Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng Right: Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước
  • Left: kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang Right: đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 4 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh p... Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 4 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hạnh QUY ĐỊNH Về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số: 10...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Linh QUY CHẾ Phối hợp quản lý nhà nước đối với các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phối hợp quản lý nhà nước
  • đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang và các cơ quan có liên quan căn cứ Quy...
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Bùi Văn Hạnh Right: Nguyễn Văn Linh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ hình thành, quản lý, sử dụng, nguyên tắc hỗ trợ, điều kiện hỗ trợ, mức hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định một số nội dung hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh (s au đây gọi tắt là Ban quản lý ) với các cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố (Sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) trong việc quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định một số nội dung hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh (s au đây gọi tắt là Ban quản lý ) với các cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh và UBND các huyện, thàn...
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan trong các khu công nghiệp (KCN) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định chế độ hình thành, quản lý, sử dụng, nguyên tắc hỗ trợ, điều kiện hỗ trợ, mức hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đề án thực hiện nội dung quy định tại Điều 6 của Quy định này, triển khai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và do các tổ chức cá nhân sau thực hiện: 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh, trừ ở các phường thuộc thành phố (sau đây gọi là cơ sở sản x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, các quy định hiện hành, nhằm đảm bảo sự thống nhất tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, sản xuất kinh doanh trong KCN; 2. Mọi hoạt động quản lý nhà nước củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Việc phối hợp quản lý nhà nước dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, các quy định hiện hành, nhằm đảm bảo sự thống nhất tạo điều kiện thuận lợi c...
  • 2. Mọi hoạt động quản lý nhà nước của các cơ quan chức năng đối với các doanh nghiệp KCN đều phải thông qua cơ quan đầu mối là Ban Quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các đề án thực hiện nội dung quy định tại Điều 6 của Quy định này, triển khai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và do các tổ chức cá nhân sau thực hiện:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh, trừ ở các phường thuộc thành phố (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn), gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công 1. Nguyên tắc hỗ trợ: a) Kinh phí khuyến công hỗ trợ bảo đảm đúng đối tượng, nội dung và có hiệu quả kinh tế - xã hội; b) Mỗi đề án chỉ được hỗ trợ từ một nguồn kinh phí khuyến công, mức hỗ trợ tối đa không quá 150 triệu đồng/đề án . 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng: a)...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Uỷ quyền Ban Quản lý thực hiện và được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Uỷ quyền
  • Ban Quản lý thực hiện và được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về khu c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Nguyên tắc hỗ trợ:
  • a) Kinh phí khuyến công hỗ trợ bảo đảm đúng đối tượng, nội dung và có hiệu quả kinh tế - xã hội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để đề án được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Đề án đáp ứng được yêu cầu theo quy định. 2. Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước. 3. Đơn vị thực hiện đề án chấp hành tốt chính sách, pháp luật của Nhà nước.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đầu tư Ban Quản lý thực hiện: a) Đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, bao gồm cả các dự án đầu tư đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Quy định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đầu tư
  • Ban Quản lý thực hiện:
  • a) Đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, bao gồm cả các dự án đầu tư đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Điều 37 Ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để đề án được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Đề án đáp ứng được yêu cầu theo quy định.
  • 2. Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh: a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh trình Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh quyết định; b) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của địa phương theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư 1. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư
  • 1. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
  • Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định tại Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH, ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh:
  • a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh trình Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh quyết định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hoạt động được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp, lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Ban Quản lý tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ của các nhà đầu tư tại bộ phận một cửa. Trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Ban Quản lý có trách nhiệm thông báo ngay cho nhà đầu tư để bổ sung, chỉnh sửa. 2. Thời gian giải quyết kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ: a) Đối với dự án t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Ban Quản lý tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ của các nhà đầu tư tại bộ phận một cửa. Trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Ban Quản lý có trách nhiệm thông báo ngay cho nhà đầu tư để bổ sung, chỉnh sửa.
