Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn. 2. Trường hợp các cơ quan, tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân có rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế nguy hại…) cần phải đảm bảo thực hiện quy định nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến việc vận chuyển và xử lý loạ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Right: 1. Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
  • Left: 2. Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Right: được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4: TT Số ghế của xe Đơn vị tính Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên 1 Xe từ 10 - 15 ghế đồng/chuyến-xe 21.000 28.500 2 Xe từ 16 - 25 ghế đồng/chuyến-xe 35.000 47.500 3 Xe trên 2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thu phí vệ sinh 1. Đối tượng thu và mức thu Số TT Đối tượng Mức thu 1 Hộ mua bán khu vực chợ 1.000đồng/hộ/ngày 2 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn. 15.000 đồng/hộ/tháng 3 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán khu vực đông dân cư tập trung và chợ nông thôn. 12.000 đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thu phí vệ sinh
  • 1. Đối tượng thu và mức thu
  • Hộ mua bán khu vực chợ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
  • 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4:
  • Số ghế của xe
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Đ iều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 141/2003/QĐ.UBNDT, ngày 28/8/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Đ iều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 141/2003/QĐ.UBNDT, ngày 28/8/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụ...
  • 2. Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các địa phương, đơn vị thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hi...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc sửa đổi một số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.