Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ
170/2014/TT-BTC
Right document
Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí kiểm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
03/2003/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí kiểm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí kiểm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về...
- Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhiệm vụ của kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ Kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ có nhiệm vụ thu nhập, xử lý, kiểm tra, giám sát và phân tích thông tin về tình hình thu hồi vốn cho vay lại trong nước từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ và các khoản thu phí bảo lãnh của Chính phủ để đảm bảo việc trả nợ các khoản vay nước ngoài v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phương pháp kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ Kế toán Quỹ phải thực hiện theo phương pháp ghi kép và theo các quy định trong Luật Kế toán, Nghị định 128/2004/NĐ-CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong lĩnh vực kế toán Nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định 128/2004/N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ 1. Đơn vị tiền tệ là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”). Trong trường hợp phát sinh ngoại tệ, phải mở sổ theo dõi nguyên tệ trên Tài khoản 007 “Ngoại tệ các loại” và quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá quy định. 2. Khi lập báo cáo tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kỳ kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ Kỳ kế toán gồm kỳ kế toán năm, kỳ kế toán quý, được quy định như sau: 1. Kỳ kế toán năm là mười hai tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch; 2. Kỳ kế toán quý là ba tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm tra kế toán và tự kiểm tra tài chính kế toán Hàng năm, Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo quy định tại Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý tài khoản giao dịch và hoạt động của Quỹ Tích luỹ trả nợ Quỹ mở tài khoản giao dịch bằng ngoại tệ và tiền Việt Nam tại Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại (sau đây gọi tắt là Cục trưởng Cục Quản lý nợ) đứng tên chủ tài khoản giao dịch và qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán 1. Quỹ phải xây dựng quy chế quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn đối với từng bộ phận và từng người làm kế toán; phải bảo đảm đầy đủ cơ sở vật chất, phương tiện quản lý, bảo quản tài liệu kế toán; 2. Quỹ phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức bộ máy kế toán 1. Quỹ là một đơn vị kế toán và phải tổ chức bộ máy kế toán theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP. 2. Quỹ phải bố trí người làm Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, trong trường hợp chưa có người đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm làm Kế toán trưởng) để giao dịch với Kho bạc Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập chứng từ kế toán 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính liên quan đến hoạt động của Quỹ đều phải lập chứng từ kế toán. Chứng từ kế toán chỉ lập một lần cho một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; 2. Nội dung chứng từ phải rõ ràng, trung thực với nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; 3. Chữ viết trên chứng từ phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ký chứng từ kế toán 1. Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới có giá trị thực hiện. Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của pháp luật. Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải ký bằng bút bi hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút chì hoặc dấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán 1. Tất cả các chứng từ kế toán do Quỹ lập hoặc từ bên ngoài chuyển đến đều phải tập trung vào bộ phận kế toán của Quỹ. Bộ phận kế toán phải kiểm tra toàn bộ chứng từ kế toán đó và chỉ sau khi kiểm tra, xác minh tính pháp lý của chứng từ thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tài khoản và hệ thống tài khoản kế toán 1. Tài khoản kế toán là phương pháp kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian. Tài khoản kế toán phản ánh thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi của Quỹ. 2. Tài khoản kế toán được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân loại và lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán 1. