10. Nguyên tắc làm việc của các Hội đồng tư vấn KHCN 1. Các Hội đồng tư vấn KHCN làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nội dung được giao tư vấn. Ý kiến của các thành viên Hội đồng và kiến nghị của Hội đồng phải được lập t...
Điều 15. Điều 15. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp (gọi tắt là hồ sơ) gồm những văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy chế này: a) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KHCN của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Đơn đăng ký chủ trì...