  • 2. Thời gian giải quyết kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung hoạt động được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp, lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công 1. Mức chi cho nội dung hoạt động thuộc khoản 1, 2, 3, 5 và 6 của Điều 6 Quy định này được quy định như sau: a) Cơ quan chủ trì là các tổ chức hoạt động dịch vụ khuyến công công lập được hỗ trợ 100% kinh phí theo đề án được duyệt; b) Các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn thực hiện được hỗ trợ tối...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý sử dụng đất đai 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất của các Nhà đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN (gọi tắt là Công ty hạ tầng) trình Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định; sau khi có Quyết định cho thuê đất của Chủ tịch UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý sử dụng đất đai
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất của các Nhà đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN (gọi tắt là Công ty hạ tầng) trình Chủ tịch UBND tỉnh Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công
  • 1. Mức chi cho nội dung hoạt động thuộc khoản 1, 2, 3, 5 và 6 của Điều 6 Quy định này được quy định như sau:
  • a) Cơ quan chủ trì là các tổ chức hoạt động dịch vụ khuyến công công lập được hỗ trợ 100% kinh phí theo đề án được duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phương thức hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Hỗ trợ trong quá trình đầu tư: a) Chi hỗ trợ trực tiếp kinh phí khuyến công cho đơn vị thực hiện các nội dung hoạt động thuộc khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 và 9 của Điều 6 Quy định này; b) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ, gồm có: - Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công; - Giấy chứng nhận đăng k...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác bồi thường giải phóng mặt bằng 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: Cử Lãnh đạo và cán bộ Ban tham gia vào Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện; phối hợp chặt chẽ với UBND cấp huyện để giải quyết những khó khăn vướng mắc trong quá trình bồi thường, giải phóng mặt bằng theo thẩm quyền hoặc nghiên cứu, tham mưu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công tác bồi thường giải phóng mặt bằng
  • 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý:
  • Cử Lãnh đạo và cán bộ Ban tham gia vào Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phương thức hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Hỗ trợ trong quá trình đầu tư:
  • a) Chi hỗ trợ trực tiếp kinh phí khuyến công cho đơn vị thực hiện các nội dung hoạt động thuộc khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 và 9 của Điều 6 Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình lập, xét duyệt và triển khai thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến công cấp tỉnh 1. UBND huyện, thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội tổng hợp nhu cầu thực hiện đề án khuyến công của các đơn vị gửi Sở Công Thương trước ngày 30/6 hàng năm. 2. Sở Công Thương tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch khuy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý 1. Cấp giấy phép xây dựng cho các dự án đầu tư vào KCN (đối với các dự án thuộc diện phải cấp phép xây dựng); thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C đầu tư vào các KCN được giao quản lý; điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng đã được duyệt của KCN. 2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý
  • 1. Cấp giấy phép xây dựng cho các dự án đầu tư vào KCN (đối với các dự án thuộc diện phải cấp phép xây dựng)
  • thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C đầu tư vào các KCN được giao quản lý
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình lập, xét duyệt và triển khai thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • 1. UBND huyện, thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội tổng hợp nhu cầu thực hiện đề án khuyến công của các đơn vị gửi Sở Công Thương trước ngày 30/6 hàng năm.
  • 2. Sở Công Thương tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công cùng với thời điểm lập dự toán ngân sách, gửi về Sở Tài chính trước ngày 15/7 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh. 2. Hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quy định này. 3. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng 1. Đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch và dự án được duyệt. 2. Giao mốc định vị công trình, các điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng cho các nhà đầu tư. 3. Kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp trong KCN xây dựng công trình theo chứng chỉ quy hoạch, Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch và dự án được duyệt.
  • 2. Giao mốc định vị công trình, các điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng cho các nhà đầu tư.
  • 3. Kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp trong KCN xây dựng công trình theo chứng chỉ quy hoạch, Giấy phép xây dựng và dự án được duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh.
  • 2. Hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quy định này.
  • 3. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức chính trị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương Right: Điều 10. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Đề xuất bố trí kinh phí khuyến công trong dự toán ngân sách hàng năm trình cơ quan có thẩm quyền quyết định. 2. Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định hồ sơ đề án khuyến công, xây dựng kế hoạch sử dụng kinh phí khuyến công trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 3. Phối hợp với Sở Công Thương theo dõ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý hướng dẫn đánh giá trình độ công nghệ, thẩm định, giám định công nghệ; tư vấn đầu tư đổi mới công nghệ và phát triển thị trường công nghệ đối với dự án đầu tư trong các KCN; giúp các nhà đầu tư trong việc hướng dẫn sử dụng phương tiện đo và các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý hướng dẫn đánh giá trình độ công nghệ, thẩm định, giám định công nghệ
  • tư vấn đầu tư đổi mới công nghệ và phát triển thị trường công nghệ đối với dự án đầu tư trong các KCN
  • giúp các nhà đầu tư trong việc hướng dẫn sử dụng phương tiện đo và các hoạt động đảm bảo đo lường, chất lượng sản phẩm hàng hoá trong sản xuất kinh doanh
Removed / left-side focus
  • 1. Đề xuất bố trí kinh phí khuyến công trong dự toán ngân sách hàng năm trình cơ quan có thẩm quyền quyết định.