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Quỹ do Bộ Tài chính quy định gồm 16 tài khoản trong bảng và 02 tài khoản ngoài Bảng Cân đối tài khoản. - Tài khoản cấp 1 gồm 3 chữ số thập phân; - Tài khoản cấp 2 gồm 4 chữ số thập phân (3 chữ số đầu thể hiện Tài khoản cấp 1, chữ số thứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước của Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 112- Tiền gửi Kho bạc - Căn cứ để hạch toán trên Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc là các Giấy báo Có, báo Nợ hoặc bản sao kê của Kho bạc kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tài khoản 131- Tiền gửi có kỳ hạn Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại Ngân hàng của Quỹ tích luỹ trả nợ. 1. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản - Tiền gửi có kỳ hạn - Căn cứ để hạch toán trên Tài khoản 131 “Tiền gửi có kỳ hạn” là các chứng từ gửi tiền, rút tiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tài khoản 221- Ủy thác đầu tư Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản Uỷ thác đầu tư của Quỹ tích luỹ trả nợ vào các ngân hàng thương mại lớn, các tổ chức tài chính trong nước có uy tín và các ngân hàng nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. 1. Nguyên tắc hạch toán TK...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tài khoản 231- Cho vay và ứng vốn Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản cho vay. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 231- Cho vay và ứng vốn - Các khoản cho vay bao gồm: Cho NSNN vay, cho Ngân hàng đầu tư phát triển vay, ứng vốn cho các dự án cho vay lại, ứng vốn cho các dự án được b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Quỹ đã ứng vốn ra để cơ cấu lại thu về, ghi:
Phần Quỹ đã ứng vốn ra để cơ cấu lại thu về, ghi: Nợ TK 112- Tiền gửi Kho bạc Có TK 231- Cho vay và ứng vốn (2312).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lãi từ hoạt động ứng vốn để thực hiện cơ cấu lại khoản nợ, danh mục nợ, ghi:
Phần lãi từ hoạt động ứng vốn để thực hiện cơ cấu lại khoản nợ, danh mục nợ, ghi: Nợ TK 112- Tiền gửi Kho bạc Có TK 542- Thu quản lý Quỹ (5422).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tài khoản 311- Tạm ứng Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền Quỹ đã tạm ứng cho NSNN, cho các dự án, cho các nghiệp vụ quản lý Quỹ và tình hình thanh toán các khoản tiền tạm ứng đó. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 311- Tạm ứng - Kế toán phải mở sổ chi tiết tài khoản tạm ứng, theo dõi từng đối tượng tạm ứng, theo từng lần tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tài khoản 312- Phải thu Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu như: Phải thu về lãi tiền cho vay, phải thu lãi tiền gửi, phải thu phí bảo lãnh, phí cam kết, phí quản lý theo hiệp định, các khoản phải thu NSNN từ việc Quỹ thực hiện nghiệp vụ cơ cấu lại nợ và tình hình thanh toán các khoản phải thu đó. 1. Nguyên tắc h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tài khoản 331- Phải trả ngân sách Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ cho ngân sách trong các trường hợp phải trả thay các dự án vay có bảo lãnh Chính phủ, Bộ Tài chính chuyển trả trực tiếp từ Quỹ cho chủ nợ nhưng Quỹ không đủ nguồn phải tạm ứng từ các nguồn k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tài khoản 338- Phải trả khác Tài khoản 338 dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ ngoài các khoản phải trả NSNN. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 338- Phải trả khác - Mọi khoản nợ phải trả của Quỹ đều phải được hạch toán chi tiết theo từng đối tượng phải trả, nội dung phải trả và từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ và tình hình xử lý số chênh lệch tỷ giá ngoại tệ đó. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 413- Chênh lệch tỷ giá - Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải được quy đổi ra đồng Việt Na...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tài khoản 414 - Chênh lệch cơ cấu nợ Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch và xử lý số chênh lệch phát sinh từ hoạt động cơ cấu nợ (mua lại nợ, tái cơ cấu,...). 