Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với Tổ chức tín dụng
15/2009/TT-NHNN
Right document
Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”
457/2005/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với Tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”
- Quy định về tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với Tổ chức tín dụng
Left
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam, trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam, trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn vốn ngắn hạn của tổ chức tín dụng là nguồn vốn có thời hạn còn lại đến 12 tháng. 2. Nguồn vốn trung hạn, dài hạn là nguồn vốn có thời hạn còn lại trên 12 tháng. 3. Khoản cho vay trung hạn, dài hạn là khoản cho vay, cho thuê tài chính có thời...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành: 1. Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng; 2. Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành:
- 1. Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng;
- 2. Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng;
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nguồn vốn ngắn hạn của tổ chức tín dụng là nguồn vốn có thời hạn còn lại đến 12 tháng.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn Nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn của tổ chức tín dụng bao gồm: 1. Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn có thời hạn gửi còn lại đến 12 tháng của tổ chức (kể cả tổ chức tín dụng khác), cá nhân. 2. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn, t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ t...
- QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TOÀN
- TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Điều 3. Nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn
- Nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn của tổ chức tín dụng bao gồm:
- 1. Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn có thời hạn gửi còn lại đến 12 tháng của tổ chức (kể cả tổ chức tín dụng khác), cá nhân.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn trung hạn, dài hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn 1. Nguồn vốn trung hạn, dài hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn bao gồm: a) Tiền gửi có kỳ hạn có thời hạn gửi còn lại trên 12 tháng của tổ chức (kể cả tổ chức tín dụng khác), cá nhân. b) Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn có thời hạn gửi còn lại trên 12 t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành: 1. Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng; 2. Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành:
- 1. Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng;
- 2. Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng;
- Điều 4. Nguồn vốn trung hạn, dài hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn
- 1. Nguồn vốn trung hạn, dài hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn bao gồm:
- a) Tiền gửi có kỳ hạn có thời hạn gửi còn lại trên 12 tháng của tổ chức (kể cả tổ chức tín dụng khác), cá nhân.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn 1. Tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn để cho vay trung hạn, dài hạn theo nguyên tắc thứ tự sau đây: a) Sử dụng nguồn vốn trung hạn, dài hạn. b) Sử dụng nguồn vốn ngắn hạn. 2. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn, dà...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tài sản "Có" rủi ro của các cam kết ngoại bảng: 1. Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng: 1.1. Hệ số chuyển đổi: 1.1.1. Hệ số chuyển đổi 100%: Các cam kết không thể hủy ngang, thay thế hình thức cấp tín dụng trực tiếp, nhưng có mức độ rủi ro như cấp tín dụng trực tiếp, gồm: a. Bảo lãnh vay. b. Bảo lãnh thanh toán. c. Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tài sản "Có" rủi ro của các cam kết ngoại bảng:
- 1. Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng:
- 1.1. Hệ số chuyển đổi:
- Điều 5. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn
- 1. Tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn để cho vay trung hạn, dài hạn theo nguyên tắc thứ tự sau đây:
- a) Sử dụng nguồn vốn trung hạn, dài hạn.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định về tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn, dài hạn của tổ chức tín dụng tại Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm: a. Tiền mặt. b. Vàng. c. Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau:
- 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm:
- Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo...
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định về tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn, dài hạn của tổ chức tín dụng tại Quy đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng để cho vay trung hạn, dài hạn cao hơn tỷ lệ quy định tại Thông tư này không được tiếp tục sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung hạn và dài hạn và phải có biện pháp, kế hoạch điều chỉnh để đảm bảo đến ngà...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1. Căn cứ Quy định này và thực tế hoạt động, chiến lược phát triển, tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải xây dựng chính sách nội bộ về các tiêu chí xác định một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, các giới hạn tín dụng áp dụng đối với một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, bao gồm các nội dung s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ Quy định này và thực tế hoạt động, chiến lược phát triển, tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải xây dựng chính sách nội bộ về các tiêu chí xác định một khách hàng và nhó...
- a. Tiêu chí xác định một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan.
- b. Các giới hạn tín dụng áp dụng đối với một khách hàng và một nhóm khách hàng có liên quan.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng để cho vay trung hạn, dài hạn cao hơn tỷ lệ quy định tại Thông tư này không được tiếp tục sử dụng...
- 2. Vụ Dự báo, Thống kê Tiền tệ căn cứ quy định tại Thông tư này xây dựng trình Thống đốc ban hành chế độ báo cáo thống kê đối với tổ chức tín dụng.
Unmatched right-side sections