Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực

Open section

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục đầu tư dự án nhà máy nhiệt điện theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định trình tự, thủ tục đầu tư dự án nhà máy nhiệt điện theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao
Removed / left-side focus
  • Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt: 1. Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực (sau đây viết tắt là Quy hoạch TTĐL) có từ hai nhà máy nhiệt điện trở lên, sử dụng nhiên liệu than, dầu, khí. 2. Điều chỉnh Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục đầu tư dự án nhà máy nhiệt điện theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (sau đây gọi tắt là BOT) trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này gồm các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục đầu tư dự án nhà máy nhiệt điện theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (sau đây gọi tắt là BOT) trên lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này gồm các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến việc đầu tư dự án nhà máy nhiệt điện theo hình thức hợp đồng BOT.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt:
  • 1. Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực (sau đây viết tắt là Quy hoạch TTĐL) có từ hai nhà máy nhiệt điện trở lên, sử dụng nhiên liệu than, dầu, khí.
  • 2. Điều chỉnh Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt: 1. Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực. 2. Điều chỉnh Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hợp đồng BOT là hợp đồng được ký giữa Bộ Công Thương và chủ đầu tư BOT để xây dựng nhà máy nhiệt điện trên lãnh thổ Việt Nam; sau khi hoàn thành nhà máy, chủ đầu tư được quyền kinh doanh nhà máy trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn, chủ đầu tư chuyển giao cho Bộ Công Thương. 2. Dự án BOT nhà máy nhiệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hợp đồng BOT là hợp đồng được ký giữa Bộ Công Thương và chủ đầu tư BOT để xây dựng nhà máy nhiệt điện trên lãnh thổ Việt Nam
  • sau khi hoàn thành nhà máy, chủ đầu tư được quyền kinh doanh nhà máy trong một thời hạn nhất định
  • hết thời hạn, chủ đầu tư chuyển giao cho Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt:
  • 1. Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực.
  • 2. Điều chỉnh Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG TRUNG TÂM ĐIỆN LỰC

Open section

Chương II

Chương II LỰA CHỌN CHỦ ĐẦU TƯ BOT VÀ TỔ CHỨC ĐÀM PHÁN CÁC TÀI LIỆU DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LỰA CHỌN CHỦ ĐẦU TƯ BOT VÀ TỔ CHỨC ĐÀM PHÁN
  • CÁC TÀI LIỆU DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH,
  • PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐỊA ĐIỂM
  • XÂY DỰNG TRUNG TÂM ĐIỆN LỰC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hồ sơ Quy hoạch TTĐL Quy hoạch TTĐL bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tài liệu pháp lý lập Quy hoạch TTĐL, gồm: a) Căn cứ pháp lý lập quy hoạch: Văn bản giao nhiệm vụ lập Quy hoạch TTĐL của cấp có thẩm quyền và các quyết định phê duyệt quy hoạch khác có liên quan. b) Ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành có liên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc lựa chọn Chủ đầu tư BOT được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc lựa chọn Chủ đầu tư BOT được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung hồ sơ Quy hoạch TTĐL
