Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
15/2014/TT-BKHCN
Right document
Ban hành Quy định về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
31/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viết tắt là kết quả nghiên cứu) nhằm mục đích: a) Chuyển giao công nghệ; b) Đầu tư nghiên cứu khoa học và phát tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Chuyển giao công nghệ;
- b) Đầu tư nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ;
- Left: Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viế... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước). 2. Tổ chức được giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ; Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 10/9/2010 Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5 của Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quản lý t...
- Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 10/9/2010 Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về quản lý thực hiệ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây:
- 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại, giống cây trồng, chương trình máy tính, thiết kế kỹ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại,...
- Left: kỹ thuật thuộc sở hữu nhà nước để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Right: Về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG
- KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền 1. Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là Nghị định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ. 2. Thành phần: Hội gồm có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được ủy quyền, hai thành viên là ủy viên phản biện và các thành viên khác. Trong đó có: a) 1/3 là đại diện cho cơ quan quản lý nhà nước có liên quan, tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ.
- 2. Thành phần:
- Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền
- Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và h...
- Trường hợp đại diện chủ sở hữu nhà nước nhận được hồ sơ đề nghị giao quyền của tổ chức không phải là tổ chức chủ trì trong khi chưa xác định được nhu cầu và khả năng đáp ứng điều kiện được giao quy...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định giao quyền 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này. 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau: a) Có thay đổi nội dung trong Thỏa thuận giao quyền ảnh hưởng đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để được tuyển chọn là tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào danh mục nhiệm vụ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thực hiện trong năm có trách nhiệm xem xét tuyển chọn, xét chọn hoặc giao trực tiếp các cơ quan, đơn vị và cá nhân chủ trì, chủ nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện để được tuyển chọn là tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào danh mục nhiệm vụ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thực hiện trong năm có trách nhiệm xem xét tuyển chọn, xét chọn hoặc giao trực tiếp các cơ quan...
- 2. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ phải có đủ các điều kiện sau:
- Điều 7. Quyết định giao quyền
- 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này.
- 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền. Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xét duyệt đề cương thuyết minh và ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xét duyệt đề cương thuyết minh a) Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, trong vòng 60 ngày làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xét duyệt đề cương thuyết minh và ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Xét duyệt đề cương thuyết minh
- a) Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, trong vòng 60 ngày làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm v...
- Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền
- 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền.
- Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền chủ trì phiên họp và đưa ra kết luận của Hội đồng.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ là tổng kinh phí đã được ghi trong hợp đồng khoa học và công nghệ. Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm phải sử dụng đúng mục đích, trong trường hợp sử dụng không đúng mục đích thì Thủ trưởng tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm phải chịu tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ là tổng kinh phí đã được ghi trong hợp đồng khoa học và công nghệ.
- Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm phải sử dụng đúng mục đích, trong trường hợp sử dụng không đúng mục đích thì Thủ trưởng tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm phải chịu trách nhiệm theo quy định c...
- Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước
- 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
- Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạt được trước khi đánh giá nghiệm thu trong trường hợp đã được đại diện chủ sở hữu nhà nước ủy quyền đăng ký...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm: a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Hướng dẫn thành lập các trung tâm xúc tiến và hỗ trợ chuyể...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện bằng ngân sách nhà nước khi kết thúc phải được đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện theo quy định. Đến thời hạn đánh giá nghiệm thu thì tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm phải tiến hành đánh giá nghiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện bằng ngân sách nhà nước khi kết thúc phải được đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện theo quy định.
- Đến thời hạn đánh giá nghiệm thu thì tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm phải tiến hành đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở trước khi trình Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa h...
- Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện
- 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm:
- a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này;
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định chuyển tiếp Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ sở hữu nhà nước về danh mục các kết quả nghiên cứu do tổ chức đó chủ trì thực hiện, tình trạng đăng ký bảo hộ v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ khoa học và công nghệ); quy định việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; quy định việc đánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ khoa học và công nghệ)
- quy định việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 13. Quy định chuyển tiếp
- Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ s...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 thá...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản giao nộp sản phẩm khoa học và công nghệ, biên bản thanh quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm ban hành quyết định công nhận kết quả thực hiện nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản giao nộp sản phẩm khoa học và công nghệ, biên bản thanh quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công ngh...
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiêm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lập biên bản thanh...
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections