Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Right: Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viết tắt là kết quả nghiên cứu) nhằm mục đích: a) Chuyển giao công nghệ; b) Đầu tư nghiên cứu khoa học và phát tr...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viế...
  • a) Chuyển giao công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước). 2. Tổ chức được giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, cụ thể: 1. Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 ban hành Quy định về xác định các chương trình, đề tài khoa học - công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh Hậu Giang....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, cụ thể:
  • 1. Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 ban hành Quy định về xác định các chương trình, đề tài khoa học - công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh Hậu Giang.
  • 2. Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các chương trình, đề tài khoa học
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây:
  • 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại, giống cây trồng, chương trình máy tính, thiết kế kỹ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (Quy định và các phụ lục đính kèm được đăng tải tại website: haugiang.gov.vn) TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
  • cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG
  • KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền 1. Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là Nghị định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Thông tin về nhiệm vụ cấp tỉnh (bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ đưa ra tuyển chọn, giao trực tiếp; kết quả trúng tuyển; kết quả thực hiện nhiệm vụ) được thông báo công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ (skhcn.ha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  • 1. Thông tin về nhiệm vụ cấp tỉnh (bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ đưa ra tuyển chọn, giao trực tiếp
  • kết quả trúng tuyển
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền
  • Trường hợp đại diện chủ sở hữu nhà nước nhận được hồ sơ đề nghị giao quyền của tổ chức không phải là tổ chức chủ trì trong khi chưa xác định được nhu cầu và khả năng đáp ứng điều kiện được giao quy...
  • a) Đại diện chủ sở hữu nhà nước gửi thông báo đề nghị tổ chức chủ trì có ý kiến bằng văn bản về nhu cầu, khả năng đáp ứng điều kiện được giao quyền trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày gửi thông báo q...
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và h... Right: Việc đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh được thực hiện theo những quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết định giao quyền 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này. 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau: a) Có thay đổi nội dung trong Thỏa thuận giao quyền ảnh hưởng đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1 . Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực. 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
  • 1 . Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực.
  • Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một s...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyết định giao quyền
  • 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này.
  • 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền. Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nguyên tắc chung: a) Tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Nguyên tắc chung:
  • a) Tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền
  • 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền.
  • Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền chủ trì phiên họp và đưa ra kết luận của Hội đồng.
Rewritten clauses
  • Left: - Giao quyền hoặc từ chối giao quyền; Right: 2. Nguyên tắc tuyển chọn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây:
  • 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đối với tổ chức khoa học và công nghệ).
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước
  • 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
  • Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạt được trước khi đánh giá nghiệm thu trong trường hợp đã được đại diện chủ sở hữu nhà nước ủy quyền đăng ký...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm: a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Hướng dẫn thành lập các trung tâm xúc tiến và hỗ trợ chuyể...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn gồm 01 (một) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp), 14 (mười bốn) bản sao trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, cỡ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  • Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn gồm 01 (một) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp), 14 (mười bốn) bản sao trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicod...
  • a) Tên nhiệm vụ cấp tỉnh (tên, mã số của chương trình - nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm:
  • a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định chuyển tiếp Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ sở hữu nhà nước về danh mục các kết quả nghiên cứu do tổ chức đó chủ trì thực hiện, tình trạng đăng ký bảo hộ v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  • Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham...
  • 2. Hồ sơ hợp lệ được đưa vào xem xét, đánh giá là hồ sơ được chuẩn bị theo đúng các biểu mẫu và đáp ứng được các yêu cầu quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định chuyển tiếp
  • Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 thá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí (gọi tắt là Tổ thẩm định) thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định. 2. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  • 1. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí (gọi tắt là Tổ thẩm định) thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định.
  • 2. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh có 09 thành viên gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, 02 (hai) ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định việc tổ chức xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp tổ chức chủ trì, thẩm định, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là nhiệm vụ cấp tỉnh) phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể: 1. Yêu cầu chung đối với đề tài, dự án: a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an...
Điều 5. Điều 5. Tài chính của nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện các nội dung và kinh phí quản lý các nhiệm vụ cấp tỉnh. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ cấp tỉnh gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ và các nguồn hợp pháp khác. Nguồn kinh phí nà...
Điều 6. Điều 6. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các yêu cầu của lãnh đạo: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và sở, ban, ngành, địa phương. 4. Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ, phương hướng, mục ti...
Điều 8. Điều 8. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng 1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời hạn để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo Mẫu 1-ĐXNV). 2. Các tổ chức...
Điều 10. Điều 10. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được gi...
Điều 15. Điều 15. Chuẩn bị cho các phiên họp của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên Hội đồng và thành viên Tổ thẩm định hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là 05 (năm) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp và 03 (ba) ngày trước phiên...