  • 2. Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định hồ sơ đề án khuyến công, xây dựng kế hoạch sử dụng kinh phí khuyến công trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
  • 3. Phối hợp với Sở Công Thương theo dõi, giám sát, kiểm tra định kỳ, đột xuất với các đơn vị thực hiện đề án khuyến công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính Right: Điều 11. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố; c ác tổ chức chính trị - xã hội 1. Hướng dẫn các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trên địa bàn, các tổ chức hoạt động dịch vụ khuyến công trực thuộc lập hồ sơ, thủ tục xin hỗ trợ kinh phí khuyến công. 2. Phối hợp với Sở Công Thương tổ chức thẩm định, xét duyệt các đề án đề nghị hỗ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ban Quản lý Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và cấp Giấy xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp. Thời gian giải quyết không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường các cấp thực hiện thanh tra, kiểm tra, phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ban Quản lý
  • Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và cấp Giấy xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp. Thời gian giải quyết không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ...
  • Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường các cấp thực hiện thanh tra, kiểm tra, phát hiện, xử lý các vi phạm Luật Bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố; c ác tổ chức chính trị - xã hội
  • 1. Hướng dẫn các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trên địa bàn, các tổ chức hoạt động dịch vụ khuyến công trực thuộc lập hồ sơ, thủ tục xin hỗ trợ kinh phí khuyến công.
  • 2. Phối hợp với Sở Công Thương tổ chức thẩm định, xét duyệt các đề án đề nghị hỗ trợ từ kinh phí khuyến công cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng đã ký kết; sử dụng kinh phí có hiệu quả, tiết kiệm, đúng dự toán và các quy định hiện hành của Nhà nước, của UBND tỉnh. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tiếp nhận hồ sơ và đề nghị của các nhà đầu tư, tổ chức thẩm định, trình phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh và các quy định tại Nghị định số 80/2006/NĐ-CP, Nghị định số 21/2008/NĐ-CP; thời gian gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ và đề nghị của các nhà đầu tư, tổ chức thẩm định, trình phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh v...
  • thời gian giải quyết không quá 20 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thông báo cho nhà đầu tư để hoàn chỉnh.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với Ban quản lý chỉ đạo kiểm tra việc thực hiện Luật Bảo vệ môi trường trong các KCN
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng đã ký kết
  • sử dụng kinh phí có hiệu quả, tiết kiệm, đúng dự toán và các quy định hiện hành của Nhà nước, của UBND tỉnh.
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong việc kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện đề án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện đề án khuyến công Right: Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương công khai việc thực hiện Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh biết và thực hiện. 2. UBND huyện, thành phố căn cứ quy định này và điều kiện thực tế của địa phương ban hành...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện nơi có KCN Phối hợp với BQL kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc chấp hành các quy định về bảo vệ môi trường và kiểm soát ơ nhiễm của các doanh nghiệp trong KCN và Công ty hạ tầng; xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện nơi có KCN
  • Phối hợp với BQL kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc chấp hành các quy định về bảo vệ môi trường và kiểm soát ơ nhiễm của các doanh nghiệp trong KCN và Công ty hạ tầng; xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Công Thương công khai việc thực hiện Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn...
  • UBND huyện, thành phố căn cứ quy định này và điều kiện thực tế của địa phương ban hành và thông báo công khai Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công huyện, thành phố để các cơ quan, tổ...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ VỀ ĐẦU TƯ
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI , BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
Mục 3 Mục 3 QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ XÂY DỰNG
Mục 4 Mục 4 QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh Chỉ đạo Phòng Cảnh sát môi trường phối hợp với Ban Quản lý tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ môi trường đối với các doanh nghiệp trong các KCN.
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng 1. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật KCN. 2. Công ty hạ tầng phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt; b) Quy hoạch, bố trí các khu chức...
Mục 5 Mục 5 QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm của Ban Quản lý 1. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép lao động cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc trong KCN; cấp sổ lao động cho người lao động Việt Nam làm việc trong KCN; tổ chức thực hiện đăng ký nội quy lao động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy an toàn vệ sinh, nội quy a...