Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện nạo vét lòng hồ các hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
01/2019/QĐ-UBND
Right document
“Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên ”
472/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện nạo vét lòng hồ các hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
“Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên ”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên ”
- Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện nạo vét lòng hồ các hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc thực hiện nạo vét lòng hồ các hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc thực hiện nạo vét lòng hồ các hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quyết định này; các sở: Xây dựng, Tài chính, Cục thuế tỉnh và UBND các huyện, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quyết định này
- các sở: Xây dựng, Tài chính, Cục thuế tỉnh và UBND các huyện, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
- Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tài nguyên và Môi trường
- Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số472/2007/QĐ-UB
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc phối hợp của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện nạo vét lòng hồ của các hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất (theo Mục 2 và mục 3 Chương XI Nghị định 224/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bản quy định này quy định trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất (theo Mục 2 và mục 3 Chương XI Nghị định 224/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của...
- 1. Quy chế này quy định việc phối hợp của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện nạo vét lòng hồ của các hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Quy chế này bao gồm: 1. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý hồ chứa; bảo vệ tài nguyên, môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện việc nạo vét lòng hồ các hồ chứa nước trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng quy định này gồm các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, trung tâm phát triển quỹ đất, cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn; người sử dụng đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng áp dụng quy định này gồm các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, trung tâm phát triển quỹ đất, cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn
- Đối tượng áp dụng của Quy chế này bao gồm:
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý hồ chứa; bảo vệ tài nguyên, môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện việc nạo vét lòng hồ các hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Left: 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến triển khai dự án nạo vét lòng hồ các hồ chứa nước trên địa bản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Right: người sử dụng đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG VIỆC THỰC HIỆN NẠO VÉT LÒNG HỒ CÁC HỒ CHỨA NƯỚC
Open sectionRight
CHƯƠNG II:
CHƯƠNG II: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐÂT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
- CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐÂT
- TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG VIỆC THỰC HIỆN
- NẠO VÉT LÒNG HỒ CÁC HỒ CHỨA NƯỚC
Left
Điều 3.
Điều 3. Khảo sát, lập kế hoạch để thực hiện nạo vét lòng hồ chứa nước: 1. Trên cơ sở tình hình thực tế quản lý, vận hành các hồ chứa nước, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Sở, ngành có liên quan khảo sát đánh giá sơ bộ tình hình bồi lấp lòng hồ so với quy mô thiết kế ban đầu, hoặc cần tăng thêm dung tích của hồ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính 1. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính quy định trong bản Quy định này được tính theo ngày làm việc không tính ngày lễ và ngày thứ bảy, chủ nhật 2. Đối với trường hợp sử dụng đất thuộc khu vực miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa thì thời gian thực hiện thủ tục hành chính trong quản lý,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính
- 1. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính quy định trong bản Quy định này được tính theo ngày làm việc không tính ngày lễ và ngày thứ bảy, chủ nhật
- Đối với trường hợp sử dụng đất thuộc khu vực miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa thì thời gian thực hiện thủ tục hành chính trong quản lý, sử dụng đất đai được tăng thêm so với thời gian quy định...
- Điều 3. Khảo sát, lập kế hoạch để thực hiện nạo vét lòng hồ chứa nước:
- 1. Trên cơ sở tình hình thực tế quản lý, vận hành các hồ chứa nước, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Sở, ngành có liên quan khảo sát đánh giá sơ bộ tình hình bồi lấp lòng hồ...