  • Quy hoạch TTĐL bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Tài liệu pháp lý lập Quy hoạch TTĐL, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục lập Quy hoạch TTĐL 1. Căn cứ tình hình thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia, nhu cầu phát triển nguồn điện, Tổng cục Năng lượng trình Bộ Công Thương: a) Báo cáo Thủ tướng Chính phủ xin chủ trương lập Quy hoạch TTĐL đối với các Trung tâm điện lực chưa có trong Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đấu thầu quốc tế áp dụng cho các trường hợp sau: 1. Các dự án thuộc danh mục của QHĐLQG được Thủ tướng Chính phủ quy định phải đấu thầu quốc tế; 2. Các dự án thuộc danh mục của QHĐLQG chưa xác định chủ đầu tư, có từ hai Nhà đầu tư BOT trở lên đăng ký tham gia sẽ do Thủ tướng Chính phủ quyết định hình thức lựa chọn Chủ đầu tư BOT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đấu thầu quốc tế áp dụng cho các trường hợp sau:
  • 1. Các dự án thuộc danh mục của QHĐLQG được Thủ tướng Chính phủ quy định phải đấu thầu quốc tế;
  • 2. Các dự án thuộc danh mục của QHĐLQG chưa xác định chủ đầu tư, có từ hai Nhà đầu tư BOT trở lên đăng ký tham gia sẽ do Thủ tướng Chính phủ quyết định hình thức lựa chọn Chủ đầu tư BOT.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục lập Quy hoạch TTĐL
  • 1. Căn cứ tình hình thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia, nhu cầu phát triển nguồn điện, Tổng cục Năng lượng trình Bộ Công Thương:
  • a) Báo cáo Thủ tướng Chính phủ xin chủ trương lập Quy hoạch TTĐL đối với các Trung tâm điện lực chưa có trong Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình hồ sơ Quy hoạch TTĐL 1. Đơn vị Tư vấn được lựa chọn lập Quy hoạch TTĐL chịu trách nhiệm trình Tổng cục Năng lượng thẩm định hồ sơ Quy hoạch TTĐL. 2. Nội dung, số lượng hồ sơ Quy hoạch TTĐL trình thẩm định gồm: a) Tờ trình phê duyệt Quy hoạch TTĐL: tóm tắt các nội dung chính của quy hoạch, tóm tắt nội dung chính ý kiến góp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chỉ định Chủ đầu tư BOT áp dụng cho các trường hợp sau: 1. Các dự án thuộc danh mục của QHĐLQG được Thủ tướng Chính phủ chỉ định Chủ đầu tư BOT; 2. Dự án thuộc danh mục của QHĐLQG chỉ có một Nhà đầu tư BOT đăng ký tham gia và được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương chỉ định Chủ đầu tư BOT; 3. Dự án do Nhà đầu tư BOT đề x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chỉ định Chủ đầu tư BOT áp dụng cho các trường hợp sau:
  • 1. Các dự án thuộc danh mục của QHĐLQG được Thủ tướng Chính phủ chỉ định Chủ đầu tư BOT;
  • 2. Dự án thuộc danh mục của QHĐLQG chỉ có một Nhà đầu tư BOT đăng ký tham gia và được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương chỉ định Chủ đầu tư BOT;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình hồ sơ Quy hoạch TTĐL
  • 1. Đơn vị Tư vấn được lựa chọn lập Quy hoạch TTĐL chịu trách nhiệm trình Tổng cục Năng lượng thẩm định hồ sơ Quy hoạch TTĐL.
  • 2. Nội dung, số lượng hồ sơ Quy hoạch TTĐL trình thẩm định gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL 1. Tổ chức thẩm định: a) Tổng cục Năng lượng chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ Quy hoạch TTĐL. b) Trường hợp cần thiết, Tổng cục Năng lượng được thuê Tư vấn thẩm tra hồ sơ Quy hoạch TTĐL hoặc mời chuyên gia để trợ giúp thẩm định. 2. Thời gian thẩm định: a) Trong thời hạn 05 ngày làm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Biên bản ghi nhớ và kế hoạch triển khai dự án 1. Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ có văn bản giao Chủ đầu tư BOT phát triển Dự án BOT NMNĐ, Tổng cục Năng lượng gửi dự thảo MOU và hướng dẫn Chủ đầu tư BOT chuẩn bị đàm phán, ký kết MOU. Nội dung MOU bao gồm: a) Cơ sở pháp lý; b) Mô tả chun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Biên bản ghi nhớ và kế hoạch triển khai dự án
  • Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ có văn bản giao Chủ đầu tư BOT phát triển Dự án BOT NMNĐ, Tổng cục Năng lượng gửi dự thảo MOU và hướng dẫn Chủ đầu tư BOT c...
  • Nội dung MOU bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL
  • 1. Tổ chức thẩm định:
  • a) Tổng cục Năng lượng chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ Quy hoạch TTĐL.