1. Nguyên tắc hạch toán TK 414- Chênh lệch cơ cấu nợ Chỉ hạch toán vào Tài khoản 414- Chênh lệch cơ cấu nợ số chênh lệch giữa số tiền thực tế Quỹ bỏ ra để mua l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tài khoản 451- Quỹ tích luỹ trả nợ Tài khoản 451 dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm Quỹ tích lũy trả nợ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 451- Quỹ tích lũy trả nợ Việc ghi tăng, giảm Quỹ phải tuân thủ các quy định của chế độ tài chính hiện hành. 2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 451- Quỹ tích luỹ trả nợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tài khoản 541- Thu hoạt động Quỹ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu mang tính chất hoạt động nghiệp vụ của Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 541- Thu hoạt động quỹ - Các khoản thu phản ánh vào tài khoản này bao gồm: Thu hồi gốc, lãi và phí của các khoản vay cho vay lại từ nguồn vốn ODA và các khoản vay nước ngoài khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tài khoản 542- Thu quản lý Quỹ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu của Quỹ từ nghiệp vụ quản lý Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 542- Thu quản lý quỹ - Thu lãi của các khoản vay cho vay lại từ nguồn vốn của Quỹ theo các kỳ hạn được quy định trong các hiệp định phụ, hợp đồng, thoả thuận cho vay lại; Thu lãi cuả các dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tài khoản 641- Chi hoạt động Quỹ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi mang tính chất hoạt động nghiệp vụ của Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 641- Chi hoạt động Quỹ - Các khoản chi phản ánh vào tài khoản này bao gồm: Hoàn trả NSNN các khoản NSNN đã ứng thanh toán trả nợ nước ngoài cho các khoản vay về cho vay lại; Các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tài khoản 642- Chi quản lý Quỹ 1. Nguyên tắc hạch toán TK 642- Chi quản lý Quỹ - Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi nghiệp vụ quản lý Quỹ. - Tài khoản này chỉ dùng để hạch toán khi có cơ chế quản lý tài chính cho phép chi các khoản chi quản lý Quỹ. - Các khoản chi phản ánh vào tài khoản này bao gồm các khoản chi ma...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tài khoản 911- Xác định kết quả 1. Nguyên tắc hạch toán TK 911- Xác định kết quả - Tài khoản 911- Xác định kết quả: Tài khoản này xác định và phản ánh kết quả hoạt động và quản lý của Quỹ trong một kỳ kế toán. - Tài khoản này phản ánh đầy đủ, chính xác kết quả hoạt động Quỹ và quản lý quỹ của Quỹ. - Kết quả phải được hạch toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại 1. Nguyên tắc hạch toán TK 007- Ngoại tệ các loại - Tài khoản 007 phản ánh tình hình thu, chi, còn lại theo nguyên tệ của các loại ngoại tệ có ở các tài khoản của Quỹ mở tại Kho bạc Nhà nước. - Trên Tài khoản này không quy đổi các đồng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. - Kế toán chi tiết Tài khoản 007...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sổ kế toán 1. Sổ kế toán dùng để ghi chép, hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ liên quan đến thu, chi Quỹ Tích luỹ trả nợ. Sổ kế toán bao gồm: Sổ kế toán tổng hợp và Sổ kế toán chi tiết. 2. Thông tin trên sổ kế toán phải bảo đảm phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống toàn bộ hoạt động t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hình thức kế toán 1. Quỹ Tích luỹ trả nợ áp dụng hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ. a) Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ là việc ghi sổ kế toán tổng hợp được căn cứ trực tiếp từ “Chứng từ ghi sổ". Chứng từ ghi sổ dùng để phân loại, hệ thống hoá và xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Quỹ Tích luỹ trả nợ trong việc lập, nộp báo cáo tài chính 1. Quỹ tích luỹ trả nợ có trách nhiệm lập, nộp báo cáo tài chính định kỳ hàng quý, năm. 2. Danh mục báo cáo tài chính áp dụng cho quỹ tích lũy trả nợ STT Ký hiệu biểu Tên báo cáo Kỳ hạn lập Nơi nhận 1 B01- Q Bảng cân đối tài khoản Quý, năm Bộ trưởng Bộ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 4 . Yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính 1. Việc lập báo cáo tài chính phải bảo đảm sự trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, phản ánh đúng tình hình tài sản, nợ phải trả, thu, chi của Quỹ. 2. Việc lập báo cáo tài chính phải căn cứ vào số liệu sau khi khoá sổ kế toán. Báo cáo tài chính phải được lập đúng nội dung, phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thời hạn nộp báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính quý phải nộp chậm nhất vào ngày 10 của tháng đầu quý sau. 2. Báo cáo tài chính năm phải nộp chậm nhất 30 ngày, sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 139/2009/TT-BTC ngày 8 tháng 7 năm 2009 về Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ Tích lũy trả nợ. Các quy định trước đây trái với Thông tư này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Tổ chức thực hiện Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai hướng dẫn thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.