Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
65/2014/TT-BGTVT
Right document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
42/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Right: Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- Đối tượng áp dụng:
- Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân xác định chi phí và thanh, quyết toán kinh phí trợ giá đối với các tuyến vận tải hành khách công cộng...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật: TT Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật Đơn vị tính Loại xe Buýt lớn Buýt trung bình Buýt nhỏ I Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé 1 Thời gian làm việc 01 ca xe Giờ/ngày 7 7 7 2 Số ngày làm việc trong tháng (T1đ) Ngày/tháng 23 23 23 3 Số ngày làm việc trong năm = (2) x 12 Ngày/năm 276 276...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật:
- Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật
- Buýt trung bình
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Unmatched right-side sections