Rewritten clauses
  • Left: a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Tổng cục Năng lượng kiểm tra tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ. Right: 3. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến chính thức bằng văn bản của Chủ đầu tư BOT, Tổng cục Năng lượng tổ chức đàm phán MOU. Quá trình đàm phán MOU không được kéo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp điều chỉnh Quy hoạch TTĐL Quy hoạch TTĐL đã được phê duyệt sẽ được cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh khi xuất hiện một trong các yếu tố sau: 1. Thay đổi quy hoạch nguồn nhiên liệu chính cấp cho nhà máy điện trong Trung tâm điện lực, thay đổi giải pháp công nghệ hoặc các thay đổi cần thiết khác dẫn tới phải điề...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực 1. Việc lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực (sau đây gọi tắt là Quy hoạch TTĐL) được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 43/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định nội dung, trình tự, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực (sau đây gọi tắt là Quy hoạch TTĐL) được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 43/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 11 năm...
  • 2. Chi phí lập, thẩm tra, thẩm định Quy hoạch TTĐL được bố trí từ nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các trường hợp điều chỉnh Quy hoạch TTĐL
  • Quy hoạch TTĐL đã được phê duyệt sẽ được cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh khi xuất hiện một trong các yếu tố sau:
  • 1. Thay đổi quy hoạch nguồn nhiên liệu chính cấp cho nhà máy điện trong Trung tâm điện lực, thay đổi giải pháp công nghệ hoặc các thay đổi cần thiết khác dẫn tới phải điều chỉnh:
Rewritten clauses
  • Left: 3. Thay đổi địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực. Right: Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định điều chỉnh Quy hoạch TTĐL 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương báo cáo Thủ tướng Chính phủ xin chủ trương điều chỉnh Quy hoạch TTĐL đối với với các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 7 Thông tư này nếu làm thay đổi quy mô và địa điểm Trung tâm điện lực so với Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia đã đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Trong thời hạn mười hai (12) tháng kể từ ngày ký MOU, Chủ đầu tư BOT phải trình Tổng cục Năng lượng Hồ sơ FS dự án kèm theo ý kiến của các Bộ, ngành liên quan và của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có dự án. Hồ sơ FS dự án phải được lập bởi đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Trong thời hạn mười hai (12) tháng kể từ ngày ký MOU, Chủ đầu tư BOT phải trình Tổng cục Năng lượng Hồ sơ FS dự án kèm theo ý kiến của các Bộ, ngành liên quan và của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố...
  • Hồ sơ FS dự án phải được lập bởi đơn vị Tư vấn chuyên ngành điện có giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực tư vấn nhà máy nhiệt điện, có kinh nghiệm lập FS dự án nhà máy nhiệt điện với quy mô...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định điều chỉnh Quy hoạch TTĐL
  • Bộ trưởng Bộ Công Thương báo cáo Thủ tướng Chính phủ xin chủ trương điều chỉnh Quy hoạch TTĐL đối với với các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 7 Thông tư này nếu làm thay đổi quy mô...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định điều chỉnh Quy hoạch TTĐL đối với các trường hợp không quy định tại Khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch TTĐL Hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch TTĐL gồm những nội dung chính sau: 1. Cơ sở pháp lý và sự cần thiết điều chỉnh Quy hoạch TTĐL. 2. Hiện trạng thực hiện Quy hoạch TTĐL. 3. Nội dung, phương án điều chỉnh Quy hoạch TTĐL: a) Các nội dung điều chỉnh so với Quy hoạch TTĐL đã duyệt. b) So sánh, lựa c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tư vấn pháp lý hỗ trợ Bộ Công Thương đàm phán các tài liệu dự án. 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký MOU, Tổng cục Năng lượng đề xuất phương thức lựa chọn Tư vấn pháp lý hỗ trợ cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trình Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định để tổ chức thực hiện. 2. Trách nhiệm của Tư vấn pháp lý: a) Hỗ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tư vấn pháp lý hỗ trợ Bộ Công Thương đàm phán các tài liệu dự án.
  • 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký MOU, Tổng cục Năng lượng đề xuất phương thức lựa chọn Tư vấn pháp lý hỗ trợ cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trình Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết địn...
