Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh độ tuổi hưởng chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên cho người từ 85 tuổi trở lên không có lương him, không có trợ cấp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
28/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội Tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
40/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh độ tuổi hưởng chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên cho người từ 85 tuổi trở lên không có lương him, không có trợ cấp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội Tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội
- Tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Điều chỉnh độ tuổi hưởng chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên cho người từ 85 tuổi trở lên không có lương him, không có trợ cấp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh độ tuổi hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên cho người cao tuổi từ 85 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp bảo hiểm xã hội, với mức trợ cấp hàng tháng là 150.000 đồng/người.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay phê duyệt nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, cụ thể như sau: 1.Nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu lả 180.000 đông/người/tháng (hệ số 1,0). 2.Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay phê duyệt nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, cụ thể như sau:
- 1.Nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu lả 180.000 đông/người/tháng (hệ số 1,0).
- 2.Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng loại đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng đo xã, phường, thị trấn quản lý như sau (chi tiêt theo phụ lục đính kèm).
- Điều 1. Điều chỉnh độ tuổi hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên cho người cao tuổi từ 85 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp bảo hiểm xã hội, với mức trợ cấp hàng tháng là 150.000 đồng/n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày kí.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .Giao trách nhiệm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện Quỵết định này. Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm giao cho các địa phương trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .Giao trách nhiệm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện Quỵết định này.
- Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm giao cho các địa phương trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, th...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày kí.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng được thụ hưởng chế độ trợ cấp căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1 .Bãi bỏ Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND ngày 02/8/2007 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vững Tàu về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội và người từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội và Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1 .Bãi bỏ Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND ngày 02/8/2007 của UBND tỉnh Bà Rịa
- Vững Tàu về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội và người từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội và Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngà...
- Vũng Tàu về việc điều chỉnh độ tuổi hưởng chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên cho người từ 85 tuổi hở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội ữên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
Unmatched right-side sections