Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 02/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Removed / left-side focus
  • về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 02/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định cụ thể mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định cụ thể mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
  • 2. Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi tắt là Giấy phép) trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường t...
  • 1. Bãi bỏ, sửa đổi các khoản thu phí quy định tại Khoản 6, Điều 3:
  • a) Bãi bỏ việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng là 200.000 đồng/Giấy phép. 2. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) mức thu là 50.000 đồng/lần cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép
  • 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng là 200.000 đồng/Giấy phép.
  • 2. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) mức thu là 50.000 đồng/lần cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Chi cục Trưởng Chi cục Bảo vệ Môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép 1. Giao Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng tổ chức thu lệ phí cấp Giấy phép trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Chứng từ thu lệ phí: thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. 3. Lệ phí thu từ việc cấp Giấy phép trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép
  • 1. Giao Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng tổ chức thu lệ phí cấp Giấy phép trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
  • 2. Chứng từ thu lệ phí: thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Chi cục Trưởng Chi cục Bảo vệ Môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.