- thương mại công nghiệp, nước sinh hoạt, đề xuất kế hoạch nạo vét, sửa chữa hồ, báo cáo tham mưu trình cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương dự án.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khai thác khoáng sản trong quá trình nạo vét Sau khi dự án nạo vét được lập, thẩm định, phê duyệt, nếu có nhu cầu khai thác khối lượng khoáng sản dôi dư, Chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án xây dựng công trình nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện cơ chế “một cửa” trong thủ tục hành chính quản lý và sử dụng đất đai 1. Thống nhất theo nguyên tắc người sử dụng đất nộp hồ sơ tại đâu thì nhận kết quả tại đó và theo nguyên tắc của cơ chế một cửa quy định của Chính phủ và các văn bản quy định hiện hành của UBND Tỉnh. 2. Niêm yết công khai tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thực hiện cơ chế “một cửa” trong thủ tục hành chính quản lý và sử dụng đất đai
- 1. Thống nhất theo nguyên tắc người sử dụng đất nộp hồ sơ tại đâu thì nhận kết quả tại đó và theo nguyên tắc của cơ chế một cửa quy định của Chính phủ và các văn bản quy định hiện hành của UBND Tỉnh.
- 2. Niêm yết công khai tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ về các nội dung: Lịch tiếp nhận hồ sơ
- Điều 4. Khai thác khoáng sản trong quá trình nạo vét
- Sau khi dự án nạo vét được lập, thẩm định, phê duyệt, nếu có nhu cầu khai thác khối lượng khoáng sản dôi dư, Chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án xây d...
- Vũng Tàu (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh).
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tiếp nhận hồ sơ của Chủ đầu tư liên quan đến dự án nạo vét hồ chứa nước. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tổ chức thẩm định dự án trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép hoạ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các khoản thu liên quan về đất 1. Mức thu phí trích đo, lập bản đồ trích đo địa chính, phí thẩm định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trích lục bản đồ địa chính, trích sao hồ sơ địa chính được thực hiện theo Quyết định 7891/2006/QĐ-UBND ngày 08/02/2006 của UBND Tỉnh “Về việc quy định mức thu phí đo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các khoản thu liên quan về đất
- 1. Mức thu phí trích đo, lập bản đồ trích đo địa chính, phí thẩm định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trích lục bản đồ địa chính, trích sao hồ sơ địa chính được thực...
- phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
- Điều 5. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Tiếp nhận hồ sơ của Chủ đầu tư liên quan đến dự án nạo vét hồ chứa nước. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tổ chức thẩm định dự án trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III:
CHƯƠNG III: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 6 tháng, năm hoặc đột xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan cấp trên theo quy định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất 1. Sau khi được phép chấp thuận đầu tư và thoả thuận địa điểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người xin giao đất, thuê đất, xin chuyển mục đích sử dụng đất là chủ dự án không sử dụng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước hoặc dự án không có vốn đầu tư nước ngoài lập hồ sơ xin thẩm đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất
- Sau khi được phép chấp thuận đầu tư và thoả thuận địa điểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người xin giao đất, thuê đất, xin chuyển mục đích sử dụng đất là chủ dự án không sử dụng nguồn vốn từ...
- 2. Trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất được thực hiện như sau:
- Điều 6. Chế độ báo cáo
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 6 tháng, năm hoặc đột xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan cấp trên theo quy định.
Left
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế có phát sinh vướng mắc, hoặc cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, các cơ quan, đơn vị l...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục xác nhận việc chấp hành pháp luật về đất đai Trình tự, thủ tục xác nhận việc chấp hành pháp luật về đất đai đối với các dự án đã được giao đất, cho thuê đất được thực hiện như sau: 1. Người xin giao đất, thuê đất lập Bản kê khai về tất cả diện tích đất, tình trạng sử dụng đất đã được Nhà nước giao, cho thuê tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trình tự, thủ tục xác nhận việc chấp hành pháp luật về đất đai
- Trình tự, thủ tục xác nhận việc chấp hành pháp luật về đất đai đối với các dự án đã được giao đất, cho thuê đất được thực hiện như sau:
- 1. Người xin giao đất, thuê đất lập Bản kê khai về tất cả diện tích đất, tình trạng sử dụng đất đã được Nhà nước giao, cho thuê trước đó và tự nhận xét về việc chấp hành pháp luật đất đai trong quá...
- Điều 7 . Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế này.
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế có phát sinh vướng mắc, hoặc cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, các cơ quan, đơn vị liên quan báo cáo, phản ánh với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thô...
Unmatched right-side sections