  • 2. Trách nhiệm của Tư vấn pháp lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch TTĐL
  • Hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch TTĐL gồm những nội dung chính sau:
  • 1. Cơ sở pháp lý và sự cần thiết điều chỉnh Quy hoạch TTĐL.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch TTĐL 1. Lựa chọn Tư vấn lập điều chỉnh Quy hoạch TTĐL Sau khi được cấp có thẩm quyền đồng ý chủ trương điều chỉnh Quy hoạch TTĐL, Tổng cục Năng lượng triển khai theo quy định hoặc báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương giao chủ đầu tư dự án nhà máy nhiệt điện trong T...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhóm công tác liên ngành 1. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày ký MOU, Tổng cục Năng lượng trình Bộ Công Thương thành lập Nhóm công tác liên ngành. 2. Thành phần của Nhóm công tác liên ngành bao gồm: a) Trưởng nhóm và một số thành viên của Bộ Công Thương; b) Thành viên của các Bộ, ngành bao gồm: Kế hoạch và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhóm công tác liên ngành
  • 2. Thành phần của Nhóm công tác liên ngành bao gồm:
  • a) Trưởng nhóm và một số thành viên của Bộ Công Thương;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch TTĐL
  • 1. Lựa chọn Tư vấn lập điều chỉnh Quy hoạch TTĐL
  • Sau khi được cấp có thẩm quyền đồng ý chủ trương điều chỉnh Quy hoạch TTĐL, Tổng cục Năng lượng triển khai theo quy định hoặc báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương giao chủ đầu tư dự án nhà máy nhiệt đi...
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch TTĐL, Tổng cục Năng lượng kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Right: 1. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày ký MOU, Tổng cục Năng lượng trình Bộ Công Thương thành lập Nhóm công tác liên ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chi phí lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL 1. Chi phí lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL (gồm lập mới và điều chỉnh) gồm các chi phí sau: a) Chi phí trong quá trình lựa chọn Tư vấn lập Quy hoạch TTĐL theo quy định của pháp luật hiện hành. b) Chi phí thuê Tư vấn lập mới hoặc lập điều chỉnh Quy hoạch TTĐL c) Chi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức đàm phán 1. Việc đàm phán PA, Hợp đồng BOT, GGU và MOIT’s A&C chỉ được tiến hành khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Hồ sơ FS đã được Bộ Công Thương phê duyệt; b) Bộ Công Thương đã tuyển chọn được Tư vấn pháp lý; c) Thời điểm bắt đầu đàm phán phù hợp với tiến độ nêu trong MOU. 2. Tổng cục Năng lượng điều phối việc đàm ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức đàm phán
  • 1. Việc đàm phán PA, Hợp đồng BOT, GGU và MOIT’s A&C chỉ được tiến hành khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Hồ sơ FS đã được Bộ Công Thương phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chi phí lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL
  • 1. Chi phí lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL (gồm lập mới và điều chỉnh) gồm các chi phí sau:
  • a) Chi phí trong quá trình lựa chọn Tư vấn lập Quy hoạch TTĐL theo quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguồn kinh phí lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL 1. Chi phí lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL (lập mới) theo quy định tại Điều 11 Thông tư này được chi từ các nguồn sau: a) Từ Ngân sách Nhà nước được phân bổ hàng năm theo kế hoạch của Bộ Công Thương. b) Nhà đầu tư được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện dự...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hoàn tất các tài liệu dự án và ký kết thỏa thuận đầu tư 1. Sau khi Hợp đồng BOT, GGU và MOIT’s A&C đã được hai bên thống nhất, Tư vấn pháp lý hỗ trợ Bộ Công Thương phải có văn bản xác nhận về tính pháp lý, tính chính xác về nội dung, câu chữ trong các tài liệu Dự án để Bộ Công Thương ký kết thỏa thuận đầu tư với Chủ đầu tư BOT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hoàn tất các tài liệu dự án và ký kết thỏa thuận đầu tư
  • Sau khi Hợp đồng BOT, GGU và MOIT’s A&C đã được hai bên thống nhất, Tư vấn pháp lý hỗ trợ Bộ Công Thương phải có văn bản xác nhận về tính pháp lý, tính chính xác về nội dung, câu chữ trong các tài...
