Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý, khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về quản lý, khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
  • 2. Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4: TT Số ghế của xe Đơn vị tính Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên 1 Xe từ 10 - 15 ghế đồng/chuyến-xe 21.000 28.500 2 Xe từ 16 - 25 ghế đồng/chuyến-xe 35.000 47.500 3 Xe trên 2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
  • 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4:
  • Số ghế của xe
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến xe ô tô khách (bến xe khách) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách. 2. Bến xe ô tô hàng (bến xe hàng) là công trình thuộc kết cấu h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bến xe ô tô khách (bến xe khách) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc sửa đổi một số...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy hoạch bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ 1. Yêu cầu chung: a) Phù hợp với quy hoạch giao thông vận tải đường bộ đã được phê duyệt; b) Thuận lợi trong việc kết nối giao thông và chuyển tiếp với các phương thức vận tải khác, đáp ứng nhu cầu đi lại của hành khách, lưu thông hàng hóa tại địa phương và khu vực; c) Công bố công kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy hoạch bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ
  • 1. Yêu cầu chung:
  • a) Phù hợp với quy hoạch giao thông vận tải đường bộ đã được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ 1. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp, cải tạo bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ. 2. Việc khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ do doanh nghiệp, hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ
  • 1. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tư nâng cấp, cải tạo bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ.
  • 2. Việc khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ do doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chứ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẾN XE
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu đối với bến xe 1. Bến xe phải được xây dựng phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt. 2. Đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn cho người, hàng hóa và phương tiện trong bến xe và khi ra, vào bến. 3. Bến xe phải xây dựng theo quy chuẩn tương ứng với từng loại bến xe.
Điều 7. Điều 7. Quy chuẩn bến xe 1. Quy chuẩn bến xe khách: Bến xe khách được phân thành 6 loại tương ứng với quy chuẩn từng loại tại bảng sau: TT Tiêu chí phân loại Đơn vị tính Loại bến xe Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6 1 Tổng diện tích (tối thiểu) m2 15.000 10.000 5.000 2.500 1.500 500 2 Số vị trí đỗ xe đón, trả hành khách (tối th...
Điều 8. Điều 8. Nội dung kinh doanh tại bến xe 1. Nội dung kinh doanh bến xe khách: a) Dịch vụ phục vụ xe ra, vào bến xe; b) Cho thuê quầy bán xe hoặc nhận ủy thác bán vé; c) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm; d) Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh phục vụ hoạt động vận tải hành khách trong bến xe; đ) Kinh doanh các dịch vụ phục vụ phươ...
Điều 9. Điều 9. Công bố đưa bến xe vào khai thác 1. Hồ sơ đề nghị công bố gồm: a) Giấy đề nghị công bố đưa bến xe vào khai thác (theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1); b) Sơ đồ mặt bằng tổng thể bến xe; c) Biên bản nghiệm thu các tiêu chí theo quy chuẩn bến xe. 2. Quy trình xử lý hồ sơ: a) Chậm nhất trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nh...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý khai thác, kinh doanh bến xe khách 1. Trách nhiệm: a) Là đơn vị kinh doanh chịu sự quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải và các cơ quan quản lý chức năng khác; b) Thực hiện thời gian biểu chạy xe do cơ quan quản lý tuyến ban hành và các quy định khác về quản...
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị kinh doanh vận tải tại bến xe khách. 1. Trách nhiệm: a) Chấp hành các quy định liên quan đến vận tải hành khách bằng xe ô tô và các quy định khác liên quan đến trật tự an toàn phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tại bến xe; b) Niêm yết tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ và cam kết thực hiện t...