Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Phí đấu giá, đối tượng nộp phí đấu giá và đơn vị thu phí đấu giá tài sản áp dụng theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3, mục I Thông tư số 96/2006/TT-BTC, ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu phí đấu giá tài sản: a) Trường hợp bán đấu giá tài sản thành thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá, theo quy định như sau: STT Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá Mức thu 1 Dưới 50 triệu đồng 5% giá trị tài sản bán được 2 Từ 50 triệu đồng đến 01 tỷ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
  • 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • Phí đấu giá, đối tượng nộp phí đấu giá và đơn vị thu phí đấu giá tài sản áp dụng theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3, mục I Thông tư số 96/2006/TT-BTC, ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về mứ...
Added / right-side focus
  • Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá
  • Dưới 50 triệu đồng
  • Từ 50 triệu đồng đến 01 tỷ đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
  • 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • Phí đấu giá, đối tượng nộp phí đấu giá và đơn vị thu phí đấu giá tài sản áp dụng theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3, mục I Thông tư số 96/2006/TT-BTC, ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về mứ...
Rewritten clauses
  • Left: a) Mức thu phí đối với người có tài sản bán đấu giá: Right: 1. Mức thu phí đấu giá tài sản:
  • Left: - Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu được tính trên giá trị tài sản bán được, cụ thể như sau: Right: a) Trường hợp bán đấu giá tài sản thành thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá, theo quy định như sau:
  • Left: Mức thu cụ thể Right: Điều 3. Mức thu phí
Target excerpt

Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu phí đấu giá tài sản: a) Trường hợp bán đấu giá tài sản thành thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá, theo quy định như sau: STT Giá trị tài sản...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước và Cục trưởng Cục Thuế, tỉnh Sóc Trăng trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: - Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND, ngày 15/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định tạm thời mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá (thuộc Sở Tư pháp), tỉnh Sóc Trăng; - Điểm a, điểm b, điểm d và điểm e, khoản 2, Điề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá, tham gia đấu giá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế:
  • - Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND, ngày 15/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định tạm thời mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá (thuộc Sở Tư pháp)...
  • - Điểm a, điểm b, điểm d và điểm e, khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2006/QĐ-UBT, ngày 10/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế:
  • - Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND, ngày 15/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định tạm thời mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá (thuộc Sở Tư pháp)...
  • - Điểm a, điểm b, điểm d và điểm e, khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2006/QĐ-UBT, ngày 10/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền s...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, thủ trưởng các Sở, Ban ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí và đơn vị, tổ chức thu phí a) Đối tượng nộp phí: - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ (trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước, đấu giá quyền sử dụng đất để giao đấ...
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng phí 1. Quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản: a) Đối với đơn vị thu phí là Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản: Phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: - Hội đồng bán đ...
Điều 5. Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Các nội dung khác liên quan đến phí đấu giá, phí tham gia đấu gi...
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.