  • 2. Chủ đầu tư BOT phải phối hợp với các bên liên quan, hoàn thiện dự thảo, ký tắt các tài liệu dự án khác như: PPA, CSA (hoặc GSA), CTA, LLA và báo cáo Bộ Công Thương đã ký tắt.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguồn kinh phí lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL
  • 1. Chi phí lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch TTĐL (lập mới) theo quy định tại Điều 11 Thông tư này được chi từ các nguồn sau:
  • a) Từ Ngân sách Nhà nước được phân bổ hàng năm theo kế hoạch của Bộ Công Thương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, KÝ KẾT CÁC TÀI LIỆU DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ,
  • KÝ KẾT CÁC TÀI LIỆU DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Triển khai, quản lý Quy hoạch TTĐL 1. Tổng cục Năng lượng chịu trách nhiệm: a) Tổ chức giám sát, kiểm tra tình hình thực hiện Quy hoạch TTĐL (lập mới và điều chỉnh) đã được duyệt. b) Đầu mối giúp Bộ Công Thương hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện các dự án trong TTĐL. c) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố có Trung...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký kết thỏa thuận đầu tư, Chủ đầu tư BOT phải trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 15/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký kết thỏa thuận đầu tư, Chủ đầu tư BOT phải trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  • 2. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Triển khai, quản lý Quy hoạch TTĐL
  • 1. Tổng cục Năng lượng chịu trách nhiệm:
  • a) Tổ chức giám sát, kiểm tra tình hình thực hiện Quy hoạch TTĐL (lập mới và điều chỉnh) đã được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015. 2. Quyết định số 06/2007/QĐ-BCT ngày 17 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực hết hiệu lự...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ký chính thức Hợp đồng BOT và các tài liệu dự án 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ đầu tư BOT phải thành lập Doanh nghiệp BOT và có trách nhiệm hoàn chỉnh các nội dung cần bổ sung nêu trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư để ký chính thức các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ký chính thức Hợp đồng BOT và các tài liệu dự án
  • Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ đầu tư BOT phải thành lập Doanh nghiệp BOT và có trách nhiệm hoàn chỉnh các nội d...
  • 2. Tổng cục Năng lượng tổ chức lễ ký chính thức các tài liệu dự án giữa Chủ đầu tư BOT và Doanh nghiệp BOT với các bên liên quan, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015.
  • Quyết định số 06/2007/QĐ-BCT ngày 17 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm đ...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 LỰA CHỌN CHỦ ĐẦU TƯ BOT
Mục 2 Mục 2 TỔ CHỨC ĐÀM PHÁN CÁC TÀI LIỆU DỰ ÁN
Điều 15. Điều 15. Giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thu xếp tài chính Tổng cục Năng lượng phối hợp với Chủ đầu tư BOT giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thu xếp tài chính. Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 16. Điều 16. Cấp A&C Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có dự án và EVN cấp các A&C cho Doanh nghiệp BOT theo các điều khoản quy định tại Hợp đồng BOT, LLA và PPA.
Chương IV Chương IV KIỂM TRA, GIÁM SÁT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 17. Điều 17. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án và chất lượng công trình 1. Việc giám sát thực hiện hợp đồng dự án thực hiện theo quy định tại Điều 47 của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP về đầu tư theo hình thức công tư và các văn bản pháp lý liên quan. 2. Việc giám sát chất lượng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Nghị định số 1...
Điều 18. Điều 18. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo tháng Trong quá trình xây dựng nhà máy, Doanh nghiệp BOT có trách nhiệm lập báo cáo tháng gửi Tổng cục Năng lượng và các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền liên quan vào ngày 05 hàng tháng. Nội dung báo cáo tháng bao gồm: a) Tiến độ công việc đã thực hiện tính đến thời điểm báo cáo; b) Các vấn đề...
Chương V Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH